ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 (CHƯƠNG 3 AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN) - Pdf 65

ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 CHƯƠNG 3
AMIN – AMINO AXIT – PROTÊIN
1. Nhận xét nào sau đây không đúng:
A. Các amin đều có thể kết hợp với proton B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn aminiac
C. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin D. Công thức tổng quát của amin no mạch hở là C
n
H
2n+2+k
N
k
2. Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ
B. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn
C. Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N
2
D. A và C đúng
3. Sự sắp xếp nào đúng theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất?
A. C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)
2
NH < NH
3

NH
2
< NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)
2
NH D. NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)
2

3
CNH
2
C. C
6
H
5
CH(OH)CH
3
và C
6
H
5
NHCH
3
D. (C
6
H
5
)
2
NH và C
6
H
5
CH
2
OH
7. Thuốc thử để phân biệt các dd: etyl amin, anilin, glucôzơ, glixerol
A. Quỳ tím, dd brom B. Quỳ tím, Cu(OH)

B. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hiđrôclorua thấy xuất hiện khói trắng
C. Nhỏ nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng
D. Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dd đimetyl amin thấy chuyển thành màu xanh
11. Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí
A. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh
B. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn
C. Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm bậc I với dd hỗn hợp NaNO
2
và HCl ở t
0
thấp
D. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa ankyl amin bậc I với HNO
2
12. C
2
H
5
NH
2
trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau:
A. HCl B. H
2
SO
4
C. NaOH D. Quỳ tím
13. Cho sơ đồ phản ứng X  C
6
H
6
 Y  anilin. X và Y lần lượt là:

D. CH
4
và C
6
H
5
NO
2
14. Nhóm có chứa 1 dd (hoặc chất) không làm quỳ tím đổi màu xanh là:
A. NaOH, NH
3
B. NaOH, CH
3
NH
2
C. NH
3
, CH
3
NH
2
D. NH
3
, anilin
AMIN
15. Phương trình hóa học nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin:
A. CH
3
NH
2

O  Fe(OH)
3
+ 3CH
3
NH
3
+
D. CH
3
NH
2
+ HNO
2
 CH
3
OH + N
2
+ H
2
O
16. Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc II
A. H
2
N[CH
2
]
6
NH
2
B. (CH

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
19. Có bao nhiêu amin bậc 2 có CTPT C
5
H
13
N
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
20. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất (CH
3
)
2
CHNHCH
3
A. Metyletylamin B. Etylmetylamin C. Isopropanamin D. Isopropylamin
21. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A. NH
3
B. C
6
H
5
–CH
2
–NH
2
C. (C
6
H
5
)

Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là:
A. 11,16g B. 12,5g C. 8,928g D. 13,95g
24. Cho 5,58g anilin tác dụng với dd brom, sau phản ứng thu được 13,2g kết tủa 2,4,6-tribromanilin. Khối
lượng brom đã phản ứng là:
A. 7,26g B. 9,6g C. 19,2g D. 28,8g
25. Cho 500g benzen phản ứng với HNO
3
đặc có mặt H
2
SO
4
đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin.
Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là:
A. 564g B. 465g C. 456g D. 546g
26. Thể tích nước brom 3% (D = 1,3 g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin là:
A. 82,05ml B. 164,1 ml C. 277,33ml D. 114,6 ml
27. Khối lượng anilin có trong dd A là bao nhiêu? Biết khi cho A tác dụng với nước brom thì thu được 6,6g
kết tủa trắng
A. 1,68g B. 6,18g C. 1,86g D. 8,16g
28. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 6,72 lít khí CO
2
và 1,12 lít N
2
(các thể tích
khí ở đktc) và 8,1g H
2
O. CT của X là:
A. C
2
H

H
7
H C. C
3
H
9
N D. C
5
H
13
N
b/ Có bao nhiêu amin ứng với CT trên?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
30. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít khí
CO
2
(đktc) và 3,6g H
2
O. CT của 2 amin là:
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
B. C

