ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 - Pdf 60

CHƯƠNG 3. AMIN –AMINO AXIT –PROTEIN. HĨA 12 CB
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP CHƯƠNG 3
A. PHẦN TỰ LUẬN:
I. LÝ THUYẾT:
Câu 1: Viết CTCT và gọi tên và chỉ rõ bậc của từng amin đồng phân có CTPT: C
3
H
9
N, C
4
H
11
N và
C
7
H
9
N (chứa 1 vòng benzen)?
Câu 2: Viết PTHH xảy ra (nếu có) của phenylamin với các chất: HCl, H
2
SO
4
, dd FeCl
3
, dd Br
2
, NaOH
?
Câu 3: Trình bày phương pháp hóa học tách riêng từng chất trong mỗi hỗn hợp sau đây?
a. hỗn hợp khí: CH
4

OH (có mạt khí
HCl bảo hòa).
Câu 6: Viết PTHH của pứ trung ngưng các amino axit sau: axit -7 –aminoheptanoic và axit -10 –
amino đecanoic?
Câu 7: Peptit là gì? Liên kết peptit là gì? Có bao nhiêu liên kết peptit trong một tripeptit? Viết CTCT
và gọi tên các tripeptit có thể hình thành từ glyxin, alamin và phenylalamin (C
6
H
5
CH
2
–CH(NH
2
) –COOH,
viết tắc là Phe)
Câu 8: Phân biệt các khái niệm:
a. peptit và protein.
b. protein đơn giản và protein phức tạp.
Câu 9: Viết các PTHH của pứ giữa tirozin HO CH
2
–CH (NH
2
) –COOH với HCl, NaOH, nước
brom và CH
3
OH/HCl (hơi bão hòa)
Câu 10: Trình bày phương pháp hóa học phân biệt dung dịch từng chất trong các nhóm sau:
a. CH
3
NH

A
= 89. Tìm CTPT của A?
BT3: Một amino axit A chứa 46,6% C; 8,74% H; 13,59%N, còn lại là oxi. Tìm công thức phân tử
của A. Biết A chỉ có 1 nguyên tử N.
BT4: Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O,N với tỷ lệ khối lượng tương ứng là 24: 5: 16: 14.
Biêt phân tử X có 2 nguyên tử N. Tìm công thức phân tử X?
Dựa vào ptpứ:
BT1: Cho 0,1 mol A (
α
-amino axit dạng H
2
NRCOOH) pứ hết với HCl tạo 11,15g muối A. Tìm
CTPT của A?
BT2: Cho X là một amino axit. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dd HCl
0,125M và thu được 1,835g muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dd NaOH thì cần dùng 25g
dd NaOH 3,2%. Tìm công thức cấu tạo của X?
BT3:Một amino axit X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm –COOH). Cho
0,89g X pứ vừa đủ với dd HCl tạo 1,255g muối. Tìm công thức cấu tạo của X?
BT4: Cho 100ml dd amino axit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M. Mặc khác
100ml dd amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,5M. Biết A có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 52.
Tìm công thức cấu tạo của A?
HTH - 1 -
CHƯƠNG 3. AMIN –AMINO AXIT –PROTEIN. HĨA 12 CB
BT5: Đốt cháy hết a mol một amino axit thu được 2a mol CO
2
và a/2 mol N

BT9: X là 1
α
-amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2
. Cho 8,9g X tác dụng hết với
200 ml dd HCl 1M, thu được dd Y. Để pứ hết với các chất trong dd Y cần dùng 300ml dd NaOH 1M. Tìm
công thức phân tử của X? Gọi tên.
BT10: Biết rằng khi đốt cháy hoàn 0,1mol X thu được 1,12 lít N
2
; 6,72 lít CO
2
và 6,3g H
2
O. Tìm
công thức phân tử của X?
* DẠNG 2: Tính theo ptpư (dựa vào ĐLBTKL)
BT1: Cho lượng dư anilin pứ hoàn với dd loàng chứa 0,05 mol H
2
SO
4
, lượng muối thu được bằng
bao nhiêu gam?
BT2: Cho 500g benzen pứ với hỗn hợp gồm HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc. Lượng nitrro benzen tạo
thành được khử thành anilin. Biết hiệu suất mỗi pứ đều 78%. Tính khối lượng anilin thu được bao nhiêu

