giao an lop 3 tuan 27(chuan ktkn) - Pdf 16

THỂ DỤC: BÀI 53
ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
– TRÒ CHƠI “HOÀNG ANH – HOÀNG YẾN”
Ngày soạn: / /
Ngày giảng: / /
I. Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ.
- Chơi trò chơi “Hoàng Anh – Hoàng Yến”. Biết cách chơi và tham gia chơi được
trò chơi
II. Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập.
- Còi, dụng cụ, kẻ sân chơi trò chơi, mỗi HS 2 cờ tay hoặc hoa.
III.Tiến trình dạy- học:
Nội dung Định lượng Phương pháp- Tổ chức
1. Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nd, yc giờ học.
- Khởi động: Chạy chậm theo vòng tròn
hít thở sâu. Xoay các khớp.
- Bật nhảy tại chỗ theo nhịp vỗ tay
GV điều khiển HS chơi.
2. Phần cơ bản:
+ Ôn bài thể dục phát triển chungvới cờ
hoặc hoa:
- GV điều khiển hs tập đồng loạt cả lớp
- Cán sự điều khiển, GV quan sát sửa sai
cho HS.
+ Trò chơi “Hoàng Anh-Hoàng Yến”
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi,
luật chơi.
- GV tổ chức HS chơi chính có thi đua.
3. Phần kết thúc:

Ngày giảng: / /
I. Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ.
- Chơi trò chơi “Hoàng Anh – Hoàng Yến”. Biết cách chơi và tham gia chơi được
trò chơi
II. Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập.
- Còi, dụng cụ, kẻ sân chơi trò chơi, mỗi HS 2 cờ tay hoặc hoa.
III.Tiến trình dạy- học:
Nội dung Định lượng Phương pháp- Tổ chức
1. Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nd, yc giờ học.
- Khởi động: Chạy chậm theo vòng tròn
hít thở sâu. Xoay các khớp.
- Trò chơi: “Làm theo hiệu lệnh”
GV điều khiển HS chơi.
2. Phần cơ bản:
+ Ôn bài thể dục phát triển chungvới cờ
hoặc hoa:
- GV điều khiển hs tập đồng loạt cả lớp
- Cán sự điều khiển, GV quan sát sửa sai
cho HS.
- GV cho HS triển khai đội hình đồng diễn
để tập bài thể dục phát triển chung
+ Trò chơi “Hoàng Anh-Hoàng Yến”
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi,
luật chơi.
- GV tổ chức HS chơi chính có thi đua.
Đội thắng được khen, đội thua phải nắm
tay nhau thành vòng tròn nhảy và hát

ễN TP GIA HC K II (TIT 1)
Ngy son: / /
Ngy ging: / /
I. Mục đích , yêu cầu:
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút) trả lời đợc 1 CH về nội dung đọc.
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) biết dùng phép nhân
hóa để lời kể thêm sinh động
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) từ tuần 19 đến tuần 26
trong sách Tiếng Việt 3, tập hai (gồm cả các văn bản thông thờng).
- 6 tranh minh hoạ truyện kể BT2 trong SGK (nếu có)
- Vở bài tập TV
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bi c: (5)
- Kiểm tra đọc bài Rớc đèn ông sao và
TLCH.
- GV nhn xột bi c
II. Bài mới
* Giới thiệu bài.(1)
- Giới thiệu nội dung học tập trong tuần.
- Giới thiệu MĐ, YC .
* Hot ng 1: (20) Kiểm tra tập đọc:
(khoảng 1/4 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ giáo
dục Tiểu học.
* Hot ng 2: (10) Hng dn HS lm
bi tp

I. Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút) trả lời đợc 1 CH về nội dung đọc.
- Nhận biết đợc phép nhân hóa, các cách nhân hóa (BT 2 a/b) .
II. Đồ dùng dạyhọc:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) từ tuần 19 đến tuần 26.
- Bảng lớp chép bài thơ: Em thơng
- Tờ phiếu viết nội dung BT2: kẻ bảng để HS làm BT2a; bảng để nối 2 cột BT2b.
- Vở bài tập TV
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Giới thiệu bài: (1) Nêu MĐ, YC .
* Hot ng 1: (20) Kiểm tra tập đọc:
(1/4 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo
dục Tiểu học.
* Hot ng 2: (15) Hng dn HS lm
bi tp
Bài tập 2:
- Đọc diễn cảm bài thơ Em thơng.
- Cùng HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
* Hot ng ni tip: (4)
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc những HS cha kiểm tra TĐ hoặc
kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục
luyện đọc. Chuẩn bị nội dung để làm tốt
BT thực hành (đóng vai chi đội trởng trình
bày báo cáo - BT2 tiết ôn tập tới).
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ.

