ĐỀ CƯƠNG HÓA 11 KÌ I - Pdf 58

Đề cương ơn tập
ĐỀ CƯƠNG MÔN HÓA HỌC KHỐI 11 – HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2008 – 2009
----***----
A. LÝ THUYẾT:
I. Giáo khoa: học hết tất cả các bài đã học.
II. Lý thuyết áp dụng:
* Dạng 1: Viết phương trình điện li và viết công thức hóa học của các hợp chất:
1.Viết phương trình điện li các chất sau đây: KOH, HNO
3
, H
3
PO
4
, MgSO
4
, KHSO
4
, NaHCO
3
,
CuCl
2
, H
2
S, CH
3
COOH, HClO, H
2
CO
3

Al 3OH ;



+ 2-
2
2H ZnO ;và

2+ -
Zn 2OH .và ..
* Dạng 2: Viết phương trình phân tử, phương trình ion và rút gọn:
1. Trộn lẫn các cặp chất sau.
a. Sắt (III) sunfat và Natri hidroxit.
b. Đồng (II) nitrat và Nhôm clorua.
c. Magiê cacbonat và axit sunfuric.
d. Bari clorua và Natri sunfat.
e. Nhôm hidroxit và axit clohidric.
f. Kali axetat và axit sunfuric.
g. Kẽm hidroxit và Barihidroxit.
h. Nhôm hiroxit và Natri hidroxit.
i. Nhôm oxit và axit clo hiđric
j. Dd amoniac và dd nhôm clorua
k. Dd amoniac và dd axit sunfuric
2. Viết phương trình phân tử và phương trình ion đầy đủ, thu gọn của những phản ứng xảy ra khi
trộn lẫn từng cặp dung dòch các chất sau đây: Ba(NO
3
)
2
; Na
2

O
d. BaCl
2
+ ? → ? + BaSO
4
e. (CH
3
COO)
2
Ca + ? → ? + CH
3
COOH
f. Al(NO
3
)
3
+ ? → ? + KNO
3
g. HNO
3
+ Cu → NO + ? + ?
h. HNO
3
+ Mg → NH
4
NO
3
+ ? + ?
i. HNO
3

+ ? + ?
o. HNO
3
+ FeO→ NO
2
+ ? + ?
4. Viết phương trình phân tử và phương trình ion đầy đủ của những phản ứng có phương trình ion
thu gọn như sau:
a. CuO + 2H
+

2+
Cu + H
2
O
b.
+ -
H + OH → H
2
O
c. Zn(OH)
2
+ 2
-
OH →
2-
2
ZnO
+ 2H
2

2
O → Al(OH)
3
h.
2- +
2
ZnO + 2H
→ Zn(OH)
2
i.
- +
2
AlO + 4H

3+
Al

+ 2H
2
O
k.
2- +
2
SnO + 4H

2+
Sn + 2H
2
O
* Dạng 3: Nhận biết các hóa chất sau:

3
.
c. H
2
SO
4
; KOH; ZnCl
2
; FeCl
3
; Cu(NO
3
)
2
.
d. HCl; NaOH; Na
2
S; Na
2
CO
3
; K
2
SO
3
.
e. MgCl
2
; Zn(NO
3

.

(chỉ dùng 1 thuốc thử).
h. (NH
4
)
2
SO
4
; ZnCl
2
; NH
4
Cl; FeCl
3
; Cu(NO
3
)
2
; K
2
SO
3
.(chỉ dùng 1 thuốc thử).
i. NaOH; H
2
SO
4
; MgCl
2

các thí nghiệm sau:
a. Cho từ từ dung dòch NaOH đến dư và dung dòch AlCl
3
.
b. Cho Na vào các dung dòch MgCl
2
, AlCl
3
, NH
4
Cl.
c. Dẫn khí NH
3
vào bình chứa khí Clo.
d. Cho dd NH
3
từ từ đến dư vào các dd AlCl
3
, dd CuSO
4
, ZnCl
2
2. Cho 3 miếng Al vào 3 cốc đựng dung dòch HNO
3
có nồng độ khác nhau:
a. Ở cốc 1 có khí không màu thóat ra sau đó hóa nâu trong không khí.
b. Ở cốc 2 thấy thoát ra khí không màu, không cháy dưới 1000
0
C.
Giáo viên : Trần Thanh Tuấn

