Đề cương hóa 12-HK I-08-09 - Pdf 48

Hoùa 12 – Ñeà cöông hoïc kì I – Naêm hoïc: 2008-2009
PHẦN 1: HÓA HỮU CƠ
A. LÝ THUYẾT
Câu 1: Số đồng phân este của C
4
H
8
O
2
là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2: Hợp chất hữu cơ C
4
H
8
O
2
có mấy đồng phân có chung tính chất là tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 3: Số đồng phân amin của C
4
H
11
N là:
A. 6 B.7 C. 8 D. 9
Câu 4: Số đồng phân amin bậc hai của C
4
H
11
N là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

3
H
5
COOR
3
D. C
3
H
5
(COOR)
3
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit:
A. glucozơ và fructozơ B. saccarozơ và mantozơ
C. glucozơ và amilozơ C. xenlulozơ và saccarozơ
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit:
A. glucozơ và fructozơ B. saccarozơ và mantozơ
C. glucozơ và amilozơ D. xenlulozơ và saccarozơ
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại polisacarit:
A. glucozơ và fructozơ B. saccarozơ và mantozơ
C. mantozơ và amilozơ D. xenlulozơ và tinh bột
Câu 12: Cho các cặp chất sau:
glucozơ và fructozơ(1) saccarozơ và mantozơ(3)
tinh bột và xenlulozơ(2) amilozơ và amilopectin(4)
Các cặp chất là đồng phân của nhau là:
A. (1), (2) B. (1), (3) C. (1), (2), (3) D. (1), (3), (4)
Câu 13: Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ gồm:
A. 5 nhóm hiđroxyl và 1 nhóm chức xeton B. 5 nhóm hiđroxyl và 1 nhóm chức anđehit
C. 5 nhóm chức anđehit và 1 nhóm hiđroxyl D. 5 nhóm hidroxyl và 1 nhóm cacbonyl
Câu 14: Amin là:
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, N.

-CH
2
-NH-CH
3
Amin bậc 1 là:
A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (2)
Câu 16: Trong các công thức sau công thức nào là công thức của xenlulozơ:
A. [C
6
H
8
O
3
(OH)
2
]
n
B. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
C. [C
6
H

COOH
Hoùa 12 – Ñeà cöông hoïc kì I – Naêm hoïc: 2008-2009
Câu 18: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ tạp chức:
A. HO-CH
2
-CH
2
-OH B. HOOC-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-NH
2
D. HO-CH
2
-CHOH-CHO
Câu 19: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời hai nhóm chức là:
A. Cacboxyl và hiđroxyl B. Hiđroxyl và amino
C. Cacboxyl và amino D. Cacbonyl và amino
Câu 20: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức:
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H

COONa
Câu 22: Tơ nilon-6,6 là:
A. Hexacloxiclohexan. B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.
C. Poliamit của axit ω-aminocaproic. D. Polieste của axit ađipic và etilen glycol.
Câu 23: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
(3) [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)

2
COOH
C. CH
3
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)CH(NH
2
)COOH
Câu 28: Chất nào trong các chất sau không phải là este
A. HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
OCH
3
. C. C
2
H
5
ONO
2
. D. CH
3

Câu 33: Glucozơ hòa tan Cu(OH)
2
thành dung dịch màu xanh lam là do trong glucozơ có
A. dạng mạch hở B. nhiều nhóm hiđroxyl
C. nhóm chức anđehit D. tính axit
Câu 34: Đun nóng dung dịch glucozơ với Cu(OH)
2
. Hiện tượng quan sát được là:
A. Cho dung dịch màu xanh lam B. Cho kết tủa đỏ gạch
C. Cho kết tủa nâu đỏ D. Cho dung dịch trong suốt
Câu 35: Nhận định nào sau đây về lipit là không đúng:
A. Lipit là muối của glixerol và axit béo.
B. Lipit rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
Hoựa 12 ẹe cửụng hoùc kỡ I Naờm hoùc: 2008-2009
C. Lipit lng cha ch yu cỏc gc axit bộo khụng no.
D. Cú th chuyn lipit lng sang lipit rn bng phn ng cng hiro (xt: Ni)
Cõu 36: Thy phõn vinyl axetat bng dung dch NaOH. Sn phm thu c l:
A. CH
3
COOH v CH
2
=CH-OH B. CH
3
COONa v CH
2
=CH-ONa
C. CH
3
COONa v CH
3

