Chương 10:
T
T
Í
Í
N
N
H
H
C
C
H
H
E
E
Á
Á
Đ
Đ
O
O
Ä
Ä
C
C
A
A
É
É
T
T
s = C
s
D
0.6
CT trang 281 / đồ gá
C
s
= 0.075 (vì HB > 170)
+ Khoét thô s
1
= C
s1
6.0
1
D = 0.075
29.38
0.6
= 0.57
mm/vòng
+ Khoét tinh s
2
= C
s2
6.0
2
D = 0.075
29.84
0.6
Trong đó:
- C
v
+ Khoét 18.8 Bảng 5.29
+ Doa 15.6
z
v
+ Khoét 0.2
+ Doa 0.2
-x
v
+ Khoét 0.1
+ Doa 0.1
-y
v
+ Khoét 0.4
+ Doa 0.5
-m
+ Khoét 0.125
+ Doa 0.3
-T
+ Khoét 40 phút
gia công [2, bảng 5.1]
K
uv
= 0.83 hệ số ảnh hưởng của trạng thái phôi [2,
bảng 5.6 ]
K
lv
= 1 ảnh hưởng của vật liệu phần cắt của dao [2,
bảng 5.31]
K
nv
=0.85 hệ số ảnh hưởng của phôi {2, bảng 5.5]
+ Khoét thô:
phútmv /27.1985.083.0
57
.
0
91
.
1
40
22.298.18
4.01.0125.0
2.0
1
+ Khoét tinh:
- Số vòng quay
D
v
1000
n
t
t
vòng/phút
+ Khoét thô : 208
22
.
29
14
.
3
27.191000
1
n vòng/phút
+ Khoét tinh :
299
79
.
=27.69 =1.26
x
=
65
208
=3.2 x=5
n
1
= 65x1.26
5
= 206 vòng/phút
Tương tự:
n
2
= 65x1.26
5
=206 vòng/phút,
n
3
=206 vòng/phút
- Tính lại vận tốc cắt :
v
1
=
03.19
1000
38.2914.3206
1000
Dn
m/ph
- Lực cắt & momen xoắn:
Với khoét Mx = 10.C
M
.D
q
.t
x
.S
y
.K
p
Với Doa
100
2
DZstC
Mx
y
z
x
p
p
= 1 [bảng 5.32]
s
z
=
Z
s
bước tiến của mỗi răng dụng cụ :
Z = 4 số răng dụng cụ
s
z
= 0.57/4 = 0.14
+ Khoét thô :
1.3957.09.138.29196.010
7.08.085.0
1
M Nm
5.917657.09.138.294610
7.08.085
1
P N
+ Khoét tinh :
3.757.023.084.29196.010
7.08.085
1
M Nm
171357.023.084.294610
7.08.085
2
P N
+ Khoét tinh N
2
= 154.0
9750
2063.7
KW
+ Doa N
3
= 037.0
9750
20676.1
KW
- Thử lại kết quả
N
1
= 0.824KW < N
đc
= N = 4.5
0.75 = 3.375 KW
=> Điều này đảm bảo cho máy hoạt động tốt
- Xác đònh thời gian cơ bản:
T
0
=
s
phút
T
2
= 446.0
57.0206
457.023.060
phút
T
3
= 57.0
57.0206
443.1108.060
phút
Tính chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng:
1.Phay mặt 3:
+ Máy phay 6H11.
+ Dao -BK6
+ Công suất : N = 4.5KW
vòng/ph
- Chọn theo máy phay 6H11
n
1
= 65.1,26
8
=413vòng/ph
- Tính lại vận tốc theo số vòng quay đã chọn
v
1
= 130
1000
10014.3413
1000
Dn
m/ph
- Tính thời gian cơ bản :
T
1
=
406.0
3.0413
1
= 0.3mm/vòng
- Vận tốc cắt: [2 bảng 5-127 trang 115]
+ Phay bán tinh v
1
= 147m/ph
- Số vòng quay:
+ Phay bán tinh n
1
= 468
10014.3
1471000
.
1000
D
v
vòng/ph
- Chọn theo máy phay 6H11
n
1
= 65.1,26
8
=413vòng/ph
- Tính lại vận tốc theo số vòng quay đã chọn
phút
Với
2)(
1
tDtL mm , L
2
=3mm , L=40mm.