H
5
NH
2

A. benzil amino. B. benzyl amoni. C. hexyl amoni. D. anilin.
5. Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
A. CH
3
–CH
2
NH
2
. B. CH
3
–CH(NH
2
) –CH
3
.
C. CH
3
-NH-CH
3
. D. CH
3
-N(CH
3
)-CH
2

n
H
2n-4
.
7. Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là khơng đúng?
A. metyl-, etyl -, đimetyl-, trimetyl amin là những chất khí, dễ tan trong nước.
B. Các amin khí có mùi tương tự amonaic, độc.
C. anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu den.
D. độ tan của amin giảm dần khi số ngun tử cacbon trong phân tử tăng.
8. Hyax chỉ ra điều sai trong các trường hợp sau:
A. các amin đều có tính bazơ. B. tính bazơ của anlin yếu hơn NH
3
.
C. amin tác dụng với axit cho muối. D. amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính.
HTH - 2 -
CHƯƠNG 3. AMIN –AMINO AXIT –PROTEIN. HÓA 12 CB
9. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH
3
là do:
A. nhóm NH
2
còn một cặp electron chưa liên kết.
B. nhóm NH
2
có tác dụng đẩy electron về phía vòng bezen làm giảm mật độ electron của N.
C. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N.
D. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH
3
.
10. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tưk:

3
<. C
6
H
5
NH
2
.
C. C
6
H
5
NH
2
. < NH
3
< CH
3
CH
2
NH
2
< CH
3
NHCH
3.
D. C
6
H
5

< CH
3
CH
2
NH
2
.
C. CH
3
CH
2
NH
2
< CH
3
NHCH
3
. D. p-O
2
NC
6
H
4
NH
2
< p-CH
3
C
6
H

3
và H
2
SO
4
.
15. Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A. CH
3
NH
2
+ H
2
O

CH
3
NH
3
+
+ OH
-
. B. C
6
H
5
NH
2
+ HCl


2


CH
3
OH + N
2
+ H
2
O.
16. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. C
6
H
5
NH
2
. B. NH
3
. C. CH
3
CH
2
NH
2
. D. CH
3
NHCH
2
CH


3,5 –Br
2
–C
6
H
3
NH
2
+ 2HBr.
C. 3CH
3
NH
2
+ 3H
2
O + FeCl
3


Fe(OH)
3
+ 3CH
3
NH
3
Cl.
D. C
6
H

C. anilin và phenol. D. anilin và bezen.
21. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
A. nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ chuyển màu xanh.
B. phản ứng giữa khí etyl amin và khí hidroclorua làm xuất hiện “khói trắng”.
C. ngỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng.
D. thêm vài giọt phenol phtalein vào dd đimetylamin xuất hiện màu xanh.
22. Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí?
A. rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh. B. khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
C. Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng pứ của amin thơm với dd hỗn hợp NaNO
2
và HCl ở nhiệt độ
thấp. D. Tạo chất màu bằng pứ giữa amin no và HNO
2
ở nhiệt độ cao.
23. Phát biểu nào đưới đây về amino axit là không đúng?
A. amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.
B. Hợp chất H
2
NCOOH là amino axit đơn giản nhất.
C. amino axit ngoài dạng phân tử (H
2
NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H
3
N
+
RCOO
-
).
D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.
24. Tên gọi của amino axit nào dưới đây đúng?