Cõu 42: iu no sau õy sai?
A. Cỏc amin u cú tớnh baz. B. Tớnh baz ca cỏc amin u mnh hn NH
3
.
C. Anilin cú tớnh baz rt yu. D. Amin cú tớnh baz do N cú cp electron t do.
Cõu 43: Bn ng nghim ng cỏc hn hp sau:
(1) benzen + phenol (2) anilin + dd HCl d (3) anilin + dd NaOH (4) anilin + H
2
O
ng nghim no sú s tỏch lp cỏc cht lng?
A. (3), (4) B. (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (4)
Cõu 44: Cho cỏc cht: C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
OH, CH
3
NH
2
, CH
3
COOH. Cht no lm i mu qu tớm sang mu xanh?
A. CH
3

C. HCOOH trong mụi trng axit. D. HCHO trong mụi trng baz.
Cõu 46: Khi x phũng húa hon ton 0,1 mol tristearin bng dung dch NaOH ta thu c hn hp sn phm thu
c gm:
A. 0,1 mol glixerol v 0,1 mol mui natri stearat. B. 0,1 mol glixerol v 0,3 mol mui natri stearat.
C. 0,1 mol glixerol v 0,3 mol axit stearic. D. 0,1 mol natri glixerat v 0,1 mol axit stearic.
Cõu 47: Dóy gm cỏc dung dch u tỏc dng vi Cu(OH)
2
l
A. glucoz, glixerol, anehit fomic, natri axetat. B. glucoz, glixerol, mantoz, ancol etylic.
C. glucoz, glixerol, mantoz, axit axetic. D. glucoz, glixerol, mantoz, natri axetat.
Cõu 48: Thc hin phn ng trỏng gng cú th phõn bit c tng cp dung dch no sau õy:
A. Glucoz v saccaroz B. Axit fomic v ancol etylic
C. Saccaroz v mantoz D. Tt c u c
Cõu 49: Khi thy phõn hon ton 1 mol saccaroz. Sn phm thu c gm:
A. 0,5 mol glucoz v 0,5 mol fructoz B. 1 mol glucoz v 1 mol fructoz
C. 2 mol glucoz C. 2 mol fructoz
Cõu 50: Tớnh cht vt lớ chung ca cỏc aminoaxit l:
A. Cht rn, khụng tan trong nc B. Cht lng, khụng tan trong nc
C. Cht rn, d tan trong nc D. Cht lng, d tan trong nc
Hoựa 12 ẹe cửụng hoùc kỡ I Naờm hoùc: 2008-2009
Cõu 51: chng minh aminoaxit l hp cht lng tớnh, ta cú th dựng phn ng ca cht ny vi:
A. dung dch HCl v dung dch Na
2
SO
4
. B. dung dch KOH v CuO.
C. dung dch KOH v dung dch HCl. D. dung dch NaOH v dung dch NH
3
.
Cõu 52: Dung dch amino axit no sau õy lm qu tớm húa :

khụng ỳng.
A. X khụng lm i mu qu tớm B. Khi lng phõn t ca X l mt s l
C. Khi lng phõn t ca X l mt s chn D. Hp cht X phi cú tớnh lng tớnh
Cõu 56: Khi thy phõn tripeptit H
2
N-CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH s to ra cỏc aminoaxit:
A. H
2
NCH
2
COOH v CH
3
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH
2
CH(CH
3
)COOH v H
2
NCH
2

/NH
3
?
A. glixerol, glucoz B. glucoz, mantoz
C. glucoz, saccaroz D. saccaroz, tinh bt
Cõu 61: Mt este cú cụng thc phõn t l C
4
H
8
O
2
, khi thu phõn trong mụi trng axit thu c ancol etylic.
Cụng thc cu to ca C
4
H
8
O
2
l:
A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC

2
)-COOH (4) H
2
N-(CH
2
)
4
-CH(NH
2
)-COOH (5)
Nhng dung dch lm giy qu tớm hoỏ xanh l:
A. (1), (2), (5) B. (2), (3), (4) C. (2), (5) D. (3), (4), (5)
Cõu 63: Cht hu c X tỏc dng c vi Na, NaOH, CaCO
3
v cú phn ng trỏng gng vi dung dch
AgNO
3
/NH
3
. X cú th l:
A. HCOOH B. CH
3
COOH C. HCOOCH
3
D. CH
2
=CH-COOH
Cõu 64: Dóy no sau õy gm nhng cht tỏc dng vi dung dch NaOH?
A. C
2

3
COOH D. C
6
H
5
OH, CH
3
COOH, NH
2
CH
2
COOH
Cõu 65: Dóy no sau õy gm nhng cht u tỏc dng c vi dung dch Br
2
?
A. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
B. C

