Ôn tập HK 2 (2008- 2009) THPT Trần Nguyên HãnMÔN VẬT LÍ 11 CB
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HK 2
PHẦN TỪ TRƯỜNG
1. Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. Tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.
B. Tác dụng lực điện lên một điện tích .
C. Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện
đặt trong nó.
D. Tác dụng lực từ lên hạt mang điện.
2. Xung quanh điện tích chuyển động luôn tồn tại:
A. Môi trường chân không.
B. Chỉ duy nhất điện trường.
C. Cả điện trường lẫn từ trường.
D. Chỉ duy nhất từ trường.
3. Quy ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức
từ?
A. Có thể là đường cong khép kín.
B. Có thể cắt nhau.
C. Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh.
D. Có chiều đi ra từ cực bắc, đi vào cực nam.
4. Từ trường đều có các đường sức từ :
A. Song song và cách đều nhau.
B. Khép kín.
C. Luôn có dạng là đường tròn.
D. Có dạng thẳng.
5. Chọn đúng:
A. Các đường sức từ đặc trưng cho từ trường về
phương diện hình học.
B
.
C. Hợp với
→
B
một góc nhọn
D. Hợp với
→
B
một góc tù.
9. Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên
đoạn dây dẫn mang dòng điện:
A.Có chiều hướng theo vectơ cảm ứng từ B.
B. Chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn .
C. Vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và
vectơ cảm ứng từ B.
D.Chỉ vuông góc với vectơ cảm ứng từ B
10. Một dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường
đều B, chịu tác dụng của lực từ F.Nếu dòng điện trong
dây dẫn đổi chiều còn vectơ cảm ứng từ B vẫn không đổi
thì vectơ lực F sẽ:
A. Không thay đổi.
B. Quay một góc 90۫
C. Đổi theo chiều ngược lại.
D. Chỉ thay đổi về độ lớn.
11. Chọn sai.
A. Trong từ trường đều, vectơ cảm ứng từ tại
mọi điểm đều bằng nhau
B. Cảm ứng từ là đại lượng véctơ.
C. Nếu đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt
−
π=
D.
NL
I
10.4B
7
−
π=
13. Đối với ống dây dài có dòng điện chạy qua, từ
trường trong lòng ống dây có vectơ cảm ứng từ B :
A. Có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi
theo vị trí.
B. Nhỏ nhất ở hai đầu.
C. Lớn nhất tại điểm chính giữa.
D. Như nhau tại mọi điểm.
14. Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với
dạng đường sức từ của.
A. Dòng điện trong đoạn dây thẳng
B. Dòng điện tròn
C. Dòng điện trong ống dây dài.
D. Trong các dây dẫn có hạt mang điện tự do.
15. Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song nhau, cách
nhau một khoảng r. Gọi I
1
và I
2
là dòng điện trong các
dây dẫn. Lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị chiều dài của
các dây dẫn tỉ lệ với:
của lực từ
D. Tất cả các cạnh của khung dây đều chịu tác
dụng của lực từ.
19. Trong động cơ điện một chiều, khung dây quay
được là do:
A. Có lực từ tác dụng lên khung đây.
B. Trong khung dây luôn có các hạt mang điện.
C. Khung dây được đạt trong từ trường biến
thiên nhanh.
D. Dòng điện trong khung dây có cường độ luôn
thay đổi.
20. Lực Lơlenxơ là lực do từ trường tác dụng lên
A. Ống dây. B. Dòng điện.
C. Hạt mang điện chuyển động. D. Nam châm
21. Khi hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều
→
B
với vận tốc
→
v
, lực Lorenxơ có phương:
A. Song song với mặt phẳng chứa
→
v
và
→
B
B. Song song với cảm ứng từ
→
B
N
C. F = 4,8.10
-3
N D. F = 4,8.10
-4
N
2
Ôn tập HK 2 (2008- 2009) THPT Trần Nguyên Hãn
25. Một dây dẫn thẳng dài đặt trong từ trường đều có B
= 2.10
-3
T. Dây dẫn dài l = l0cm đặt vuông góc với
vectơ cảng ứng từ và chịu lực từ là F = 10
-2
N. Cường
độ dòng điện trong dây dẫn là:
A. I = 5A. B. I = 50A.
C. I = 2,5A D. I = 25A.
26. Một dậy dẫn thẳng dài mang dòng điện I = 20A, đặt
trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10
-3
T. Đặt
vuông góc với vectơ. cảm ứng từ và chịu lực từ là 10
-3
N.
