Đề cương Hóa 10. kì 1 - Pdf 66

Trường THPT Lê Thánh Tông Tổ CM: Hóa Học
BÀI TẬP ÔN LUYỆN MÔN HOÁ HỌC 10 HK I
Năm học: 2010-2011
A. Lý Thuyết Cần Nắm Vững:
CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ
BÀI 1 : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
- Thành phần cấu tạo nguyên tử ?
- Điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử ?
BÀI 2 : HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ .NGUYÊN TỔ HÓA HỌC. ĐỒNG VỊ
- Sự liên quan giữa số đơn vị điện tích hạt nhân ( Z ) với số proton và số electron
- Số khối của hạt nhân được tính như thế nào
- Thế nào là nguyên tố hóa học, đồng vị, nguyên tử khối?
- Cách tính nguyên tử khối trung bình?
BÀI 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
- Thế nào là lớp, phân lớp (e) ?
- Mỗi lớp, mỗi phân lớp có tối đa bao nhiêu (e) ?
BÀI 5: CÂU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Thứ tự mức năng lượng trong nguyên tử:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d……
2. Cách viết cấu hình electron nguyên tử
3. Đặc điểm lớp electron ngoài cùng
CHƯƠNG 2: BẢNG HTTH CÁC NTHH VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
BÀI 7 : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. Nguyên tắc sắp xếp bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học theo nguyên tắc nào?
2. cấu tạo BTH như thế nào ?
BÀI 8 : SỰ BIẾN ĐỔI TUẤN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NTHH.
- Mối liên hệ giữa cấu hình (e) nguyên tử với tính chất của các nguyên tố trong chu kì và trong nhóm A ?
BÀI 9 : SỰ BIỂN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NTHH.
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
- Tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố biến đổi như thế nào (trong chu kì, trong nhóm A) ?
- Quy luật biến đổi hóa trị của các nguyên tố trong chu kì ?

C.Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton không mang điện.
D. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.
4. Tìm câu phát biểu sai :
A. Trong một nguyên tử, số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
B. Số đơn vị điện tích dương trong nhân bằng số đơn vị điện tích âm trên vỏ nguyên tử.
C. Tổng số proton và electron được gọi là số khối.
D. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron .
5. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng :
A. số khối. B. số nơtron. C. số proton. D. số nơtron và proton
6. Nguyên tử đồng có kí hiệu
Cu
64
29
. Số hạt electron trong 64g đồng là :
A. 29.6,02.10
23
. B. 35.6,02.10
23
. C. 29. D. 35.
7. Nguyên tử đồng có kí hiệu là
Cu
64
29
( đồng vị không bền ), vậy số hạt nơtron trong 64g đồng là :
A. 29. B. 35.6,02.10
23
C. 35. D. 29.6,02.10
23
.
8. Hidro có 3 đồng vị :

D . Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.
10. Hidro có 3 đồng vị :
H
1
1
,
H
2
1
,
H
3
1
; Oxi có 3 đồng vị:
O
16
8
,
O
17
8
,
O
18
8
. Số phân tử H
2
O được hình
thành là
A. 6 phân tử. B. 12 phân tử. C. 18 phân tử. D. 10 phân tử.

8
thì số phân tử CO
2
được tạo ra là :
gv: Rahlan Khôn - 2 -
Trường THPT Lê Thánh Tông Tổ CM: Hóa Học
A. 6 loại . B. 9 loại. C. 12 loại . D. 18 loại.
13: Phân lớp d chứa tối đa số electron là
A. 8 B. 6 C. 10 D. 2.
14: Lớp M chứa tối đa số electron là
A. 10 B. 8 C. 6 D. 18
15: Nguyên tử nhôm (Z=13) có cấu hình electron là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

A. K. B. Cr. C. Mn. D. Cu.
b. Nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d
5
4s
1
. Tên và kí hiệu của nguyên tố là:
A. đồng (Cu) B. Mangan (Mn) C. Crom (Cr) D. Kali (K).
18. Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố :
A. tăng theo chiều giảm của điện tích hạt nhân. B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C. giảm theo chiều tăng của độ âm điện. D. Cả B và C.
19.Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A . hút electron của nguyên tử trong phân tử. B . nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C . tham gia phản ứng mạnh hay yếu D . nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
20. Các nguyên tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần ( khi Z tăng ) là:
A. F, O, N, C, B, Be, Li. B. Li, B, Be, N, C, F, O.
C. Be, Li, C, B, O, N, F. D. N, O, F, Li, Be, B, C.
21. Các nguyên tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử :
A. C > Si > Mg > Na. B. Si > C > Mg > Na.
C. C > Mg > Si > Na. D. Si > C > Na > Mg.
22 Các nguyên tố chu kỳ 2 có thể tạo thành cation đơn nguyên tử gồm dãy nào ?
A. Li, Be, B, C và N. B. Li, Be, C, N và O. C. Li, Be và B. D. N, O, F và Ne.
23. Các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có thể tạo thành anion đơn nguyên tử :
A. Al, Si, P, S, Cl. B. Si, P, S, Cl. C. P, S, Cl. D. Mg, Si, P, S, Cl.
24. Nguyên tố Si có Z = 14. Cấu hình electron nguyên tử của silic là
A. 1s
2
2s
2
2p
5