- Coi mỗi thẻ ghi só 10000 là 1 chục nghìn.
Vậy có mấy chục nghìn? Có ?nghìn, ?trăm, ?
chục, ?đơn vị?
- Gv gọi hs lên bảng viết số chục nghìn? Có
bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu
chục, bao nhiêu đơn vị?
* Giới thiệu cách viết số: 42316.
- Dựa vào cách viết có 4 chữ số bạn nào có
thể viết số có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm,
1 chục, 6 đơn vị.
- Gv nhận xét đúng/ sai và hỏi;
Số 42316 có mấy chữ số?
- Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ
đâu?
* GV Khẳng định: Đó chính là cách viết
chữ số ta viết lần lợt từ trái sang phải.
* Giới thiệu cách đọc số: 42316.
- Bạn nào có thể đọc đợc số 42316?
- Hs quan sát bảng số
- có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1
chục và 6 đơn vị
- Hs lên bảng.
- Học sinh lên bảng viết số theo yêu
cầu.
- 2 hs lên bảng viết. Hs cả lớp viết vào
nháp ( hoặc báo cáo ): 42316.
- Số 42316 có 5 chữ số.
- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải. ta
viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng
thấp: Hàng chục nghìn, hàng nghìn,

- Nêu nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài và làm thêm bài tập trong
vở Bài tập.
- Cả lớp đọc ĐT.
- Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến
hết, khác nhau ở cách đọc phần nghìn,
số 42316 có bốn mơi hai nghìn, còn số
2316 chỉ có 2 nghìn.
- Hs đọc từng cặp số.
- 2 hs lên bảng, 1 hs đọc số, 1 hs viết
số: ba mơi ba nghìn hai trăm mời bốn:
33214.
- Hs làm bài vào vở BT, sau đó 2 hs
ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm
tra bài của nhau. Số 24312: Hai mơi t
nghìn ba trăm mời hai.
- Số 24312 có 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3
trăm, 1 chục, 2 đơn vị.
- Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và
viết số.
- Hs viết 68325 và đọc: Sáu mơi tám
nghìn ba trăm năm mơi hai.
- 1 hs lên bảng làm bài tập, cả lớp làm
vào vở Bt.
- Hs thực hiện đọc số và phân tích theo
yêu cầu của gv.
- 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở.
a. 60.000 -> 70.000 -> 80.000 ->
90.000

- Nhận xét.
- Gv kết luận.
* Hoạt động 2: (15) Đóng vai
- GV yêu cầu các nhóm HS thực hiện trò chơi
đóng vai theo 2 tình huống.
- Nhận xét.
- Tuyên dơng.
- GV kết luận: Khen ngợi các nhóm đã thực
hiện tốt trò chơi đóng vai và khuyến khích các
em thực hiện việc tôn trọng th từ, tài sản của
ngời khác.
* Hot ng ni tip: (4)
- Đọc ghi nhớ.
- Về thực hiện nh đã học, chuẩn bị trớc bài
sau.
- Nhận xét tiết học.
- Vài HS.
- HS thực hiện.
- Tất cả HS.
- HS theo dõi.
- HS lắng nghe.
- HS thảo luận theo nhóm nhỏ.
- Một số cặp trình bày kết quả thảo
luận của mình trớc lớp; các HS khác
có thể bổ sung hoặc nêu ý kiến khác.
- HS theo dõi.
- HS thực hiện.
- HS làm BT 5.
- Vài HS.
- Vỗ tay.