6
H
13
NH
2
31. Cho 20g hỗn hợp gồm ba amin no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với
dd HCl 1M, cô cạn dd thu được 31,68g hỗn hợp muối.
a/ Thể tích dd HCl đã dùng là:
A. 100ml B. 16ml C. 32ml D. 320ml
b/ Nếu ba amin trên được trộn theo thứ tự phân tử khối tăng dần với tỉ lệ số mol 1 : 10 : 5 thì CTPT của 3 amin là:
A. C
2
H
7
N, C
3
H
9
N, C
4
H
11
N B. C
3
H
9
N, C
4
H
11

SO
4
có pH = 2. Để trung hòa hoàn toàn 0,59g hỗn hợp 2 amin no đơn chức mạch hở,
bậc một (có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lít dd X. CT của hai amin có thể là:
A. CH
3
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
C. C
2
H
5

A. C
7
H
7
NH
2
và CH
3
NH
2
B. C
7
H
7
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C. C
8
H
9
NH
2
và C
2

9
N C. 7,6g, C
2
H
7
ND. 9g, C
3
H
9
N
36. X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng.
X tác dụng với dd HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. CTPT của X là:
A. C
2
H
8
N
2
B. CH
5
N C. C
3
H
9
N D. C
6
H
7
N
37. 9,3g một ankyl amin X cho tác dụng với dd FeCl

C. Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
D. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
2. Công thức cấu tạo của glyxin là:
A. H
2
N–CH
2
–CH
2
–COOH B. H
2
N–CH
2
–COOH C. CH
3
CH(NH
2
)COOH D. CH
2
OHCHOHCH
2
OH
3. Trong các tên gọi dưới đây tên nào không phù hợp với chất CH
3
CH(NH
2
)COOH
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit α- aminopropanoic C. Anilin D. Alanin
4. Số đồng phân của amino axit có CTPT C
3

[CH
2
]
2
NH
2
. Để nhận biết 3 dd trên, chỉ cần
dùng thuốc thử nào sau đây:
A. NaOH B. HCl C. CH
3
OH/ HCl D. Quỳ tím
7. Có 3 ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt 3 dd: H
2
NCH
2
COOH, H
2
NCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH, HOOC–
CH
2
CH
2
CH(NH
2

2
X H
2
SO
4
đặc, t
0
Y CH
3
OH, H
2
SO
4
đặc, t
0
Z
CTCT của Z là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
B. CH
3
CH(OH)COOCH
3
C. CH
2
=CHCOOCH

+ HNO
2
+ HCl 0–5
0
C C
6
H
5
–N
2
Cl + 2H
2
O
C. C
2
H
5
–NH
2
+ HNO
2
+ HCl 0–5
0
C C
2
H
5
–N
2
Cl + 2H

2
H
4
O
2
NNa + Y ; Y + CuO  Z + …….
Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của X là:
A. CH
3
[CH
2
]
4
NO
2
B. H
2
NCH
2
COOCH(CH
3
)
2
C. H
2
NCH
2
COOCH
2
CH

2
CH
2
COOHC. CH
2
=CHCOONH
4
D. CH
3
CH
2
CH
2
NO
2
13. Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X thu được 2a mol CO
2
và a/2 mol N
2
. Amino axit có CTCT thu
gọn là:
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
NCH
2
CH

2
N–CH(NH
2
)–COOH D. H
2
NCH
2
COOH
15. 1 mol α-amino axit X tác dụng hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. CTCT X:
A. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH B. H
2
N–CH
2
–CH
2
–COOH
C. H
2
N–CH
2
–COOH D. H
2
N–CH
2
–CH(NH
2

NC
5
H
10
COOH
18. Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được
hơi nước, 3 mol CO
2
và 0,5 mol N
2
. Biết X là một hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với dd brom. CTCT của
X là:
A. H
2
N–CH=CH–COOH B. CH
2
=C(NH
2
)–COOH C. CH
2
=CH–COOHNH
4
D. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH
19. Hợp chất hữu cơ X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chỉ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N
trong đó hiđrô chiếm 9,09%, nitơ chiếm 18,8% về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 7,7g hợp chất X thu được
4,928 kít khí CO

