ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ 2 LÍ 8 - Pdf 49

MÔN:VẬT LÍ 8,HỌC KỲ 2
Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về nhiệt năng?
A. Nhiệt năng là tổngđộng năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. Một vật có nhiệt độ -50
0
C thì không có nhiệt năng.
C. Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn.
D. Vận tốc của các phân tử càng lớn thì nhiệt năng của vật càng cao.
Câu 2. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả
lời câu hỏi sau:
Trong thí nghiệm của Brao, các hạt phấn hoa chuyển động là do?
A. Do các hạt phấn hoa tự chuyển động
B. Do các phần tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng và va
chạm vào các hạt phấn hoa từ nhiều phía
C. Do giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách
D. Do một nguyên nhân khác
Câu 3. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả
lời câu hỏi sau:
Trong các công thức sau đây công thức nào để tính nhiệt lượng do nhiên liệu
bị đốt cháy toả ra?
A. Q = mc (t
2
- t
1
) B. Q = mc (t
1
- t
2
) C. Q = q.m D. Q = I
2

A. Đúng B. Sai.
Câu 10. Hãy lựa chọn phương án đúng (trong số các phương án A, B, C
hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Một người đi được quãng đường s
1
hết t
1
giây,đi được quãng đường s
2
hết t
2
giây.Vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường s
1
và s
2
được
tính theo công thức nào?
A. v
tb
=
1
1
t
s
+
2
2
t
s
B. v

v1=12km/h và trên quãng đường còn lại với vận tốc v2= 20 km/h. Vận tốc
trung bình của người đó trên cả quãng đường là bao nhiêu?
A. 15km/h B. 16km/h C. 11km/h D. 14km/h
Câu 13. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Một vật rơi từ độ cao 200m xuống đất. Khi đó trọng lực đã thực hiện vuông
bằng bao nhiêu biết vật nặng 500g?
A. 10J B. 1000J C. 1J D. 10000J
Câu 14. Một vật làm bằng kim loại, nếu bỏ vào bình chứa có chia vạch thể
tích thì làm cho nước trong bình dâng lên thêm 100 cm
3
nếu treo vật vào một
lực kế, lực kế chỉ 7,8 N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m
3
Vật làm bằng chất gì?
A. Đồng B. Nhôm C. SắtD. Sứ
Câu 15. Một vật hình khối lập phương đặt trên mặt bàn nằm ngang, tác dụng
lên mặt bàn một áp suất P = 36.000N/m
2
. Biết khối lượng của vật là: 14,
4kg. Hỏi độ dài một cạnh của khối lập phương ấy bao nhiêu? Chọn kết quả
đúng trong các kết quả sau:
A. 20cm B. 25cm C. 30cm D. 35cm
Câu 16. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả
lời câu hỏi sau:
Khi mũi tên được bắn đi từ chiếc cung, thế năng của cánh cung chuyển
hoá thành động năng của mũi tên?
A. Đúng B. Sai
Câu 17. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:

C. thể tích của vật D. các đại lượng trên đều thay đổi
Câu 23. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Làm thế nào để biết ai chậy nhanh, ai chạy chậm?
A. Căn cứ vào quãng đường mỗi người chạy được trong một thhời
gian nhất định.
B. Căn cứ vào quãng đường chuyển động
C. Căn cứ vào thời gian chuyển động
D. Căn cứ vào quãng đường và thời gian chuyên động .
Câu 24. Hãy lựa chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C hoặc D
để trả lời câu hỏi sau:
Ví dụ nào liên quan đến áp suất khí quyển?
Câu 25. Hãy lựa chọn phương án đúng (ứng với A,B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào có thể được xem là
chuyển động đều?
A. Nam đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường .
B. Một quả bóng đang lăn trong sân cỏ
C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ .
D. Chuyển động của đoàn tàu hỏa khi rời ga.
Câu 26. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Hiệu suất của một máy cơ đơn giản bằng 60%, công có ích khi dùng máy đó
bằng 90J. Khi đó công toàn phần sẽ bằng:
A. 100J B. 150J C. 160J D. 170J
Câu 27. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Khi một vật nhúng vào chất lỏng, độ lớn của lực đẩy ASIMET phụ
thuộc vào các đại lượng nào kể sau đây:
A. Thể tích của vật và trong lượng lượng riêng của chất lỏng.

Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ giá trị P
1
.
Nhúng vật nặng trong nước lực kế chỉ giá trị P
2
. Kết quả nào sau đây đúng:
A. P
1
= P
2
. B. P1 > P2 C. P
1
< P
2
. D. P
1
P
2
.
Câu 33. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Kinh khí cầu bay lên khỏi mặt đất, lực nào đã sinh ra công đưa kinh khí cầu
lên cao?
A. Lực đẩy không khí bên trong quả cầu.
B. Lực hút của mặt trời
C. Lực đẩy Acsimét của không khí.
D. Lực đẩy của trọng lực.
Câu 34. Một viên đạn đang bay trên cao có những dạng năng lượng
nào mà em đã được học? Hãy chọn câu trả lời đầy đủ nhất.
A. Động năng. B. Thế năng.

A. Từ động năng sang thế năng
B. Từ động năng sang thế năng và ngược lại
C. Từ thế năng sang động năng
D. Không có sự biến đổi năng lượng.
Câu 39. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng với định luật về công ?
A. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.
B. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực
và đường đi.
C. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, được lợi bao
nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi.
D. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực.
Câu 40. Trong các công thức sau, công thức nào là công thức tính áp suất?
(P: áp suất; F là áp lực; S là diện tích bị ép)
A.
S
F
=P
B. P = F .S C.
F
S
=P
D.
F
1
=P
Câu 41. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào ma sát là có lợi?

i?
Cõu 46. Hóy la chn cõu tr li ỳng (ng vi phng ỏn tr li A, B, C
hoc D) cho cõu tr li sau:
Trong cỏc chuyn ng sau õy , chuyn ng no l khụng u?
A. Chuyn ng ca hũn bi ln xung mỏng nghiờng.
B. Chuyn ng ca u kim phỳt ca ng h.
C. Chuyn ng ca cỏnh qut ang quay n nh.
D. Chuyn ng t quay ca Trỏi t.
Cõu 47. Hóy la chn phng ỏn tr li ỳng (ng vi A, B hoc C) tr
li cõu hi sau:
Gi H l hiu sut ng c nhit. A l cụng ng c thc hin c, Q l
nhit lng ton phn, Q1 l nhit lng cú ớch, Q2 l nhit lng to ra bờn
ngoi. Cụng thc nao sau õy khụng ỳng.
A. H =
Q
A
B. H =
2
1
Q
Q
C. H =
Q
QQ 2
Cõu 48. Hóy la chn phng ỏn tr li ỳng (ng vi A, B, C hoc D)
tr li cõu hi sau:
Phải cung cấp cho 5kg kim loại này ở 20
o
C một nhiệt lợng khoảng 59 kJ để
nó nóng đến 50

trả lời câu hỏi sau:
Đơn vị của công cơ học là?
A. N/s B. J/s C. J hoặc N.m D. J.s
Câu 53. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Một ô tô chạy được 80Km với lực kéo trung bình 6000N tiêu thụ 3,5kg
xăng. Tính hiệu suất của động cơ biết năng suất toả nhiệt của xăng là 4,6.10
7
J/Kg.
A. 20% B. 60% C. 30% D. 35%
Câu 54. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Một đoàn tàu chuyển động trong thời gian 1,5 h đi được đoạn đường dài
81.000 m. vận tốc của tàu tính ra km/h, m/s là bao nhiêu?
A. 54 km/h và 15 m/s. B. 54 km/h và 10 m/s.
C. 10 km/h và 54 m/ s. D. 15 km/h và 54 m/s.
Câu 55. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời
câu hỏi sau:
Một vật lơ lửng trong lòng chất lòng khi trọng lượng của vật nhỏ hơn lực
đẩy ác-si-mét tác dụng vào vật.
A. Đúng B. Sai
Câu 56. Hai người có khối lượng bằng nhau chạy thi từ tầng 1 lên tầng 3.
Người thứ nhất chạy nhanh hơn nên đến tầng 3 trước.
Nhận xét nào sau đây là đúng (coi hai người chạy đều)
A. Công do người thứ nhất tạo ra lớn hơn vì người ấy phải tốn nhiều
sức hơn.
B. Công do người thứ hai tạo ra lớn hơn vì cùng một quãng đường
người ấy tốn ít sức hơn
C. Công do hai người tao ra bằng nhau
D. Không thể so sánh được vì không biết thời gian chuyển động của