NH
2
, CH
2
=CH-COOH
Cõu 66: Axit aminoaxetic tỏc dng c vi tt c cỏc cht trong dóy no sau õy?
A. Na, NaOH, Na
2
SO
4
. B. Cu, NaOH, HCl.
C. Na, HCl, Na
2
SO
4
. D. Na, HCl, NaOH.
Cõu 67: Trong cỏc phõn t polime: amiloz, xenluloz, amilopectin, poli (vinyl clorua), poli (phenol-fomanehit)
nhng phõn t polime cú cu to mch thng l:
Hoựa 12 ẹe cửụng hoùc kỡ I Naờm hoùc: 2008-2009
A. xenluloz, amilopectin, poli (vinyl clorua)
B. amilopectin, poli (vinyl clorua), xenluloz
C. amiloz, poli (vinyl clorua), xenluloz
D. xenluloz, poli (vinyl clorua), poli (phenol-fomanehit)
Cõu 68: Thc hin phn ng thy phõn etylfomiat trong mụi trng kim thỡ sn phm thu c l:
A. ancol metylic v mui axetat. B. ancol etylic v axit fomic.
C. ancol etylic v mui fomiat. C. ancol metylic v axit axetic.
Cõu 69: Thu phõn hon ton hn hp gm metylaxetat v etylaxetat bng dd NaOH thu c hn hp:
A. 1 mui v 1 ancol B. 1 mui v 2 ancol
C. 2 mui v 1 ancol D. 2 mui v 2 ancol
Cõu 70: Cho cỏc cht: CH

3
COOCH=CH
2
B. CH
3
CH
2
COOH
C. HCOOCH=CH
2
D. CH
2
=CHCOOH
Cõu 72: Trong cỏc este cú cụng thc sau, este no khụng th iu ch trc tip bng phn ng este húa gia ancol
v axit tng ng:
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D. CH
3
COO-CH=CH

-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH
B. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH
C. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-COOH.
D. H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.

NCH(CH
3
)COOH v H
2
NCH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH v H
2
NCH
2
COOH
Cõu 81: Cho cỏc loi hp cht sau: H
2
N-R-COOH (X), mui R-COO-NH
4
(Y), R-NH
2
(Z), H
2
N-R-COO-R

(T).
Cỏc loi cht va tỏc dng vi dung dch NaOH, va tỏc dng vi dung dch HCl l:
A. X,Y, Z, T B. X, Y, Z C. X, Y, T D. Y, Z, T

-)n, (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)n, (-NH-CH
2
-CO-)n. Công thức của monome để
khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH
2
=CH
2
, CH
3
-CH=CH-CH
3
, NH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH

Câu 88: PS là polime được trùng hợp từ monome:
A. CH
3
-CH=CH
2
B. C
6
H
5
-CH=CH
2
C. C
6
H
5
CH
2
-CH=CH
2
D. CH
3
-CH=CH-CH
3
Câu 89: Nhựa PE là sản phẩm trùng hợp của monome:
A. CH
3
-CH=CH
2
B. CH
2

2
Câu 91: Teflon là polime được trùng hợp từ monome:
A. CH
2
=CH
2
B. CHCl=CHCl C. CHF=CHF D. CF
2
=CF
2
Câu 92: Tơ nilon-6 được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây:
A. H
2
N-(CH
2
)
3
-COOH B. H
2
N-(CH
2
)
4
-COOH
C. H
2
N-(CH
2
)
5

3
COOH, CH
2
=CH-COOH.
C. C
3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ). D. C
3
H
7
OH, CH
3
CHO.
Câu 97: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hóa chất nào sau đây: dung dịch
NaOH(1), dung dịch HCl(2), dung dịch NH
3
(3), dung dịch Br
2
(4).
A. 2, 3 B. 1, 2 C. 3, 4 D. 1, 4

X
→
o
t ,P,xt
polime Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. C
2
H
4
, PE B. CH
3
-O-CH
3
, poli (vinyl ancol)
C. C
2
H
4
, PVC D. C
2
H
2
, cupren
Câu 101: Cho sơ đồ phản ứng:
3
2 4
+HNO
Fe+HCl +NaOH
H SO đặc
X Y Z anilin→ → →

5
NH
2
C. C
6
H
6
, C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl D. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NO
2
, C

3
COOH, C
2
H
5
OH
C. CH
3
CHO, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
Câu 103: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, anđehit axetic.
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, ancol etylic.
Câu 104: Cho chuỗi phản ứng: CO
2

