ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 (CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI) - Pdf 65

ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 CHƯƠNG 5
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1. So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại:
A. Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B. Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
C. Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học
D. Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
2. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s

, [Ar]4s
2
, [Ar]3d
6
4s
2
D. [Ne]3s
2
, [Ar]4s
2
, [Ar]3d
6
4. Phương trình hóa học nào sau đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích?
A. Fe  Fe
2+
+1e B. Fe
2+
+ 2e  Fe
3+
C. Fe  Fe
2+
+ 2e D. Fe + 2e  Fe
3+
5. Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hóa học có tính chất nào sau đây:
A. Nhường electron và trở thành ion âm B. Nhường electron và trở thành ion dương
C. Nhận electron để trở thành ion âm D. Nhận electron để trở thành ion dương
6. Có 4 ion là Ca
2+
, Al
3+


, Ne C. Na
+
, Cl

, Ar D. Na
+
, F

, Ne
9. Cation R
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là:
A. F B. Na C. K D. Cl
10. Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
A. Cấu tạo mạng tinh thể kim loại B. Khối lượng riêng của kim loại
C. Tính chất của kim loại D. Các electron trong mạng tinh thể kim loại
11. Kim loại khác nhau có độ dẫn điện dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi:
A. Khối lượng riêng khác nhau B. Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C. Mật độ electron tự do khác nhau D. Mật độ ion dương khác nhau
12. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng B. Bạc C. Đồng D. Nhôm
13. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Bạc B. Vàng C. Nhôm D. Đồng
14. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam B. Crom C. Sắt D. Đồng
15. Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại?
A. Liti B. Xesi C. Natri D. Kali

2+
+ 2e C. Ca
2+
+2e  Ca D. CO2 + H2O  H
+
+ HCO3

22. Dãy kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là:
A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb, Ag C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, Sr
23. Thủy ngân dẽ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc
thủy ngân?
A. Bột sắt B. Bột lưu huỳnh C. Bột than D. Nước
24. Có cùng số mol 3 kim loại X, Y, Z (có hóa trị không đổi lần lượt là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với HNO
3

loãng tạo thành khí NO duy nhất. Kim loại nào tạo lượng khí NO nhiều nhất:
A. X B. Y C. Z D. Không xác định được
25. Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd: Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
. Nhúng 3 lá Zn (giống hệt nhau) X, Y, Z theo thứ

+ Cu, để có sản phẩm là 0,1 mol Ca thì khối lượng Fe tham gia
phản ứng là:
A. 2,8g B. 5,6g C. 11,2g D. 56g
2. Cho 3,2g Cu tác dụng với dd HNO
3
đặc, dư thì thể tích khí NO
2
(đktc) thu được là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
3. Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g lưu huỳnh (không có không khí) thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dd
HCl dư thì có V lít khí thoát ra (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít
Dạng toán: Nhúng thanh kim loại vào dd muối
4. Ngâm một đinh sắt trong 100ml dd CuCl
2
, 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản ứng xong
lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm:
A. 15,5g B. 0,8g C. 2,7g D. 2,4g
5. Ngâm một đinh sắt trong 200ml dd CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa nhẹ, sấy khô,
nhân thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8g. Nồng độ mol của dd CuSO
4
là: (giả thiết Cu giải phóng ra đều bám
hết vào thanh sắt)
A. 0,5M B. 0,2M C. 0,125M D. 0,625M
6. Nhúng thanh kim loại M hóa trị II vào 1120 ml dd CuSO
4
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng thanh
kim loại tăng 1,344g và nồng độ CuSO

2
1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
(CuCl
2
phản ứng hết). Khối lượng của vật sau phản ứng sẽ:
A. Giảm 0,2g B. Tăng 0,2g C. Tăng 15,4g D. Giảm 15g
11. Ngâm lá Zn trong dd có hóa tan 8,32g CdSO
4
, phản ứng xong lấy lá Zn ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô thấy khối
lượng lá Zn tăng thêm 2,35% so với khối lượng ban đầu. Khối lượng lá Zn ban đầu là:
A. 1,88g B. 80g C. 44g D. 40g
12. Pha chế dd CuSO
4
bằng cách hòa tan 87g CuSO
4
.5H
2
O trong nước, thu được 750ml dd:
a/ Nồng độ mol của dd CuSO
4
đã pha chế
A. 0,232M B. 0,375M C. 0,464M D. Đáp số khác
b/ Thêm một lượng mạt sắt dư vào 50ml dd CuSO4 trên. Khối lượng Cu tạo thành sau phản ứng là:
A. 1,4848g B. 1,2992g C. 1,8484g D. 1,9292g
13. Cho 1,12g bột sắt và 0,24g bột Mg vào một bình chứa 250ml dd CuSO
4
rồi khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết
thúc. Sau phản ứng, khối lượng kim loại trong bình là 1,88g. Tính khối lượng mol của dd CuSO
4
trước p/ứ:

