ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 (CHƯƠNG 1 ESTE) - Pdf 65

ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 CHƯƠNG 1
ESTE – LIPIT
1. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai:
a/ Este là sản phẩm giữa phản ứng giữa axit và ancol
b/ Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –COO–
c/ Este (hữu cơ) no đơn chức mạch hở có CT là C
n
H
2n
O
2
với n ≥ 2
d/ Hợp chất CH
3
COOC
2
H
5
thuộc loại este
e/ Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este.
2. Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este có tên gọi là gì:
A. Phản ứng trung hòaB. Phản ứng ngưng tụ C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp
3. Chất hữu cơ X khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có CT C
2
H
3
O
2
Na và chất Z có CT C
2
H

5. Cho các chất: (1) RCOOR′, (2) RCOOH, (3) R–CO–O–CO–R′, (4) R–CO–Cl, (5) R–CO–R′.
Chọn cách xếp tên và CT cho phù hợp:
Axit cacbonxylic Anhiđrit axit Este Halogenua axit
A. 1 2 3 4
B. 2 3 5 4
C. 2 3 1 4
D. 2 5 3 4
6. Tên của hợp chất có CTCT CH3CH2–O–CH=O là:
A. Etyl oxi anđehit B. Axit propionic C. Etyl fomat D. Metyl fomat
7. Ứng với CTCT C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
8. Số đồng phân cấu tạo có nhóm C=O ứng với CT C
2
H
4
O
2
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
9. Số hợp chất hữu cơ có CTPT là C
2
H
4
O

8
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của este
đó là:
A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
13. Đun nóng este đơn chức X với dd NaOH thu được 1 muối và 1 andehit. CT của X có thể là:
A. HCOOR B. R–COO–CH=CH–R′ C. R–COO–C(R)=CH
2
D. R–COO–C(R)=CHR′
14. Chất X có CTPT là C

3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
3
H
5
16. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. CT của X là:
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5

R/O2
= 0,5. Z tác dụng với CuO nóng cho sản phẩm không có phản ứng
tráng bạc. Tên của X là chất nào sau đây?
A. Etyl axetat B. Isopropyl axetat C. Propyl propionat D. Isopropyl fomat
20. Chọn câu sai
A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng nghịch của phản ứng của phản ứng este hóa.
C. C
6
H
5
COOCH
3
+ 2NaOH  C
6
H
5
COONa + CH
3
ONa
D. C
6
H
5
OCOCH
3
+ 2NaOH  C
6
H
5

4
–COOCH
3
và (o) CH
3
COO–C
6
H
4
–COOCH
3
C. (o) HO–C
6
H
4
–COOCH
3
và (o) CH
3
COO–C
6
H
4
–COOH

D. (o) CH
3
COO–C
6
H

4
H
6
O
2
24. Đốt cháy hoàn toàn 7,4 g este X thu được 6,72 lít CO
2
(đktc) và 5,4 g nước. CTPT của X là:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
4
H
6

2
và hơi nước với tỉ lệ thể tích VH
2
O : VCO
2
= 1 : 1. CTCT
của A và B là:
A. HCOOCH
3
và CH
3
COOH B. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH

2
H
5
COOC
2
H
5
28. Để phản ứng hoàn toàn với 6 gam hh X gồm axit axetic và metyl fimat cần bao nhiêu g dd NaOH 5%:
A. 40 g B. 100 g C. 80 g D. 60 g
29. 10,4 g hh X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 g dd NaOH 4%. Phần trăm khối lượng
etyl axetat trong hh bằng:
A. 57,7 % B. 40,3 % C. 59,7 % D. 42,3 %
1. Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là:
A. C
15
H
31
COOH và glixerol B. C
17
H
35
COOH và glixerol
C. C
15
H
31
COONa và etanol D. C
17
H
35

là:
A. 186,67 B. 180,67 C. 168,67 D. 167,86
10. Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (tristearin) có chứa 20% tạp chất với dd
NaOH đủ:
A. 1,78 kg B. 0,184 kg C. 0,89 kg D. 1,84 kg
11. Thể tích H
2
(đktc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn olefin nhờ xúc tác Ni là:
A. 76018 lít B. 760,18 lít C. 7,6018 lít D. 7601,8 lít
12. Đun 16,12 g một triglixerit với 2,5 g NaOH, khi kết thúc phản ứng người ta thấy còn 0,1 g NaOH không
tham gia phản ứng. Khối lượng glixerol và khối lượng muối natri thu được lần lượt là:
A. 5,52g và 13g B. 5,52g và 13,1 g C. 1,84g và 16,78g D. 1,84g và 16,68g
1. Có 3 ống nghiệm: (1) chứa 3 ml H
2
O và 3 giọt dd canxi clorua bão hòa, (2) chứa 3 ml nước xà phòng, (3)
chứa 3 ml nước xà phòng và 3 giọt dd canxi clorua bão hòa. Cho vào mỗi ống nghiệm 5 giọt dầu ăn, lắc đều. Dự
đoán hiện tượng xảy ra:
ỐNG 1 ỐNG 2 ỐNG 3
A. Dầu ăn nỏi lên trên Dầu ăn nỏi lên trên Dầu ăn nỏi lên trên
B. Dầu ăn tan Dầu ăn tan Dầu ăn tan
C. Dầu ăn nỏi lên trên Dầu ăn tan Dầu ăn tan
D. Dầu ăn nỏi lên trên Dầu ăn tan Dầu ăn nỏi lên trên
2. Để sản xuất 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natri stearat thì cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89%
khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng)
A. 698 kg B. 784,2 kg C. 748,2 kg D. Đáp số khác

1. Nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất hữu cơ ngày nay chủ yếu vào
A. Khí thiên nhiên B. Than đá và đá vôi C. Thực vật D. Dầu mỏ
2. Khi đun hỗn hợp 2 axit cacbonxylic đơn chức với glixerol (xt : H
2

17
H
35
COOCH
2
C
17
H
35
COOCH
2
C. C
17
H
35
COOCH
2
B. C
17
H
35
COOCH
2
C
17
H
33
COOCH C
15
H

H
35
COOH
C. C
17
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH D. C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH
5. Một este có CTPT là C
4
H
6
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. CTCT thu gọn
của este là:
A. HCOOCH=CHCH
3

n
H
2n+1
COOC
m
H
2m–1
D. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
7. Một este có CTPT là C
3
H
6
O
2
, có phản ứng tráng gương với dd [Ag(NH
3
)
2
]OH CTCT của este này là:
A. HCOOC
2
H
5

2
CH=CH
2
C. HCOOCH=CHCH
3
D. CH
2
=CHCOOCH
3
10. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần:
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2

CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH
11. P thuộc loại este thơm có CTPT là C
8
H
8
O
2
. P không được điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương
ứng. P không co khả năng tham gia phản ứng tráng gương. CTCT thu gọn của P là:
A. C
6
H
5
–COO–CH
3
B. CH
3
COO–C
6
H
5
C. HCOOCH
2
–C

2
có thể trùng hợp tạo polime
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
=CHCOOCH
3
13. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng CTPT C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với Na, NaOH,
NaHCO
3
. Số phản ứng xảy ra là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
14. Thủy phân este có CTPT C
4
H
8
O
2
(với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều

3
COO–CH=CH
2
B. CH
2
=CH–COO–CH
3
C. HCOO–C(CH
3
)=CH
2
D. HCOO–CH=CH–CH
3
17. Cho sơ đồ
CH
3
CHO HCN A H
3
O
+
, t
0
B H
2
SO
4
, t
0
C
3

2
và HCOO–C(CH
3
)=CH
2
B. CH
2
=CHCOOH và CH
2
=C(CH
3
)COOH
C. OHC–CH
2
–CHO và OHC–CH(CH
3
)–CHO D. CH
2
=CHCOOH và CH
2
=CHCH
2
COOH
18. Xà phòng hóa 7,4 gam este X có CTPT và C
3
H
6
O
2
với dd NaOH vửa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu

A. Etyl fomat B. Etyl propionat C. Etyl axetat D. Propyl axetat
21. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO
2
(đktc) và 2,7 g H
2
O. CTPT của X
là:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
8
O

O
2
C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
24. Khi đun nóng 25,8 g hh ancol etylic và axit axetic có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác thu được 14,08 g este. Nếu
đốt cháy hoàn toàn lượng hh đó thu được 23,4 g H
2
O. Tính thành phần% các chất trong và hiệu suất pu este hóa
A. 53,5% C
2

R′ C. (RCOO)
3
R′ D. R(COOR′)
3
26. Cho 21,8 g chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6 g
muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. CTCT thu gọn của A là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D. C
3

28. Đun nóng 132 g axit axetic với 13,8 g ancol etylic (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thu được isoamyl axetat
(dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
A. 97,5 g B. 194,48 g C. 292,5 g D. 198,9 g
29. Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 g ancol etylic (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác). Khi phản ứng dừng lại
thu được 11 g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 75,0 % B. 62,5 % C. 60,0 % D. 44,67 %
30. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 g hh 2 este đơn chức X, Y cần 100ml dd NaOH 1,5M. Cô cạn dd sau phản
ứng thu được 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và 1 muối duy nhất. CTCT thu gon 2 este là:
A. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2

31. Một este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO
2
bằng 2. Khi đun nóng
este này với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng. CTCT thu gọn của este là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
32. Một este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO
2
bằng 2. Khi đun nóng
este này với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 lượng este đã phản ứng. CTCT thu gọn của este là:
A. CH
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status