H
5
OH, CH
2
=CH-CH=CH
2
C. C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
COOH, HCOOH D. CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
Câu 107: Một gluxit (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
→ →
o
2
+Cu(OH)
t
X dd màu xanh lam kết tủa đỏ gạch


C. AgNO
3
/NH
3
, nhiệt độ D. dung dịch brom
Câu 112: Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
A. phản ứng với Cu(OH)
2
B. phản ứng với CH
3
COOH
C. phản ứng với H
2
/Ni, nhiệt độ D. phản ứng với Na
Câu 113: Khi cho các chất: axit axetic, etilenglicol, glixerol và glucozơ lần lượt tác dụng với Cu(OH)
2
. Chất tạo
dung dịch có màu xanh nhạt là:
A. axit axetic B. etilenglicol C. glixerol D. glucozơ
Câu 114: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây khơng dùng để chứng minh cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ?
A. hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam
B. tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)
2
Hoựa 12 ẹe cửụng hoùc kỡ I Naờm hoùc: 2008-2009
C. to este cha 5 gc axớt trong phõn t
D. lờn men thnh ancol etylic
Cõu 115: Phỏt biu khụng ỳng l:

H
7
O
2
(OH)
3
]
n
C. [C
6
H
7
O
3
(OH)
3
]
n
D. [C
6
H
8
O
2
(OH)
3
]
n
Cõu 117: Saccaroz v glucoz u cú phn ng:
A. vi dung dch NaCl B. thy phõn trong mụi trng axit

O
6
(glucoz) D. HCHO
Cõu 122: Phỏt biu khụng ỳng l:
A. nhit thng glucoz, fructoz, mantoz, saccaroz u tỏc dng vi Cu(OH)
2
.
B. Glucoz, fructoz tỏc dng vi H
2
(Ni) to thnh poliancol.
C. Glucoz, fructoz, mantoz, saccaroz u tham gia phn ng trỏng gng.
D. Cụng thcca xenluloz l [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
Cõu 123: Fructoz khụng tỏc dng vi:
A. Cu(OH)
2
B. H
2
/Ni, t
o
C C. (CH
3

8
)
n
C. (C
4
H
6
)
n
D. (C
2
H
4
)
n
Cõu 129: Chn cõu sai:
A. protit l mt polime B. t si l mt dng polime
C. polime l hp cht cao phõn t D. lipit l mt loi polime
Cõu 130: Cht no trong cỏc cht sau cho c phn ng trựng ngng?
Hoựa 12 ẹe cửụng hoùc kỡ I Naờm hoùc: 2008-2009
1. etylenglycol 2. C
2
H
4
3. glyxin 4. benzen
A. c 4 cht trờn B. 1, 2 C. 1, 3 D. 3, 4
Cõu 131: Trong cỏc cht sau: (1)etilen, (2)CH
3
CHO, (3)NH
2

2
H
2
C. CH
3
CHO D. C
2
H
6
Cõu 133: Cho phn ng: este + H
2
O

ơ
axit + ancol. Phn ng thun c gi l:
A. Phn ng thu phõn este B. Phn ng x phũng hoỏ
C. Phn ng este hoỏ D. Phn ng hirat hoỏ
Cõu 134: Este X cú cụng thc C
4
H
8
O
2
cú nhng chuyn hoỏ sau: X
2
+
+H O
H

ơ

, dd Br
2
, Na D. dd NaOH, Cu(OH)
2
Cõu 136: Cho s phn ng: CH
4

o
1500 C

A

B

C
Fe + HCl

D
+ NaOH

X (bit B, C, D, X u
cha nhõn thm). Cht X l:
A. C
6
H
5
OH B. C
6
H
5

5
CH
2
OH D. C
6
H
5
OH
Cõu 138: Nhúm cú cha dung dch (hoc cht) khụng lm giy qu tớm chuyn sang mu xanh l:
A. NH
3
, CH
3
-NH
2
B. NaOH, CH
3
NH
2
C. NaOH, NH
3
D. NH
3
, anilin
Cõu 139: Cho cỏc cht sau:
1. H
2
/Ni, t
o
2. Cu(OH)

C. HCOO-CH=CH-CH
3
D. HCOO-CH
2
-CH=CH
2
Cõu 141: Polime dựng ch to thy tinh hu c (plexiglas) c iu ch bng phn ng trựng hp:
A. CH
3
COO-CH=CH
2
B. CH
2
=C(CH
3
)-COO-CH
3
C. CH
2
=CH-COO-CH
3
D. C
6
H
5
-CH=CH
2
Cõu 142: Cht hu c mch h, cú cụng thc phõn t C
3
H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status