ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 CHƯƠNG 7
CROM – SẮT – ĐỒNG
CROM Cr (màu trắng ánh bạc)
CrO Cr(OH)
2
Cr
2
O
3
Cr(OH)
3
CrO
3
CrO
4
2-
Cr
2
O
7
2-
Màu sắc Màu đen Màu
vàng
Màu lục
thẫm
Màu lục
xám
Màu đỏ
thẫm
Màu
vàng
C. [Ar]3d
4
D. [Ar]3d
3
4. Các số oxi hóa đặc trưng của Crom là:
A. +2, +4, +6 B. +2, +3, +6 C. +1, +2, +4, +6 D. +3, +4, +6
5. Cho phản ứng: . . .Cr + . . . Sn
2+
. . .Cr
3+
+ . . .Sn
a) Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của Crom sẽ là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b) Trong pin điện hóa Cr – Sn xảy ra phản ứng trên. Biết E
0
Cr
3+
/Cr = -0,74 V,
E
0
Sn
2+
/Sn = -0,14V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa là
A. -0.60 V B. 0,88 V C. 0,60 V D. -0,88 V
6. Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau
Tính oxi hóa rất mạnh
Tan trong nước tạo thành dd hỗn hợp H
2
RO
4
O
3
nóng chảy
g) Kim loại crom có thể rạch được thủy tinh
h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
Phương án gồm các câu đúng là:
A. a, b, c B. a, c, d C. a, c, d, g, h D. a, c, d, g
8. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe, Al B. Fe, Cr C. Al, Cr D. Mn, Cr
9. Cho phản ứng: NaCrO
2
+ Br
2
+ NaOH Na
2
CrO
4
+ NaBr + H
2
O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO
2
, Br
2
, NaOH lần lượt là
A. 1, 3, 16 B. 2, 3, 8 C. 3, 3, 6 D. 2, 3, 16
10. Cho các phản ứng:
(1) M + 2HCl MCl
2
+ H
, NaCrO
2
, K
2
CrO
4
, (NH
4
)
2
Cr
2
O
7
A. +2, +3, +6, +3, +4, +6, +4 B. +2, +3, +4, +3, +3, +4, +6
C. +2, +6, +3, +3, +3, +6, +6 D. +2, +3, +6, +3, +3, +6, +6
12. Cho sơ đồ phản ứng K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
S + H
2
SO
4
Cr
2
3
+ Na
2
SO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O + S
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 20 B. 26 C. 24 D. 28
14. Hòa tan một ít tinh thể K
2
Cr
2
O
7
vào H
2
O thu được dd X. Thêm dd KOH vào dd X thu được dd
Y. Màu sắc của dd X và Y lần lượt là
A. Màu da cam và màu vàng chanh B. Màu vàng và màu da cam
C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ
15. Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dd loãng của axit và dd kiềm. Khi nấu chảy X
với potat ăn da, có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng dẽ tan trong nước. Chất Y
tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu da cam. Chất Z bị lưu huỳnh khử tạo thành chất X. X,Y X
lần lượt là:
O
3
, Na
2
Cr
2
O
7
, Na
2
CrO
4
D. Cr
2
O
3
, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4
16. Thêm từ từ từng giọt dd NaOH vào cốc đựng dd K
2
Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
B. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
C. CrO, Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
D. A, B đều đúng
20. Cho các phản ứng
(1) 2CrCl
3
+ Zn 2CrCl
2
+ ZnCl
2
(xt: HCl)
(2) CrCl
3
+ 3NaOH Cr(OH)
3
+ 3NaCl
O
7
+ KI + H
2
SO
4
K
2
SO
4
+ X+ Y + H
2
O. X, Y lần lượt là
A. K
2
Cr
2
O
7
, I
2
B. Cr
2
O
3
, I
2
C. Cr
2
(SO
3
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na
2
Cr
2
O
7
, NaCl, H
2
O B. NaClO
3
, Na
2
CrO
4
, H
2
O
C. Na[Cr(OH)
4
], NaCl, NaClO, H
2
O D. K
2
SO
4
, NaCl, H
2
O
.12H
2
O
25. Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn Crom – kali
A. Chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải B. Thuộc da
C. Làm trong nước D. A và C
26. Đổ dd chứa 2 mol KI vào dd K
2
Cr
2
O
7
trong axit H
2
SO
4
đặc dư thu được đơn chất X. số mol cùa
X là:
A. 1 mol B. 2 mol C. 3 mol D. 4 mol
27. Tính khối lượng bột Al cần dùng trong phòng thí nghiệm để có thể điều chế được 78 g crom
bằng phương pháp nhiệt nhôm. Hiệu suất phản ứng đạt 100%
A. 40,5 g B. 45 g C. 50,4 g D. 54 g
28. Một hợp kim Ni – Cr có chứa 80% niken và 20% crom theo khối lượng. Hãy cho biết trong hợp
kim này có chứa bao nhiêu mol niken ứng với một mol crom
A. 5,322 mol B. 2,532 mol C. 3,525 mol D. 2,235 mol
29. Muốn điều chế được 6,72 lít đktc khí Cl
2
thì khối lượng K
2
Cr
A. 45,7%, 54,3% B. 46,7%, 53,3%
C. 47,7%, 52,3% D. 48,7%, 51,3%
32. Cho từ từ dd NaOH vào dd chứa 9,02 g hh muối Al(NO
3
)
3
và Cr(NO
3
)
3
cho đến khi lượng kết
tủa thu được là lớn nhất. Tách kết tủa ra khỏi dd, rửa và nung đến khối lượng không đổi thu được
2,54g chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của Cr(NO
3
)
3
trong hh ban đầu là:
A. 47,23% B. 57,27% C. 52,77% D. 72,57%
33. Khi cho 100g hợp kim gồm có Fe, Cr, Al tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 6,72 lít khí
đktc. Lấy phần rắn không tan cho tác dụng với lượng dư dd HCl (khi không có không khí) thu được
38,08 lít khí đktc. % theo khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu lần lượt là:
A. 88,6%, 6%, 5,4% B. 86,8%, 6%, 7,2%
C. 86,8%, 7,8%, 5,4% D. 68,8%, 7,8%, 23,4%
SẮT Fe (màu trắng, hơi xám)
1. Cấu hình e của
26
Fe, Fe
2+
, Fe
3+
3
D. [Ar]3d
6
4s
2
, [Ar]3d
6
, [Ar]3d
5
2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, notron, electron là 82, trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Nguyên tố X là:
A. Sắt B. Brom C. Photpho D. Crom
3. Fe có thể tan trong dd chất nào sau đây
A. AlCl
3
B. FeCl
3
C. FeCl
2
D. MgCl
2
4. Các kim loại nào sau đây đều tác dụng với dd CuCl
2
?