TLV tuần 20?
- Nhận xét, bổ sung, tính điểm thi đua với
các tiêu chuẩn: báo cáo đủ thông tin, rõ
ràng, rành mạch, đàng hoàng, tự tin.
* Hot ng ni tip: (4)
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc những HS cha kiểm tra TĐ hoặc
kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục
luyện đọc.
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ.
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu và trả lời câu hỏi.
- 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc theo dõi
trong SGK tr 74.
- HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần
20 tr 20 (có thể đọc thêm mẫu báo cáo ở
tiết 5 tr 75).
- Các tổ làm việc theo các bớc sau
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi
đội trong tháng qua (về học tập, lao
động, công tác khác). Mỗi HS tự ghi
nhanh ý của cuộc trao đổi.
+ Lần lợt các thành viên trong tổ đóng
vai chi đội trởng báo cáo trớc các bạn kết
quả hoạt động của chi đội.
- Cả tổ góp ý nhanh cho từng bạn.
- Đại diện các nhóm thi trình bày báo cáo
trớc lớp.
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đóng
vai chi đội trởng giỏi nhất.

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ.
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu và trả lời câu hỏi.
- 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm theo.
- HS làm việc cá nhân ở VBT và đổi vở
chữa bài.
- 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm theo.
- HS làm việc độc lập ở VBT
- HS nối tiếp nhau nêu câu hỏi mình đặt.
- Cả lớp nhận xét và chữa bài trong VBT
- 2HS đọc lại 2 câu hỏi đúng.
- 2HS đọc lại. Cả lớp theo dõi SGK tr
180.
- Tự viết ra nháp những từ ngữ dễ viết
sai.
- Gấp SGK và viết bài vào vở chính tả.
TON: (Tit 132)
LUYN TP (Tr. 142)
Ngy son: / /
Ngy ging: / /

I. Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số. Bài 1, 2, 3, 4.
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số.
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10.000 đến 19.000) vào dới mỗi vạch của tia số.
II. Đồ dùng dạy học: - Bảng viết nội dung bài tập 3, 4.
III. Các hoạt động dạy học.
1. Bi c: (5)
- Yờu cu hs lên bảng chữa bài. Viết số
thích hợp vào chỗ trống.

- Hs làm vào vở, 3 hs lên bảng viết số, đọc
số.
- Hs làm vào vở, lần lợt 4 hs bảng chữ bài
- Hs nhận xét
- Điền số thích hợp vào ô trống
- hs làm bài vào vở - 3 hs lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Viết tiếp số thích hợp vào dới mỗi vạch sau:
10.000; 11.000; 12.000; 13.000; 14.000;
15.000; 16.000; 17.000; 18.000
- Vài HS.
- HS theo dõi.
Làm lọ hoa gắn tờng (tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết cách làm lọ hoa gắn tờng.
- Làm đợc lọ hoa gắn tờng. Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng, phẳng. Lọ hoa t-
ơng đối cân đối.
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi.
II. Chuẩn bị:
- Mẫu lọ hoa gắn tờng làm bằng giấy thủ công đợc dán trên tờ bìa.
- Một lọ hoa gắn tờng đã đợc gấp hoàn chỉnh nhng cha dán vào bìa.
- Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo.
III. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung GV HS
ổn định tổ
chức
- Giáo viên yêu cầu học sinh hát tập thể. - Học sinh cả lớp hát tập thể.
Kiểm tra - Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh.
- Học sinh để dụng cụ lên bàn.

Hoạt động 2:
Tổ chức thực
hành.
+ Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành
làm lọ hoa gắn tờng. Mỗi em làm 1 cái
và hoàn thành ngay tại lớp.
Học sinh các nhóm ngồi quay
lại với nhau để thực hành làm
lọ hoa.
Trang trí và
trng bày sản
phẩm.
Các em có thể cắt dán thêm các bông
hoa có cành lá để cắm hay trang trí vào
lọ hoa.
Học sinh cắt hoa, trang trí lọ
hoa.
Đánh giá sản
phẩm.
Nhắc HS ghi tên vào sản phẩm và trng
bày.
Cho học sinh nhận xét, đánh giá.
Giáo viên nhận xét, đánh giá, khen
những em có sản phẩm đẹp, sáng tạo.
Học sinh tự đánh giá sản
phẩm.
Nhận xét -
Dặn dò
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng việc
chuẩn bị và thái độ học tập của học