CH
3
20. X là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm NH
2
và một nhóm COOH. Cho 14,5g X tác dụng với dd HCl
dư, thu được 18,15g muối clorua của X. CTCT của X có thể là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH
2
COOH
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
[CH
2
]
4
CH(NH
2
)COOH

, 1,4 lít khí N
2
(các thể tích khí đo ở
đktc) và 10,125g H
2
O. CTCT của X là:
A. C
3
H
7
N B. C
2
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
4
H
9
N
24. Để trung hòa 25g dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4%, cần dùng 100ml dd HCl 1M. CTCT X:
A. C
2
H
7
N B. C
3

2
26. Một hợp chất hữu cơ A không phân nhánh, có CTCT C
3
H
10
O
2
N
2
. A tác dụng với kiềm tạo thành NH
3
, Mặt
khác A tác dụng với dd axit tạo thành muối amin bậc một. CTCT của A là:
1/ H
2
NCH
2
COONH
3
CH
3
2/ H
2
NCH
2
CH
2
COONH
4
3/ CH

COOH D. H
2
N[CH
2
]
4
COOH
28. Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M, sau đó đem cô cạn thì thu được
1,815g muối. Trung hòa A bằng lượng vủa đủ NaOH thì thấy tỉ lệ mol giữa A và NaOH là 1 : 1. A có mạch
cacbon không phân nhánh và A thuộc loại α-amino axit. CTCT của A là:
A. CH
3
[CH
2
]
2
CH(NH
2
)COOH B. CH
3
[CH
2
]
3
CH(NH
2
)COOH
C. CH
3
[CH

O
2
N
2
D. C
4
H
6
NO
2
30. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ với dd NaOH, đun nóng thu
được dd Y và 4,48 lít khí (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Tỉ khối của Z đối với H
2

bằng 13,75. Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là:
A. 16,5 B. 14,3 C. 8,9 D. 15,7
31. Cho hỗn hợp 2 amino axit X và Y. X chứa 2 nhóm axit, một nhóm amino, Y chứa 1 nhóm axit, một nhóm
amino. M
X
/ M
Y
= 1,96. Đốt 1 mol X hoặc 1 mol Y thì số mol CO
2
thu được nhỏ hơn 6. CTCT của X và Y có thể

2
NCH
2
COOH
D. H
2
NCH(COOH)CH
2
COOH và H
2
NCH
2
COOH
32. Cho 100ml dd một amino axit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M, đun nóng. Sau phản ứng,
cô cạn dd thu được 2,5g muối khan. Mặt khác 100g dd amino axit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với
400ml dd HCl 0,5M. CT của amino axit là:
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
NC
3
H
6
COOH C. (H
2
N)
2

2
C
3
H
5
COOH D. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
1. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
B. Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit
D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n – 1
2. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A. H
2
N–CH
2
CO–NH–CH
2
CO–NH–CH
2
COOH B. H
2
N–CH

2
COOH. Tên gọi của tripeptit là:
A. Glyxylalanylglyxyl B. Alanylglyxylglyxyl C. Alanylglyxylglyxin D. Glyxylalanylglyxin
4. Từ 3 α-amino axit X, Y, Z có thể tạo thành bao nhiêu tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
5. Thủy phân hoàn toàn một mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi
thủy phân không hoàn toàn A trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala – Gly, Gly – Ala, và tripeptit Gly
– Gly – Val. Trình tự các α-amino axit trong pentapeptit A là:
A. Gly – Val – Ala – Gly – Gly B. Gly – Gly – Ala – Gly – Val
C. Gly – Ala – Gly – Gly – Val D. Ala – Gly – Gly – Val – Gly
6. Câu nào sau đây không đúng?
A. Thủy phân protêin bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit
PEPTIT VÀ PROTÊIN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status