Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU ÔN TẬP HỌC KỲ II
CHƯƠNG VIII VÀ CHƯƠNG IX
Câu 1 : Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl
3
, FeCl
2
, AlCl
3
, NH
4
NO
3
, NaCl. Nếu chỉ được dùng
một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên , ta có thể dùng dung dịch :
A. BaCl
2
B. NH
3
C. NaOH D. HCl
Câu 2: Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là NaAlO
2
, AgNO
3
, Na
2
S, NaNO
3
. Để nhận biết 4
chất lỏng trên , ta có thể dùng :
A. dd HCl B. dd BaCl
2
trong dung dịch chứa các ion : NH
4
+
, Fe
3+
, NO
3
–
ta nên dùng thuốc
thử là :
A. dd AgNO
3
B. dd NaOH C. dd BaCl
2
D. Cu và vài giọt dd H
2
SO
4
đặc, đun nóng.
Câu 6: Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu có trong mẫu Ag mà không làm thay đổi khối lượng của bạc, người ta ngâm
mẫu bạc này vào một lượng dư dung dịch :
A. AgNO
3
B. HCl C. H
2
SO
4
đặc nguội D. FeCl
3
Câu 7: Có 3 lọ đựng 3 chất bột riêng biệt : Al, Al
3
–
. Một học sinh dùng các hóa chất dung dịch
NaOH, dung dịch H
2
SO
4
, Cu để chứng minh sự có mặt của các ion trong X. Kết luận đúng là:
A. Dung dịch kiềm, giấy quỳ
B. Học sinh đó có thể chứng minh được sự tồn tại của cả 4 ion, vì Fe
2+
và Fe
3+
khí tác dụng với kiềm tạo
kết tủa có màu sắc khác nhau.
C. Học sinh đó có thể chứng minh được sự tồn tại của cả 4 ion, tùy thuộc vào trật tự tiến hành các thí
nghiệm
D. Họa sinh đó không chứng minh được sự tồn tại của ion Fe
2+
và Fe
3+
vì chúng đều tạo kết tủa với
kiềm
Câu 10 : Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết NH
4
NO
3
, NaNO
3
, Al(NO
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, NH
4
NO
3
,
MgCl
2
, FeCl
2
thì chọn thuốc thử là :
A. NaOH B. Ba(OH)
2
C. BaCl
2
D. AgNO
3
Câu 12 : Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH
4
)
2
SO
4
có lẫn trong dung dịch HNO
3
, ta dùng:
A. dd Ba(NO
3
)
2
vừa đủ. B. dd Ba(OH)
2
C. dd Ca(OH)
2
vừa đủ D. dd AgNO
3
Câu 15: Chỉ dùng nước có thể phân biệt được các chất trong dãy :
A. Na, Ba, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl B. Na, K, NH
4
NO
3
, NH
Câu 17: Đốt cháy Fe trong clo dư thu được chất X; nung sắt với lưu huỳnh thu được chất Y. Để xác định thành
phần cấu tạo và hóa trị các nguyên tố trong X, Y có thể dùng hóa chất nào sau đây ?
A. dd H
2
SO
4
và dd AgNO
3
B. dd HCl, NaOH và O
2
C. dd HNO
3
và dd Ba(OH)
2
D. dd H
2
SO
4
và dd BaCl
2
.
Câu 18: Để nhận biết 4 dung dịch: Na
2
SO
4
, K
2
CO
3
, BaCl
4
. Thuốc thử để phân biệt các dung dịch đó là:
A. dd BaCl
2
B. dd NaOH C. dd CH
3
COOAg D. quì tím
Câu 21: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau : N
2
, NH
3
, Cl
2
, CO
2
, O
2
. Để xác định lọ đựng khí NH
3
và Cl
2
chỉ
cần dùng thuốc thử duy nhất là:
A. quỳ tím ẩm B. dd HCl C. dd Ca(OH)
2
D. dd BaCl
2
Câu 22: Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng
biệt : O
2
3
lẫn trong các lọ riêng biệt chứa các khí N
2
,
O
2
, Cl
2
, CO
2
là : (1) dùng mẩu giấy quỳ tím ướt ; (2) mẩu bông tẩm nước ; (3) mẩu bông tẩm dung dịch HCl
đặc ; (4) mẩu Cu(OH)
2
rắn ; (5) mẩu AgCl rắn . Các cách đúng là:
A. (1); (3); (5) B. (1); (4); (5) C. (1); (3) D. (1); (2); (3)
Câu 24: Để làm khô khí H
2
S, ta có thể dùng :
A. Ca(OH)
2
B. CuSO
4
khan C. P
2
O
5
D. CaO
Câu 25: Để nhận biết thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất hidroclorua, ta có thể dẫn khí qua : (1) dung dịch
bạc nitrat; (2) dung dịch NaOH; (3) nước cất có vài giọt quỳ tím; (4) nước vôi trong . Phương pháp đúng là:
A. chỉ (1) B. (1); (2); (3); (4) C. (1); (3) D. (1); (2); (3)
D. Nước từ các nhà máy nước hoặc nước giếng khoan không chứa các độc tố như asen sắt… quá mức
cho phép
Câu 29: Một số chất thải trong phòng thí nghiệm dưới dạng dung dịch, chứa các ion : Cu
2+
, Zn
2+
, Fe
3+
, Pb
2+
,
Hg
2+
… Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên ?
A. Nước vôi dư B. HNO
3
C. Giấm ăn D. Etanol.
Câu 30: Chất khí CO ( cacbon monoxit) có trong thành phần loại khí nào sau dây?:
A. Không khí B. Khí tự nhiên C. Khí dầu mỏ D. Khí lò cao
Câu 31: Trong công nghệ xử lý khí thải do quá trình hô hấp của các nhà du hành vũ trụ hay thủy thủ tàu ngầm,
người ta thường dùng hóa chất nào sau đây ?
A. Na
2
O
2
rắn B. NaOH rắn C. KClO
3
rắn D. Than hoạt tính
Câu 32 : Nhiều loại sản phẩm hóa học được điều chế từ muối ăn trong nước biển như: HCl, nước javen, NaOH,
Na
loại dùng trong sơn vì lí do sức khỏe. Kim loại đề cập tới ở trên là kim loại nào sau đây ?
A. Thủy ngân B. Chì C. Cadimi D. Titan
Câu 39: Ozon là một tác nhân oxi hóa mạnh và nguy hiểm, ất độ với động vật. Ngay cả ở nồng độ rất thấp,
ozon có thể làm giảm mạnh tốc độ quang tổng hợp trong cây xanh. Ozon gây nhiều tác hại, tuy thế ta rất quan
ngại khi thất thoát ozon tạo ra các lỗ thủng ozon. Nguyên nhân khiến chúng ta lo ngại vì:
A. lỗ thủng ozon sẽ làm cho không khí trên thế giới thoát ra mất.
B. lỗ thủng ozon sẽ làm thất thoát nhiệt trên thế giới.
C. không có ozon ở thượng tầng khí quyển, bức xạ tử ngoại gây tác hại sẽ lọt xuống bề mặt trái đất.
D. không có ozon thì sẽ không xảy ra quá trình quang hợp trong cây xanh.
Câu 40: Một mẫu nước cam lấy tại siêu thị có pH = 2,6. Nồng độ mol ion hidroxit có trong nước cam là bao
nhiêu ?
A. 2,6 B. 2,51x10
–2
C. 2,51x 10
–3
D. 1,4x 10
–6
g.v: Ngô An Ninh Trang 3
Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU ÔN TẬP HỌC KỲ II
g.v: Ngô An Ninh Trang 4