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- Xoá trên bảng từ không thích hợp, giữ lại
từ thích hợp, phân tích lí do.
Bài tập 3:
- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu.
- Phát giấy cho 3, 4 HS làm bài
-Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Nhận xét, chốt lại những câu đúng.
* Hot ng ni tip: (4)
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà làm thử bài luyện tập
ở tiết 8.
- Nhắc những HS cha có điểm HTL về nhà
tiếp tục luyện đọc.
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL.
- HS đọc thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ,
đoạn văn theo chỉ định trong phiếu.
- 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm theo.
- HS đọc kĩ đoạn văn, suy nghĩ làm việc
cá nhân ở VBT.
- 3HS lên bảng làm bài, đọc kết quả, có
thể giải thích vì sao chọn từ này mà
không chọn từ khác. Cả lớp nhận xét.
- 2HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh.
- Cả lớp chữa bài trong VBT.
- 1HS đọc yêu cầu của bài. Cả lớp đọc
thầm theo.
- HS làm bài cá nhân ở VBT.
- 3, 4 HS làm bài vào giấy dán nhanh lên
bảng, đọc kết quả. Cả lớp nhận xét.

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
* Hot ng ni tip: (4)
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà làm thử bài luyện tập
ở tiết 8.
- Nhắc những HS cha có điểm HTL về nhà
tiếp tục luyện đọc.
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL.
- HS đọc thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ,
đoạn văn theo chỉ định trong phiếu.
- 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm
theo.
- HS quan sát hoa thật hoặc tranh ảnh.
- HS đọc kĩ đoạn văn, suy nghĩ làm việc
cá nhân ở VBT.
- 2HS lên bảng thi làm bài, đọc kết quả.
- Cả lớp nhận xét.
- 2HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh.
- Cả lớp chữa bài trong VBT.
- 1HS đọc yêu cầu của bài. Cả lớp theo
dõi.
- HS làm bài cá nhân ở VBT.
- 3HS lên bảng chữa bài. Cả lớp nhận
xét.
TING VIT:
ễN TP GIA HC K II (TIT 7)
Ngy son: / /
Ngy ging: / /
I. Mục đích , yêu cầu:
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65

nghìn,trăm, chục, đơn vị là 0)
- Yêu cầu học sinh đọc phần bài học sau đó
chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi: Số này
gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục và mấy đơn vị?
- Vậy ta viết số này nh thế nào ?
- Số này đọc nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinhnêu tiếp các số còn lại.
- 2 học sinh lên bảng làm
a/ 33546, 33547, 33548, 33549, 33550.
b/ 59642, 59643, 59644, 59645, 59646.
- Học sinh nhận xét.
- HS theo dõi.
- Học sinh nêu :
- Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm,
0 chục. 0 đơn vị.
- 1 học sinh lên bảng viết, lớp viết nháp:
30000 . - Học sinh nhận xét
- Ba mơi nghìn.
Hàng
Viết số
Đọc số
C.
nghìn
Nghì
n
Trăm Chục Đơn vị
3
3
3

- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài , ghi điểm
Bài 2: (a,b)
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên theo dõi học sinh làm.
- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm số để
điền vào chỗ trống.
- Nhận xét dãy số?
Bài 3: (a,b)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- yêu cầu học sinh nêu cách tìm số điền
vào chỗ chấm và nhận xét dãy số.
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh tự ghép hình.
- Chữa bài, ghi điểm.
* Hot ng ni tip: (4)
- Nêu nội dung bài.
- Nhận xét tiết học. Khuyn khớch hs về
nhà lm cỏc bi tp con li v thêm.
chuẩn bị bài sau.
- Đọc số và viết số.
- Học sinh làm vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm
- Hs làm bài vào vở, 3 học sinh lên bảng.
a.18301,18302,18303,18304,18305,18306,
18307
b. 32606,32607,32607,32609,326010.
- Học sinh nhận xét.
- Học sinh làm bài vào vở, 3 học sinh lên
bảng làm.