)
3
→ (NH
4
)
2
SO
4
→ NH
4
Cl → NH
4
NO
3
→NH
3
.
Al
2
O
3
→ Al → Al
4
C
3
.
b. NH
4
HCO
3

O
5
→ H
3
PO
4
→ (NH
4
)
3
PO
4
→ (NH
4
)
2
S → H
2
S → H
2
SO
4
→ ZnSO
4
→ Zn(OH)
2
→ ZnCl
2

Zn(NO


Mg(NO
3
)
2
→ MgO .
AgNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
→ CuO → Cu.
CO
2
→ CaCO
3
→ CaCl
2
→ AgCl → Ag.
e. NH
4
NO
3
→ NH
3
→ N
2
→ NO → NO
2

2
→ ZnO → ZnSO
4
→ Zn(OH)
2
→ Na
2
ZnO
2
→ KHCO
3

NH
4
NO
3
→ NH
3
→ (NH
4
)
2
SO
4
→ NH
4
HSO
4
→ NH
3

4
Zn ; Fe ; SO .
d.
+ 2- -
4 3
NH ; CO ; Br .
B. BÀI TẬP
Bài 1: Cho 100ml dung dòch Ba(OH)
2
0,009M tác dụng với 400ml dung dòch H
2
SO
4
0,002M.
a. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
b. Tính nồng độ mol/lít của các ion.
c. Tính pH của dung dòch sau phản ứng.
Bài 2: Cho 100 cm
3
dung dòch H
2
SO
4
0,5M vào 200 ml dung dòch HCl 1M.
a. Tính C
M
của ion H
+
trong dung dòch sau khi pha trộn.
b. Tính thể tích dung dòch KOH 0,5M để trung hòa hoàn toàn dung dòch trên.

b. Tính thể tích dung dòch HCl 0,5M để hòa tan lượng kết tủa trên.
c. Lấy khí thu được ở câu b cho sục vào 200 ml dung dòch NaOH 1M. Tính C
M
của các chất sau
phản ứng.
Bài 5: Cho 200 ml dung dòch H
2
SO
4
0,15M vào 300 ml dung dòch NaOH 0,1M.
a. Tính C
M
của các ion sau phản ứng.
b. Tính pH của dung dòch thu được.
Bài 6: Cho 300 ml dung dòch Ba(OH)
2
0,1M tác dụng với 200 ml dung dòch HCl 0,2M được dung dòch B.
a. Tính C
M
của các ion trong dung dòch B.
b. Tính pH của dung dòch B.
Bài 7: Cho 300ml dung dòch Ca(OH)
2
0,01M tác dụng với 400ml dung dòch HNO
3
0,02M được dung dòch
A.
a. Tính C
M
của các ion và pH của dung dòch sau phản ứng.

2
để làm kết tủa hết ion
2-
4
SO
. Biết thể tích dung dòch BaCl
2
bằng
250ml.
Bài 10: Cho 4,48 lít NH
3
vào lò chứa 8,96 lít khí Cl
2
.
a. Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp khí thu được.
b. Nếu thể tích ban đầu của NH
3
là 8,96 lít. Tính khối lượng sản phẩm thu được biết H = 80%.
Bài 11: Cần lấy bao nhiêu lít N
2
và H
2
(đktc) để điều chế được 5,1g NH
3
biết hiệu suất phản ứng là
25%.
Bài 12: Cho 4 lít N
2
và 14 lít H
2