Chiều dài đoạn dây dẫn
A. l = 1 cm B. l = l0cm.
C l = lm. D. l = 10m
27. Một đoạn dây dẫn dài l = 0,2m đặt trong từ trường
→
B
một
góc
α
= 60
0
. Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu
một lực từ là F = 2.10
-2
N. Độ lớn của cảm ứng từ
→
B
là:
A. l,4T B. l,4.10
-1
T
C. l,4.10
-2
T D. l ,4.10
-3
T
29. Một đoạn dây dẫn dài l = 0,5m đặt trong từ trường
đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ
→
B
một
góc
α
-3
T. Ống dây dài
0,4m gồm 800 vòng dây quấn sít nhau. Cường độ dòng
điện chạy trong ống dây là:
A. I = 2,39A B. I = 5,97A
C. I = 14,9A D. I = 23,9A
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời 33 ,34
Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R
= 10cm mang dòng điện I = 50A
32 . Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây là
A . B = 6,28 . 10
-4
T B . B = 6,28 .10
-5
T
C . B = 3,14 . 10
- 4
T D . B = 3,14 . 10
-5
T
33 . Nếu cho dòng điện nói trên qua vòng dây có bán
kính R’ = R/4 thì tại tâm vòng dây , độ lớn của cảm
ứng từ B là
A . B = 7,85 .10
– 3
T B . B = 7,85 . 10
-5
T
C . B = 1,256 . 10
-3
, với v =2.10
6
m/s, từ trường B
= 0,2T. Lực lorenxơ tác dụng vào hạt điện có độ lớn
A. 12,8.10
-13
N B. 1,28.10
-13
N
C. 12,8.10
-12
N D. 1,28.10
-14
N
37. Một e bay vào một từ trường đều theo hướng song
song với các đường sức từ, chuyển động của e sẽ:
A. Thay đổi tốc độ B. Không thay đổi
C.
Thay đổi năng lượng
D.
Thay đổi hướng
38. Một khung dây hình chữ nhật kích thước 4cmX6cm,
đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10
-5
T. Véc
tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc
30
0
. Từ thông gửi qua khung dây là:
A. 4,15.10
T D. 4.10
-3
T
40. Một e bay vuông góc với các đường sức của một từ
trường đều có độ lớn 5.10
-2
T thì chịu một lực lorenxơ có
độ lớn 1,6.10
-14
N. Vận tốc của e khi bay vào là:
A. 2.10
6
m/s. B. 1,6.10
6
m/s.
C. 10
8
m/s. D. 1,6.10
9
m/s.
41. Một khung dây dẫn điện trở 2
Ω
hình vuông cạnh
0,2m nằm trong từ trường đều có các cạnh vuông góc
với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T đến 0T
trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây
dẫn:
A. 20mA B. 0,2A C. 2mA D. 2A
42. Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 15cm mang dòng điện
1A đặt trong từ tường đều có cảm ứng từ
T
44. Một ống dây có hệ số tự cảm 20mH đang có dòng
điện cường độ 5A chạy qua. Trong thời gian 0,1s dòng
điện giảm đều về 0. Suất điện động tự cảm trong ống
dây là:
A.
0,1V
B.
10V
C.
1V
D.