6
3s
2
3p
2
.
25. Cấu hình electron nguyên tử của sắt : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA. B. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
C. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA. D. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB.
26. Cho nguyên tố sắt ở ô thứ 26, cấu hình electron của ion Fe
3+
là:
A. 1s
2
2s
2

3p
6
. D.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.
27. Cho nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S
2–
là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
. B. 1s
2
2s
2
2p
6

A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
C. 1s
2
2s
2

32: Tính bazơ tăng dần trong dãy :
a. Al(OH)
3
; Ba(OH)
2
; Mg(OH)
2
b. Ba(OH)
2
; Mg(OH)
2
; Al(OH)
3
c. Mg(OH)
2
; Ba(OH)
2
; Al(OH)
3
d. Al(OH)
3
; Mg(OH)
2
; Ba(OH)
2
33: Tính axit tăng dần trong dãy :
a. H
3
PO
4

SO
4
d. H
3
AsO
4
; H
3
PO
4
;H
2
SO
4
34: Các nguyên tố C, Si, Na, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần tính kim loại là :
a. C, Mg, Si, Na b. Si, C, Na, Mg c. Si, C, Mg, Na d. C, Si, Mg, Na
35: Tính kim loại giảm dần trong dãy :
a. Al, B, Mg, C b. Mg, Al, B, C c. B, Mg, Al, C d. Mg, B, Al, C
36: Tính phi kim tăng dần trong dãy :
a. P, S, O, F b. O, S, P, F c. O, F, P, S d. F, O, S, P
37: Tính kim loại tăng dần trong dãy :
a. Ca, K, Al, Mg b. Al, Mg, Ca, K c. K, Mg, Al, Ca d. Al, Mg, K, Ca
38: Tính phi kim giảm dần trong dãy :
a. C, O, Si, N b. Si, C, O, N c. O, N, C, Si d. C, Si, N, O
39: Tính bazơ tăng dần trong dãy :
a. K
2
O; Al
2
O

PO
4
; H
2
SO
4
b. HClO
4
; H
2
SO
4
; H
3
PO
4
;H
2
SiO
3
c. H
2
SO
4
; HClO
4
; H
2
SiO
3;

4
Cl ; OF
2
; H
2
S. B. CO
2
; Cl
2
; CCl
4
. C. BF
3
; AlF
3
; CH
4
. D. I
2
; CaO ; CaCl
2
.
44: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Biết Z
A
+ Z
B
= 32. Số proton trong
nguyên tử của A, B lần lượt là:
a. 7, 25 b. 12, 20 c. 15, 17 d. 8, 14
45: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Tổng số proton trong hạt nhân 2

3–
lần lượt là :
A. 0, +3, +6, +5. B. 0, +3, +5, +6. C. +3, +5, 0, +6. D. +5, +6, +3, 0.
50. Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng dưới đây :
A. 2HgO → 2Hg + O
2
B. CaCO
3
→ CaO + CO
2

C. 2Al(OH)
3
→ Al
2
O
3
+ 3H
2
O . D. 2NaHCO
3
→ Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O.

C. 2NH
3
+ 3CuO → 3Cu + N
2
+ 3H
2
O D. 2NH
3
+ H
2
O
2
+ MnSO
4
→ MnO
2
+ (NH
4
)
2
SO
4
52. Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. HNO
3
+ NaOH → NaNO
3
+ H
2
O. B. N

2
trong phản ứng:
A. là chất oxi hóa . B. là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
C. là chất khử. D. không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử.
54. Cho các phản ứng sau , phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa –khử ?
A. Al
4
C
3
+ 12H
2
O → 4Al(OH)
3
+ 3CH
4.
B. 2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
C. NaH + H
2
O → NaOH + H
2
D. 2F
2
+ 2H
2
O → 4HF + O
2


3
D. BaO + H
2
O → Ba(OH)
2

57. Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. 2KMnO
4
→ K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
. B. 2Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
+ 3H
2
O.
C. 4KClO
3
→ 3KClO
4

+ H
2
O 3- (NH
4
)
2
SO
4
→ 2NH
3
+ H
2
SO
4

4- 3Mg + 4H
2
SO
4
→ 3MgSO
4
+ S + 4H
2
O 5- Mg(OH)
2
+ H
2
SO
4
→ MgSO

C . 3KNO
2
+ HClO
3
→ 3KNO
3
+ HCl. D . AgNO
3
→ Ag + NO
2
+ 1/2O
2

C. BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1: Cho
K
39
19
,
C
12
6
,
Al
27
13
,
S
32
16

2
, AlCl
3
, K
2
O, Na
2
S, Al
2
O
3
.
- Đối với hợp chất cộng hóa trị: viết công thức e, công thức cấu tạo.
gv: Rahlan Khôn - 5 -
t
o

xt
t
ot
o


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status