A. Na, Mg, Ag B. Fe, Na, Mg
C. Ba, Mg, Hg D. Na, Ba, Ag
5. Nhận định nào sau đây sai:
A. Sắt tan được trong dd CuSO
4
B. Sắt tan được trong dd FeCl
đặc nóng (2) thì thể tích
khí sinh ra trong cùng điều kiện là:
A. (1) bằng (2) B. (1) gấp đôi (2)
C. (2) gấp rưỡi (1) D. (2) gấp ba (1)
9. Trong các phản ứng hóa học mà Fe
2+
tham gia, vai trò của Fe
2+
luôn luôn là:
A. Chất khử B. Chất oxi hóa
C. Có thể là chất khử hay chất oxi hóa tùy phản ứng D. Tất cả đều sai
10. Mảnh kim loại X được chia làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với Cl
2
thu được muối B
Phần 2 tác dụng với dd HCl thu được muối D. Cho X tác dụng với muối B ta lại được muối D. X là:
A. Al B. Zn C. Fe D. Mg
11. Trong ba oxit FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
chất nào tác dụng với HNO
3
tạo khí?
A. Chỉ có FeO B. Chỉ có Fe
3
Cu + 2FeCl
3
CuCl
2
+ 2FeCl
2
Fe + CuCl
2
FeCl
2
+ Cu Có thể rút ra kết luận nào sau đây:
A. Tính oxi hóa: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
B. Tính oxi hóa: Fe
2+
> Cu
2+
> Fe
3+
C. Tính khử: Fe > Fe
2+
> Cu D. Tính khử: Fe
2+
> Fe > Cu
14. Cho phương trình phản ứng
NaOH + DD X Fe(OH)
B. FeCl
2
, H
2
SO
4
(đặc nóng), BaCl
2
C. FeCl
3
, H
2
SO
4
(đặc nóng), BaCl
2
D. FeCl
2
, H
2
SO
4
(loãng), Ba(NO
3
)
2
15. Nhúng một thanh Fe sạch vào 3 dd: CuSO
4
(1), NaOH (2), Fe
2
3
vào dd FeCl
3
A. Kết tủa trắng B. Kết tủa đỏ nâu
C. Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí D. Kết tủa trắng và sủi bọt khí
18. Để nhận biết 2 chất rắn Fe
3
O
4
và Al
2
O
3
bằng một hóa chất ta có thể dùng:
A. dd HCl B. dd NaOH C. HNO
3
đặc D. B, C đều đúng
19. Nhận biết từng Oxit riêng biệt sau bằng pp hóa học: Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, CaO. Thuốc thử cần sử
dụng là:
A. H
2
O, HCl, NaOH B. H
22. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và CT hợp chất sắt chính
có trong quặng?
A. Hematit nâu chứa Fe
2
O
3
B. Mahetit chứa Fe
3
O
4
C. Xiđerit chứa FeCO
3
D. Pirit chứa FeS
2
23. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Gang là hợp chất của Fe – C
B. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
C. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
D. Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
24. Hãy ghép mỗi chữ cái ở cột trái với một số cột phải sao cho phù hợp
a. Cacbon 1. là nguyên tố kim loại
b. Thép 2. là nguyên tố phi kim
c. Sắt 3. là hợp kim sắt – cacbon (0,01 – 2%)
d. Xememtit 4. là hợp kim sắt – cacbon (2 – 5%)
e. Gang 5. là quặng hematit nâu
6. là hợp chất của sắt và cacbon
A. a-2, b-4, c-1, d-6, e-3 B. a-2, b-3, c-1, d-6, e-4
C. a-2, b-5, c-1, d-6, e-4 D. a-2, b-3, c-1, d-5, e-4
25. Có thể dùng dd nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?
A. dd HCl B. dd H
3
C. FeO + Mn Fe + MnO D. S + O
2
SO
2
30. Pp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao?
A. Pp lò bằng B. Pp lò thổi oxi
C. Pp lò điện D. Pp lò thổi oxi và lò điện
31. Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây?
A. SiO
2
và C B. MnO
2
và CaO C. CaSiO
3
D. MnSiO
3
TOÁN
1. Cần điều chế 6,72 lít khí H
2
đktc từ Fe và dd HCl hoặc dd H
2
SO
4
loãng. Chọn axit nào để số
mol cần lấy ít hơn
A. Hai axit đều như nhau B. HCl
C. H
2
SO