0,01V
45. Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1H có dòng điện
200mA chạy qua. Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này
là
A. 4J B. 2000mJ C. 4mJ D. 2mJ
46. Tại một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang
dòng điện 5A có cảm ứng từ 0,4
µ
T. Nếu cường độ dòng
điện trong dây dẫn tăng lên 10A thì cảm ứng từ tại điểm
đó có giá trị là:
A. 1,2
µ
T. B. 0,2
µ
T. C. 0,8
µ
B.
Giữa hai nam châm
C.
Giữa hai điện tích đứng yên
D.
Giữa một nam châm và một dòng điện
50. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín
tỉ lệ với
A.
Diện tích của mạch
B.
Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch
C.
Độ lớn từ thông gửi qua mạch
D.
Điện trở của mạch
51.Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện vào trong từ
trường có vectơ cảm ứng từ
→
B
, lực từ tác dụng lên dây
dẫn có phương:
A. Vừa vuông góc với vectơ
→
B
, vừa vuông góc với
dây dẫn
B . Nằm dọc theo trục của dây dẫn.
53. Công thức nào sau đây thể hiện lực lorenxơ tác dụng
lên điện tích chuyển động?
A. f
= qBlsin
α
B. f
= Bvlsin
α
C. f
= qvlsin
α
D. f
= qBvsin
α
54. Đơn vị của cảm ứng từ là:
A.
Tesla (T)
B.
Ampe (A)
C.
Henry (H)
D.
Vêbe (Wb)
55.
Công thức nào sau đây thể hiện suất điện động
tượng tự cảm
A.
C. Góc góc khúc xạ r nhỏ hơn với góc tới i.
D. Góc góc khúc xạ r tỉ lệ với góc tới i.
2. Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là:
A. Phải có hai môi trường trong suốt có chiết suất khác
nhau, ngăn cách nhau bằng một mặt phẳng.
B. Ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết
suất lớn sang môi trường có chiết suất bé
C. Góc tới i lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ
toàn phần i
gh
D. Ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết
suất lớn sang môi trường có chiết suất bé và góc tới i lớn
hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần i
gh
.
3. Một tia sáng chiếu từ nước ( có chiết suất n = 4/3 ) ra
ngoài không khí ( có chiết suất n
’
= 1) dưới góc tới i =
30
0
. Góc khúc xạ sẽ là:
A. 41
0
48
’
B.
70
0
30
D. 30
o
6. Một người quan sát viên đứng trong không khí quan
sát hòn sỏi dưới đáy bể nước, theo phương vuông góc
với mặt nước thì thấy ảnh của hòn sỏi cách mặt nước
15cm, nước có chiết suất
4
3
. Độ sâu bể nước
A. 20 cm.* B. 25 cm. C. 17 cm. D. 25 cm.
7. Chọn câu trả lời sai
A. Lăng kính là môi trường trong suốt đồng tính và đẳng
hướng được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song.
B. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về
phía đáy.
C. Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ
bị tán sắc
D. Góc lệch của tia đơn sắc qua lăng kính là D = i + i' – A
8. Sử dụng hình vẽ về đường đi của tia sáng qua lăng kính:
SI là tia tới, JR là tia ló, D là góc lệch giữa tia tới và tia ló, n
là chiết suất của chất làm lăng kính. Công thức nào trong các
công thức sau là sai?
A. sin i
1
=
2
1
sin i
n
– A D. A, B và C đều đúng
10. Tiết diện thẳng của đoạn lăng kính là tam giác đều. Một
tia sáng đơn sắcchiếu tới mặt bên lăng kính và cho tia ló đi ra
từ một mặt bên khác. Nếu góc tới i
1
và góc ló i
1
đều có độ
lớn là 45
0
thì góc lệch là
A. 10
0
B. 20
0
C. 30
0
D. 40
0
11. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối thuỷ tinh hình
lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là
A. tam giác đều B. tam giác vuông cân
C.tam giác vuông D. tam giác cân
12. Chọn câu đúng:
A. Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua tiêu
điểm chính F.
B. Trục phụ của thấu kính là đường thẳng đi qua
quang tâm O.
C. Trục chính của thấu kính là đường thẳng vuông góc
với thấu kính.