loãng thu được 448ml khí
(đktc) và dung dòch A.
a. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
b. Tính khối lượng dung dòch HNO
3
5% cần dùng.
c. Tính thể tích dung dòch KOH 0,5M cần dùng để làm kết tủa hết dung dòch A.
Bài 16: Cho 2,14 g hỗn hợp gồm Cu và Al vào HNO
3
đặc, nguội thu được 11,12lit khí (đktc)
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b. Cho 1.07 g hỗn hợp trên phản ứng với dung dòch HCl 2M .Tính thể tích dung dòch HCl cần dùng
để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Biết dùng dư 10ml.
Bài 17: Hòa tan 2,24 g Cu bằng 30 ml dung dòch HNO
3
thu được 672ml (đktc) hỗn hợp NO, NO
2
và dung
dòch A. Để trung hòa dung dòch A cần 100 ml dung dòch NaOH 0,5M.
a. Tính % theo khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp.
b. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp này với hiđro.
c. Tính nồng độ mol/l của dung dòch HNO
3
ban đầu.
Bài 18: Cho 1,86 g hỗn hợp Mg và Al vào dung dòch HNO
3
loãng, dư thu được 560 ml khí N
2
O (đktc).
a. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.

2
O và dung dòch A. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí B đối với CH
4
là 2,4.
a. Xác đònh thành phần % về thể tích của mỗi khí.
b. Tính thể tích dung dòch HNO
3
thực tế. Biết dùng dư 20%.
c. Cho dung dòch A tác dụng với dung dòch Ca(OH)
2
0,5M. Tính V dung dòch Ca(OH)
2
để thu
được lượng kết tủa lớn nhất, bé nhất.
Bài 22: Hòa tan hoàn toàn 23,22g Al vào dung dòch HNO
3
1,5M thì thu được 6,72 lít hỗn hợp khí N
2
,
N
2
O (đktc).
a. Tính thể tích của mỗi khí ở đktc.
b. Tính thể tích HNO
3
cần dùng biết dùng dư 200ml.
c. Nhiệt phân muối nitrat thu được ở trên. Tính tỉ khối của hỗn hợp khí so với C
3
H
8

, CaCO
3
tác dụng với dung dòch HCl dư, khí CO
2
thu được cho hấp
thụ hoàn toàn bởi 50ml dung dòch Ba(OH)
2
0,9M tạo ra 5,91g kết tủa. Tìm thành phần % về khối lượng
của từng chất trong hỗn hợp đầu.
Bài 27: Cho một luồng khí CO đi thật chậm qua ống sứ đựng 0,04mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3

nung nóng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B có khối lượng 4,784g. Khí thoát ra cho hấp
thụ hết vào dung dòch Ba(OH)
2
lấy dư được 9,062g kết tủa. Tính thành phần % về khối lượng của các
chất trong hỗn hợp A.
Bài 28: Khử 3,48g oxit của một kim loại M có công thức là M
x
O
y
cần 1,344 lít khí CO ở (đktc). Toàn bộ
kim loại M tạo thành cho phản ứng hết với dung dòch HCl thì thu được 1,008 lít khí H
2
(đktc). Tìm công
thức của oxit trên.
Bài 29: Dẫn 5,6 lít khí CO
2

2
và NO
2
(đktc). Chất A tan được trong 7,3 g dung dòch HCl 20% (phản ứng vừa
đủ).
a. Tìm công thức của muối.
b. Tính thể tích hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Bài 35: Nung nóng 66,2 g Pb(NO
3
)
2
thu được 55,4g chất rắn.
a. Tính hiệu suất phản ứng phân hủy.
b. Tính số mol các chất khí thoát ra.
Bài 36: Nung một lượng muối Pb(NO
3
)
2
sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thấy khối lượng
giảm đi 10,8 g.
a. Tính khối lượng muối đã nhiệt phân và số mol khí thoát ra.
b. Cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào 4 lít nước. Tính pH của dung dòch thu được.
Bài 37: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dòch Ca(OH)
2
1M thu được 2,5g kết tủa. Tính V.
Bài 38: Cho 39,2 g H
3
PO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status