B. P
1
> P
2
C. P
1
< P
2
D. D. P
1
³ P
2
Câu 60. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Một vật có khối lượng m = 4,5 Kg buộc vào 1 sợi dây cần phải giữ dây bằng
lực bao nhiêu để vật cân bằng:
A. F > 45 N B. F = 45 N C. F < 45 N D. D. F = 4,5N
Câu 61. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về khả năng dẫn nhiệt của các chất:
Rắn, lỏng (trừ dầu và thuỷ ngân), khí.Hãy chọn đáp án đúng:
A. Khí, rắn , lỏng B. Khí, lỏng, rắn
C. Rắn lỏng khí D. Rắn, khí, lỏng
Câu 62. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Tại sao muốn nung nóng chất khí hoặc đun nóng một chất lỏng người ta phải
đun từ phía dưới ? Câu trả lời nào sau đây là sai ?
A. Vì sự truyền nhiệt không thể thực hiện từ phía trên xuống phía
dưới.
B. Vì về mặt kỹ thuật không thể đun ở phía trên.
C. Vì đun từ dưới để tăng cường sự bức xạ nhiệt
D. Các câu trả lời đều sai.

trả lời câu hỏi sau:
vận tốc của vật là 15 m/s. Kết quả nào sau đây là tương ứng với vận tốc
trên?
A. 54 km/h. B. 36 km/h. C. 48 km/h. D. 60 km/h.
Câu 68. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Một vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng, kết quả nào sau đây là đúng?
A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần.
C. Vật đang đứng yên thì sẽ đứng yên mãi mãi
D. Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi
Câu 69. Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước biết V1<V3<V2. Hỏi lực
đẩy Ác si mét tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất?
A. Quả cầu 2 vì lớn nhất.
B. Quả cầu 3 vì ở sâu nhấtv
C. Quả cầu 4 vì nhỏ nhất
D. Bằng nhau vì đều bằng thép và nhúng trong nước.
Câu 70. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Khi dùng các máy cơ đơn giản để đưa vật lên cao thì:
A. ròng rọc động được lợi về công hơn ròng rọc cố định.
B. Ròng rọc cố định được lợi về công hơn ròng rọc động.
C. Ròng rọc động được lợi về công hơn mặt phẳng nghiêng.
D. Không máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công.
Câu 71. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Khi phanh xe đạp, hai má phanh áp sát vào vành xelàm cho xe chuyển
động chậm dần rồi rừng lại. Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau
đây là phù hợp?
A. Công thực hiện làm nhiệt năng cuả xe giảm.

A. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si mét tác dụng lên thỏi đó
lớn hơn.
B. Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên chịu tác dụng của lực
đẩy lớn hơn.
C. Hai thỏi đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si mét như nhau vì cùng
được nhúng trong nước.
D. Hai thỏi đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si mét như nhau và
chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.
Câu 76. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
A. Chất lỏng gây ra một áp suất theo hướng từ trái sang phải.
B. Chất lỏng gây ra một áp suất theo hướng từ dưới lên.
C. Chất lỏng gây ra một áp suất theo hướng từ trên xuống.
D. Chất lỏng gây ra một áp suất theo mọi phương.
Câu 77. Hãy chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả
lời câu hỏi sau:
Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ
nhiệt?
A. Sự truyền nhiệt từ mặt trời đến trái đất
B. Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò
C. Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng ra khoảng
không gian
D. Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng
của một thanh đồng
Câu 78. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Một vật rơi từ độ cao 200m xuống đất. Khi đó trọng lực đã thực hiện vuông
bằng bao nhiêu biết vật nặng 500g?
A. 10J B. 1000J C. 1J D. 10000J
Câu 79. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B hoặc C) để trả

A. Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn so với trọng lượng riêng của
nước
B. Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn so với trọng lượng riêng của
nước
C. Vì gỗ là một vật nhẹ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status