(đktc). Phần trăm theo khối lượng
của mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 70% và 30% B. 60% và 40% C. 50% và 50% D. 65% và 35%
17. Cho 8,3g hỗn hợp các bột các kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd HCl thu được 8,4 lít khí H
2
đo ở 136,5
0
C và
760 mm Hg. Phần trăm theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 64,67% và 35,33% B. 50% và 50% C. 67,47% và 32,53% D. Đáp số khác
18. Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dd AgNO
3
1M. Khuấy kĩ cho
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 33,95g B. 35,20g C. 39,35g D. 35,39g
19. Trong hợp kim Al – Ni, cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni. Thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại của
hợp kim này lần lượt là:
A. 81% Al và 19% Ni B. 82% Al và 18% Ni C. 83% Al và 17% Ni D. 84% Al và 16% Ni
20. Ngâm 2,33g hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dd HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 896ml khí H2
(đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là:
A. 27,9% Zn và 72,1% Fe B. 26,9% Zn và 73,1% Fe
C. 25,9% Zn và 74,1% Fe D. 24,9% Zn và 75,1% Fe
21. Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất (đktc).
Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 9,5g B. 7,44g C. 7,02g D. 4,54g
22*. Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dd AgNO3 dư khuấy kĩ một thời gian cho đến khi phản ứng
kết thúc, thu được 54g kim loại. Mặt khác, cũng cho a gam hh các bột kim loại trên vào dd CuSO4 dư, khuấy kĩ cho
đến khi phản ứng kết thúc, thu được kim loại có khối lượng bằng (a + 0,5)g
a/ Giá trị của a là:
A. 15,5g B. 17,5g C. 20,3g D. Đáp số khác

thanh sắt lúc này là 12,0g. Nồng độ FeCl
2
trong dd là 0,25M. Kim loại A và nồng độ muối B trong dd C là
A. Cu; 0,2M B. Mg; 0,5M C. Ca; 0,2M D. Cu; 0,5M
29. Cho 4,875g một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với HNO
3
loãng thu được 1,12 lít khí NO (đktc) duy nhất.
Kim loại M là:
A. Zn B. Mg C. Ni D. Cu
30. Hòa tan hoàn toàn 0,5g hỗn hợp sắt và kim loại hóa trị II trong dd HCl thu được 1,12 lít khí H
2
(đktc). Kim loại
hóa trị II đó là:
A. Mg B. Ca C. Zn D. Be
31. Cho 16,2g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O
2
. Chất rắn thu được đem hòa tan vào dd HCl dư thấy
thoát ra 13,44 lít khí H
2
(đktc). Kim loại M là:
A. Fe B. Al C. Ca D. Mg
32. Cho 9,6g bột kim loại M vào 500ml dd HCl 1M, khi phản ứng kết thúc thu được 5,376 lít khí H
2
(đktc). Kim
loại M là:
A. Mg B. Ca C. Fe D. Ba
33. Cho 4,8g một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dd HNO
3
loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc).
Kim loại R là:

O và 0,01 mol
khí NO (phản ứng không tạo NH
4
NO
3
). Giá trị của m là:
A. 13,5g B. 1,35g C. 0,81g D. 8,1g
40. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại trong dd HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc), cô cạn dd sau phản ứng thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 13,55g B. 17,10g C. 27,1g D. 34,2g
41. Cho 2,49g hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn hòa tan đủ trong 500ml dd H
2
SO
4
loãng, thấy có 1,344 lít khí H
2

thoát ra.
a/ Khối lượng muối sunfat khan thu được là:
A. 8,25g B. 8,13g C. 4,25g D. 5,37g
b/ Nồng độ mol của dd H
2
SO
4
đã dùng
A. 1,2M B. 0,6M C. 0,12M D. 0,2M
42. Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4

3
(5). Các dung dịch có phản ứng là:
A. 1, 3, 4, 5 B. 2, 3, 4 C. 2, 3 D. 2
2. Trong trường hợp nào có phản ứng xảy ra
A. Trộn dd chì II nitrat với dd đồng II nitrat B. Nhúng một lá chì trong dd đồng II nitrat
C. Nhúng một lá đồng trong dd chì II nitrat D. Nhúng một lá kẽm trong hỗn hợp dd natri nitrat và magie nitrat
3. Chọn phát biểu sai?
A. Sắt có thể bị oxi hóa trong dd FeCl
3
B. Sắt có thể bị oxi hóa trong dd CuCl
2
C. Đồng có thể bị oxi hóa trong dd FeCl
3
D. Đồng có thể bị oxi hóa trong dd FeCl
2
4. Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl, HNO
3
,
H
2

3
và Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
6. Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
A. Chỉ xảy ra ở cực âm B. Chỉ xảy ra ở cực dương
C. Xảy ra ở cực âm và cực dương D. Không xảy ra ở cực âm và cực dương
7. Trong pin điện hóa Zn – Cu cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau?
A. Zn
2+
+Cu
2+
B. Zn
2+
+Cu C. Cu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status