ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 (CHƯƠNG 2 CACBON-HIĐRAT) - Pdf 65

ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 CHƯƠNG 2
CACBOHIĐRAT
1. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Tất cả các chất có CT C
n
(H
2
O)
m
đều là cacbohiđrat
B. Tất cả các cacbohiđrat đều có CT chung là C
n
(H
2
O)
m
C. Đa số các cacbohiđrat có CT chung là C
n
(H
2
O)
m
D. Phân tử cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon
2. Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có:
A. Nhóm chức ancol B. Nhóm chức axit C. Nhóm chức xeton D. Nhóm chức anđêhit
3. Hợp chất thuộc loại monosaccarit là:
A. CH
2
OH[CHOH]
4
CH

2
ở nhiệt độ thường
C. NaOH D. AgNO
3
/ NH
3
đun nhẹ
8. Để chứng minh trong phân tử glucôzơ có 5 nhóm hiđrôxyl, người ta cho dd glucôzơ phản ứng với:
A. AgNO
3
/ NH
3
đun nhẹ B. Kali
C. Anhidric axetic D. Cu(OH)
2
/ NaOH, đun nóng
9. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh glucôzơ có cấu dạng mạch hở:
A. Khử hoàn toàn glucôzơ cho phân tử hexan B. Glucôzơ có phản ứng tráng bạc
C. Glucôzơ tạc este chứa 5 gốc axit CH
3
COO– D. Khi có xúc tác enzim, dd glucôzơ lên men tạo ancol etylic
10. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucôzơ có dạng mạch vòng
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
B. Phản ứng với [Ag(NH
3
)
2
]OH
C. Phản ứng với H

OH và CH
2
=CH
2
B. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO
C. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO D. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH
16. Cho sơ đồ sau: Glucôzơ + X  Y ; Fructôzơ + X  Y. X và Y lần lượt là:
GLUCÔZƠ
A. H
2
, tinh bột B. H
2
O, tinh bột C. H
2

20. Cho 200ml dd glucôzơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO
3
/ NH
3
thu được 10,8g Ag. C
M
dd glucôzơ là:
A. 0,5M B. 0,1M C. 0,25M D. 0,2M
21. Đun nóng dd chứa 27g glucôzơ với dd AgNO
3
/ NH
3
đủ thì khối lượng Ag thu được là:
A. 21,6 g B. 10,8 g C. 32,4 g D. 16,2 g
22. Đun nóng dd chứa 18 g glucôzơ với lượng vừa đủ AgNO3/NH3, phản ứng xảy ara hoàn toàn. Khối lượng
Ag tạo thành và AgNO3 cần dùng lần lượt là:
A. 10,8 g và 34 g B. 21,6 g và 17 g C. 10,8 g và 17 g D. 21,6 g và 34 g
23. Để tráng 1 tấm gương, người ta phải dùng 10,8 kg glucôzơ, hiệu suất phản ứng đạt 95%. Khối lượng bạc
bám trên tấm gương là:
A. 6,156 kg B. 12,7 kg C. 12,512 kg D. 12,312 kg
24. Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucôzơ, thu được 60 lít ancol 96
0
. Hiệu suất quá trình lên men đạt tới
80%. Khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/cm
3
ở 20
0
C. Khối lượng glucôzơ có trong 1 m
3
nước rỉ

C
6
H
8
Na
6
O
6
, tác dụng với Cu(OH)
2
tạo ra phức đồng xanh lam, tác dụng với anhidric axetic tạo chất C
18
H
26
O
12
.
Tên của X là:
A. Axit gluconic B. Axit lactic C. Sobitol D. Metyl glicozit
30. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85%
a/ Khối lượng ancol thu được là:
A. 400 kg B. 398,8 kg C. 389,8 kg D. 390,0 kg
b/ Nếu pha loãng ancol đó thành ancol 40
0
(khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml) thì thể tích dd
ancol thu được là:
A. 1206,25 lít B. 1218,125 lítC. 1200 lít D. 1211,5 lít
31. Từ glucôzơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucôzơ  ancol etylic  buta-1,3-đien  cao su Buna
Hiệu suất quá trình điều chế là 75%. Muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucôzơ cần dùng là:
A. 144 kg B. 108 kg C. 81 kg D. 96 kg

3
)
2
]OH (4) nước brom
Saccarôzơ có thể tác dụng với
A. (1) và (2) B. (2) C. (2) và (4) D. (2) và (3)
3. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau
(Z) Cu(OH)
2
/NaOH dd màu xanh lam t0 kết tủa nâu đỏ. Vậy (Z) không thể là:
A. Glucôzơ B. Saccarôzơ C. Frutôzơ D. Tất cả đều sai
4. Thuốc thử để nhận biết 3 dd: glucôzơ, ancol etylic, saccarôzơ là:
A. Cu(OH)
2
/ NaOH B. Na C. AgNO
3
/ NH
3
D. CH
3
OH/ HCl
5. Thuốc thử để phân biệt các dd: saccarôzơ, mantôzơ, fomalđêhit là:
A. AgNO
3
/ NH
3
B. H
2
/ Ni, t
0

2
(1) (C
6
H
10
O
5
)
n
(2) C
12
H
22
O
11
(3) C
6
H
12
O
6
(4) C
2
H
5
OH
Giai đoạn nào có thể thực hiện nhờ xúc tác axit?
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1), (2) và (3)
2. Cho sơ đồ Q X
E C