3. Phay mặt 1-10-5-7 . (Dùng dao phay đóa)
+ Chọn máy Phay - 6H12
+ Dao phay -BK6
+ Công suất : N = 4.5KW
+ Hiệu suất :
= 0.75
- Chiều sâu cắt :
+ Phay bán tinh t
1
= 3 mm
- Lượng chạy dao : [2, bảng 5-170 trang
153]
+ Phay bán tinh s
1
= 0.25 mm/răng
- Vận tốc cắt: [2, bảng 5-173 trang
155]
+ Phay bán tinh v
1
= 36m/răng
- Số vòng quay:
+ Phay bán tinh n
1
- Tính thời gian cơ bản
T
1
=
014.0
6.2973
3226.17
21
i
s
lll
M
phút
Với : l
1
=
tDt +1 =
7.1907.1 + 1 =13.25mm
S
3
= 0.075mm
- Lượng chạy dao :
+ Khoan s
1
= 0.5mm/vòng
+ Khoét s
2
= 0.7mm/vòng
+ Doa s
3
= 2.0mm/vòng
- Vận tốc cắt :
+ Khoan v
1
= 28m/ph
+ Khoét v
2
= 26m/ph
+ Doa v
3
= 7.3m/ph
- Số vòng quay:
+ Khoan n
1
= 595
15
14
.
3
vòng/ph
+ Doa n
3
== 146
16
14
.
3
3
.
7
1000
D
v
100
vòng/ph
- Chọn theo máy ta có :
n
1
= 520vòng/ph
n
2
130 3.14 16
6.53
1000 1000
n D
m/ph
- Tính thời gian cơ bản :
T
1
=
1 2
16 13.99 2
0.123
520 0.5
l l l
i
n s
phút
Với l
1
= 99.131tg
2
d
mm, l
2
cotg + 1 = 0.857, =5
0
, l
2
= 0.4mm
6.
Khoan lỗ mồi 8 :
+ Chọn máy- 6H11
+ Chọn vật liệu làm dao - P18
+ Số răng dao Z = 5
+ Công suất của máy : N = 4.5 KW
+ Hiệu suất :
= 0.75
- Chiều sâu cắt t :
+ Khoan t = 4mm
- Lượng chạy dao s : [2, bảng 5-153 trang 138]
+ Khoan s
1
= 0.3mm/vòng
- Vận tốc cắt: [2, bảng 5-155 trang 139]
+ Khoan v
1
= 31.5m/ph
- Số vòng quay:
+ Khoan n
1
= 1254
8
14
.
m/ph
- Tính thời gian cơ bản :
T
1
=
1 2
16 7.93 2
1230 0.3
l l l
n s
0.073 phút
Với l
1
= 93.71tg
2
d
, =60 mm, l
2
= 2mm
6.Khoan lỗ mồi 8 :
+ Chọn máy- 6H11
+ Chọn vật liệu làm dao - P18
+ Số răng dao Z = 5
+ Công suất của máy : N = 4.5 KW
+ Hiệu suất :
+ Khoan n
1
= 1254
8
14
.
3
5
.
31
1000
D
v
1000
vòng/ph
+ Phay thô n
2
= 956
8
14
.
3
24
1000
vòng/ph
+ Phay mỏng n
4
= 850
9
14
.
3
24
1000
D
v
1000
vòng/ph
- Chọn theo máy ta có :
n
1
= 1180vòng/ph
n
2
=950vòng/ph
n
3
=750vòng/ph
.
3
950
1000
D
n
m/ph
v
3
= 84.20
1000
85
.
8
14
.
3
750
1000
D
n
3
.
0
1180
2
93
.
7
16
s
n
l
l
l
21
0.073 phút
Với l
1
= 93.71tg
2
d
, =60 mm, l
2
= 2mm
T
2
= 19.0
75.118
5
l
l
M
21
phút
T
4
= 31.0
75
5
.
1
5
.
5
16
s
l
l
l
M
21
ht/phút
- Thời gian cơ bản: T
0
(phút). Trang 388
/STCN1-TP
T
0
=
n
.
s
H
Với H = h + 1 = 2,4 + 1 = 3,4
T
0
= 277.0
75
2
.
0
4,3
.
n
s
H
phút
Lập bảng kết quả
4.3
2.5 120 382 0.068
3-9 - Phay tinh 0.3 0.3 149 477 0.132
1-10
5-7
-Phay thoõ
-Phay tinh
1.7
1.3
1.92
2.4
41.5
33
600
475
0.022
0.021
2
-Khoan
-Khoeựt
-Doa
7.5
0.425
0.075
0.5
0.7
2.0
28.26
23.64
7.54
h)
0.227