) và axit nitrơ. D. Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối.
27. Trong các chất sau: Cu, HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/khí HCl. Axit amino axetic tác
dụng được với
A. tất cả các chất. B. HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/khí HCl.
C. Cu, C
2

NCH(NH
2
)-COOH. D. HOOC-CH
2
CH
2
CH(NH
2
)-COOH.
29. Phản ứng giữa alanin và axit clohidric cho chất nào sau đây?
A. H
2
N-CH(CH
3
)-COCl. B. HOOC-CH(CH
3
)-NH
3
Cl.
C. CH
3
–CH(NH
2
)-COCl. D. HOOC-CH(CH
2
Cl)-NH
2
.
30. Khi đun nóng các phân tử
α

32. Thủy phân đến cùng protein ta thu được
A. các amino axit. B. các amoniaxit. C. hỗn hợp các amoniaxit. D. các chuỗi polypeptit.
33. Protein có thể được mơ tả như:
A. chất polime trùng hợp. B. chất polieste.
C. chất poli đồng trung hợp. D. chất poli ngưng tụ.
34. Chất nào sau đây thuộc loại peptit?
A. H
2
N-CH
2
-COO-CH
2
COONH
4
. B. CH
3
-CO-NH-CH
2
-COOCH
2
CO-NH
2
C. H
2
N –CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
CH
2

N B. C
4
H
11
N C. C
5
H
13
N D. Kết quả khác.
38. Một amino axit A có 54,96% C; 9,92% H; 10,69% N còn lại là oxi. CTPT của A là
A. C
5
H
11
O
2
N B. C
6
H
13
O
2
N C. C
4
H
6
O
4
N D. C
3

D. C
2
H
5
O
2
N
2
HTH - 4 -
CHƯƠNG 3. AMIN –AMINO AXIT –PROTEIN. HĨA 12 CB
40. Cho 0,2 mol A (
α
-amino axit dạng H
2
NRCOOH) pứ hết với HCl tạo 24,7g muối A. CTCT của A là
A. NH
2
(CH
2
)
2
COOH B. CH
3
–CH(NH)
2
COOH
C. NH
2
(CH
2

–CH(NH
2
) –COOH
42. Một amino axit X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm –COOH). Cho 0,75g X pứ
vừa đủ với dd NaOH tạo 0,97g muối. CTCT của X là
A. NH
2
(CH
2
)
2
COOH B. CH
3
–CH(NH)
2
COOH
C. NH
2
(CH
2
)
3
COOH D. NH
2
CH
2
COOH
43. Cho 0,1 mol

D. (NH
2
)
2
C
2
H
3
COOH
44. Đốt cháy hết a mol một amino axit X thu được 3a mol CO
2
và a/2 mol N
2
. CTPT X là
A. C
5
H
11
O
2
N B. C
6
H
13
O
2
N C. C
4
H
6

7:4:
22
=
OHCO
nn
. Tên
gọi của X là: A. etyl amin B. đimetyl amin C. etyl metyl amin D. metyl amin.
47. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc 1, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng
đẳng thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol
10:7:
22
=
OHCO
nn
. CTPT của 2 amin trên lần lượt là
A. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N B. C
3
H

2
N C. C
4
H
6
O
2
N D. C
3
H
7
O
2
N
49. Cho m gam anilin pứ hoàn với dd loãng chứa 0,25 mol H
2
SO
4
, thu được a gam muối. Giá trò m và a
lần lượt là: A. 46,5g; 71g B. 64,5g; 71g C. 46,5g; 35,5g D. Kết quả khác.
50. Cho 100g benzen pứ với hỗn hợp gồm HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc. Lượng nitrro benzen tạo thành được
khử thành anilin. Biết hiệu suất mỗi pứ đều 78%. Khối lượng anilin thu được bao nhiêu gam?
A. 465g B. 186g C. 93g D. 279g
51. Cho 0,2 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 800ml dd NaOH 0,25M. Cô cạn dd thu được 23g muối.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status