COONa
B. (C
6
H
10
O
5
)
n
C
6
H
12
O
6
CH
3
CHO CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5
C. (C
6
H
10
O

CH
3
CHO CH
3
COONH
4
CH
3
COONa
3. Đốt cháy một hợp chất hữu cơ có 6 nguyên tử C trong phân tử thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol 1 : 1.
Hợp chất đó có thể là hợp chất nào dưới đây, biết số mol O
2
tiêu thụ bằng số mol CO
2
thu được:
A. Glucôzơ C
6
H
12
O
6
B. Xiclohexanol C
6
H
12
O C. Axit hexanoic C

2
sinh ra được dẫn vào dd Ca(OH)
2
dư, thu
được 750 g kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Khối lượng tinh bôt5 cần dùng là:
A. 940 g B. 949,2 g C. 950,5 g D. 1000 g
9. Khí CO
2
chiếm 0,03% không khí. Muốn tạo ra 500 g tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí đktc để cung
cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp?
A. 1382716 lít B. 1382600 lít C. 1402666 lít D.1482600 lít

1. Phát biểu nào đúng:
A. Có thể phân biệt mantôzơ và đường nho bằng vị giác
B. Tinh bột và xenlulôzơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có OH hemiaxetan tự do
C. Tinh bột có phản ứng màu với iot và có cấu trúc mạch không phân nhánh
D. Có thể phân biệt glucôzơ và saccarôzơ bằng phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng
2. Từ nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào chứa 50% xenlulôzơ, muốn điều chế ancol etylic, hiệu suất là 70%
thì khối lượng nguyên liệu cần dùng xấp xỉ là:
A. 5031 kg B. 5000 kg C. 5100 kg D. 6200 kg
3. Khối lượng ancol etylic thu được từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulôzơ, hiệu suất mỗi phản ứng là 70%
A. 198,76 kg B. 139,13 kg C. 189,76 kg D. 193,13 kg
4. Khối lượng xenlulôzơ và HNO3 cần dùng để sản xuất 0,5 tấn xenlulôzơ trinitrat, biết sự hao hụt là 20%
A. 304,19 kg và 379,37 kg B. 340,91 kg và 397,73 kg
C. 390,41 kg và 397,73 kg D. 340,91 kg và 397,37 kg
5. Xenlulôzơ trinitrat được điều chế từ xenlulôzơ và axit nitric đặc có xúc tác H

) D. Dd AgNO
3
/ NH
3
, t
0
5. Saccarôzơ không phản ứng được với
A. H
2
O (xt: axit, t0) B. Cu(OH)
2
ở điều kiện phòng C. Vôi sữa Ca(OH)
2
D. Dd AgNO
3
/ NH
3
6. Cho các chất: saccarôzơ, ancol etylic, glixerol, natri axetat. Số chất phản ứng được với Cu(OH)
2
ở điều
kiện thường là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
XENLULÔZƠ
LUYỆN TẬP
7. Thủy phân hoàn toàn mantôzơ trong môi trường H
2
SO
4
loãng đun nóng thu được sản phẩm là:
A. Glucôzơ B. Fructôzơ C. Glucôzơ và fructôzơ D. Glucôzơ và mantôzơ

2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O
C. Thủy phân (xt: H
+
, t
0
) saccarôzơ cũng như mantôzơ đều cho cùng một monosaccarit
D. Sản phẩm thủy phân xenlulôzơ (xt: H
+
, t
0
) có thể tham gia phản ứng tráng gương
14. Cho dãy các chất: glucôzơ, xenlulôzơ, saccarôzơ, tinh bột, mantôzơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng
tráng gương:
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
15. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
Tinh bột  X  Y  Z  metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. CH
3
COOH, CH
3
OH B. C
2
H
4
, CH
3
COOH C. C

.
Khối lượng Ag tạo thành và AgNO
3
cần dùng lần lượt là:
A. 21,6g và 34g B. 43,2g và 68g C. 43,2g và 34g D. 10,8g và 17g
20. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ CO
2
hấp thụ vào dd nước vôi
trong, thu được 275g kết tủa và dd Y. Đun kĩ dd Y thu thêm 50g kết tủa. Khối lượng m là:
A. 750 g B. 375 g C. 555 g D. 350 g
21. Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%. Khối lượng glucôzơ thu được là:
A. 250g B. 300g C. 270g D. 360g
22. Để thu được 1000ml dd ancol etylic 46
0
cần bao nhiêu gam glucôzơ. Biết khối lượng riêng của ancol
etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Hiệu suất của quá trình điều chế là 80%
A. 720g B. 800g C. 820g D. 900g
23. Thủy phân m gam tinh bột với hao hụt 25%. Khối lượng glucôzơ thu được là 270g. Giá trị của m là:
A. 972g B. 360g C. 342g D. 324g
24. Cho 5,22g hỗn hợp glucôzơ và saccarôzơ phản ứng với dd AgNO
3
/ NH
3
dư thu được 2,16g Ag. Khối
lượng saccarôzơ trong hỗn hợp là:
A. 1,8g B. 3,6g C. 3,42g D. 1,62g
25. Hòa tan 6,12 g hỗn hợp glucôzơ và saccarôzơ vào nước thành 100ml dd A. Cho A phản ứng với dd
AgNO
3
/ NH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status