BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Hệ thống tín chỉ)
Trình độ đào tạo: CAO ĐẲNG
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
Mã ngành: 51480201
Loại hình đào tạo: Chính quy
TP. HCM, năm 2010
Mẫu CTĐT tín chỉ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành theo Quyết định số 631/ QĐ-ĐKC ngày 22 tháng 7 năm 2010
của Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP. HCM)
Tên chương trình: Công nghệ thông tin
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
Mã ngành: 51480201
Loại hình đào tạo: Chính quy
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1. Mục tiêu chung
- Đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân;
có khả năng tự học, kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm; có sức khoẻ đáp
ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Đào tạo người học có kiến thức chuyên môn vững vàng, kỹ năng thực hành cơ
bản, có khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội, có thái độ và đạo
đức nghề nghiệp đúng đắn, chú trọng rèn luyện kỹ năng và năng lực thực hiện
đề thông thường thuộc chuyên
ngành được đào tạo.
- Có kỹ năng giao tiếp và làm việc
theo nhóm; có khả năng thích ứng
cao với môi trường kinh tế - xã
hội.
− Biết sử dụng các công nghệ để cài đặt, quản lý các
hoạt động sản xuất phần mềm.
− Biết cài đặt, quản trị hệ thống số, mạng máy tính
vừa và nhỏ.
− Có khả năng sử dụng các công cụ của các hệ quản
trị và các ngôn ngữ lập trình quản lý cũng như biết
xây dựng chương trình quản lý hệ thống thông tin.
− Có khả năng giao tiếp cơ bản và đọc hiểu tài liệu
chuyên môn bằng tiếng Anh.
− Có kỹ năng về giao tiếp và truyền thông, có kỹ
năng làm việc nhóm.
3. Thái độ
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức,
có ý thức phục vụ nhân dân;
- Có thái v o c nghđộ à đạ đứ ề
nghi p úng n.ệ đ đắ
− Chấp hành nghiêm túc pháp luật của Nhà nước và
các qui định của tổ chức làm việc;
− Có ý thức kỷ luật, có tinh thần trách nhiệm cao, tác
phong chuyên nghiệp và tự tin trong công việc;
− Có lòng yêu nghề, có đạo đức nghề nghiệp;
− Năng động, sáng tạo, cầu tiến trong công việc.
− Ý thức được sự cần thiết phải thường xuyên học
tập nâng cao trình độ.
- Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất;
- Có một trong các chứng chỉ Ngoại ngữ sau:
Chứng chỉ TOEIC (từ 300 điểm trở lên);
Chứng chỉ TOEFL-iBT (từ 35 điểm trở lên)/ TOEFL-PBT (từ 300 điểm trở lên);
Chứng chỉ IELTS (3.0 điểm trở lên);
Chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ B.
6. THANG ĐIỂM
Xếp loại Thang điểm 10
Thang điểm 4
Điểm chữ Điểm số
Đạt
(được tích lũy)
Giỏi 8,5 10 A 4,0
Khá
7,8 8,4 B+ 3,5
7,0 7,7 B 3,0
Trung bình
6,3 6,9 C+ 2,5
5,5 6,2 C 2,0
Trung bình yếu
4,8 5,4 D+ 1,5
4,0 4,7 D 1,0
Không đạt
Kém
3,0 3,9 F+ 0,5
0,0 2,9 F 0,0
7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
STT Mã MH TÊN HỌC PHẦN
KHỐI LƯỢNG
(tín chỉ)
7.2 Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 49
7.2.1 Khối kiến thức cơ sở khối ngành và nhóm ngành 37
Bắt buộc 37
7.2.1.1 11144101 Kỹ thuật lập trình 4
7.2.1.2 11142102 Toán rời rạc 2
7.2.1.3 11143103 Lý thuyết đồ thị 3
7.2.1.4 11143105 Lập trình hướng đối tượng 3
7.2.1.5 11144106 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 4
7.2.1.6 11143107 Lập trình trên môi trường Windows 3
7.2.1.7 11144308 Cơ sở dữ liệu 4
7.2.1.8 11143508 Hệ điều hành 3
7.2.1.9 11143310 Phân tích & thiết kế hệ thống thông tin 3
7.2.1.10 11143511 Mạng máy tính 3
7.2.1.11 11143512 Kiến trúc máy tính 3
7.2.1.12 11102111 Đồ án cơ sở 2
7.2.2 Khối kiến thức của ngành và chuyên ngành 12
Tự chọn 12
7.2.2.1 11163201 Đồ họa ứng dụng 3
7.2.2.2 11163202 Thiết kế web 3
7.2.2.3 11163203 Lập trình web 3
7.2.2.4 11163304 Các hệ thống thương mại điện tử 3
7.2.2.5 11163405 Xây dựng ứng dụng mạng với Java 3
7.2.2.6 11163406 Phân tích đánh giá mạng 3
7.2.2.7 11163407 An toàn mạng 3
7.2.2.8 11163408 Mạng không dây 3
7.2.2.9 11163309 Lập trình quản lý 3
7.2.2.10 11163211 Kiểm định phần mềm 3
7.2.2.11 11163212 Xây dựng ứng dụng với phần mềm nguồn mở 3
7.3 Thực tấp tốt nghiệp và đồ án tốt nghiệp 8
7.3.1 11102111 Thực tập tốt nghiệp 2
10133036
Tiếng Anh 1
3 45 30 15
2
10133004 Toán B1
3 45 30 15
3
11142101
Toán rời rạc 2 30 20 10
4
10133025
10133026
Vật lí B1 + B2
4 60 40 20
5
11133101 Tin học Đại cương
3 60 20 10 30
6
10133017
Hóa đại cương 2 30 20 10
TỔNG
17
3 75 20 10
45
4
10133005
Toán B2
3 45 30 15
5
11143101
Kỹ thuật lập trình
4 90 30 15
45
TỔNG
18
330
Học kỳ 3
TT Mã MH Tên học phần
Số
tín
Tổng
số
Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
LT BT
Thảo
luận
BT
lớn
TH/
TN
Đồ
TỔNG
15
270
CĐCQ - Công nghệ thông tin 6