III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi học sinh đọc các số sau:
37042, 58607, 58611, 45300.
- Giáo viên nhận xét.
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1)
* Hot ng 1: (30) Hớng dẫn luyện
tập:
Bài 1:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Yêu cầu học sinh nêu mỗi số gồm mấy
chục, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục ,
mấy đơn vị?
- Chữa bài, ghi điểm cho học sinh
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh viết theo mẫu.
- Chữa bài, ghi điểm.
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 4: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Yêu cầu học sinh nêu cách nhẩm .
- Chữa bài, ghi điểm
- Học sinh nhận xét.
* Hot ng ni tip: (4)
- Nêu nội dung bài.
- Nhận xét tiết học,

- Viết số thích hợp vào ô trống
- Chữa bài ghi điểm cho học sinh .
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1)
- Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào ?
- Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta biết
số đứng liền sau số 99.999 là số nào ?
* Hot ng 1: (10) Giới thiệu số
100.000
- Yêu cầu học sinh lấy 9 thẻ ghi số
10.000 và hỏi : Có mấy chục nghìn ?
- Yêu cầu học sinh lấy thêm 1 thẻ 10.000
đặt vào cạnh 9 thẻ số lúc trớc, đồng thời
cũng gắn thêm 1 thẻ số lên bảng.
- Hỏi: 9 nghìn thêm một nghìn nữa là
mấy nghìn?
*Chín chục nghìn thêm một chục nghìn
nữa là mời chục nghìn. Để biểu diễn số
mời chục nghìn ngời ta viết số 100.000.
- Mời chục nghìn gồm mấy chữ số ? Là
những chữ số nào ?
- Nêu: Mời chục nghìn còn gọi là 100
nghìn.
* Hot ng 2: (20) Luyện tập thực
hành:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc dãy số a.
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
a. 23000, 23001, 23002, 23003, 23004,
23005

- Yêu cầu học sinh nhận xét số liền sau
số 99.999 là số nào?
- Số 100.000là số nhỏ nhất có 6 chữ số.
Chữa bài, ghi điểm
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Chữa bài, ghi điểm học sinh.
* Hot ng ni tip: (4)
- Nêu nội dung bài.
- Học bài và chuẩn bị bài sau.
- Học sinh đọc thầm.
- Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong dãy
số này bằng số đứng liền trớc thêm mời
nghìn (1 chục nghìn)
- Số 30.000
- 1 học sinh lên bảng làm, học sinh cả lớp
làm bài vào vở :
10000, 20000, 30000, 40000, 50000,
60000, 70000, 80000, 90000, 100000.
- Học sinh nhận xét, đọc đt.
- Điền số thích hợp vào chỗ trống trên tia
số.
- Số 40000.
- Số 100.000
- Hơn kém nhau 10.000
- Học sinh làm bài vào vở.
40000 50000 60000 70000 80000
90000 100000
- Học sinh nêu và làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng chữa bài.

- Nêu được ích lợi của chim đối với đời sống con người.
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim.
II/ Đồ dùng dạy học :
- HS sưu tầm các tranh, ảnh về các loài chim.
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Giới thiệu bài: (1’)
* Hoạt động 1: (15’) Quan sát và
thảo luận
- GV chia 3 nhóm, yêu cầu :
. Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của chim ?
. Bên ngoài cơ thể có gì bảo vệ?
. Loài nào biết bay, biết bơi, chạy
nhanh ?
. Mỏ chim có đặc điểm gì? Chúng
dùng mỏ để làm gì?
-Yêu cầu:
. Nêu đặc điểm chung của các loài
chim?
+ GV kết luận:
* Hoạt động 2: (15’) Làm việc với
tranh, ảnh sưu tầm được.
- GV yêu cầu:
.Tại sao chúng ta không nên săn bắt
hoặc phá tổ chim?
- Yêu cầu:
- GV nhận xét, tuyên dương.
* Hoạt động nối tiếp: (4’)
- GV cho HS chơi trò chơi “Bắt

- HS sưu tầm các tranh, ảnh về các loài thú nhà.
- Giấy A4, bút màu. Giấy khổ to, hồ dán.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Giới thiệu bài: (1’)
* Hoạt động 1: (10’) Quan sát và thảo luận
- GV chia 3 nhóm, yêu cầu:
. Kể tên 1 số con thú nhà mà bạn biết?
. Con nào đẻ con? Chúng nuôi con bằng gì ?
- Yêu cầu:
. Nêu đặc điểm chung của thú?
+ Kết luận: Những động vật có các đặc điểm
như có lông mao, đẻ con và nuôi con bằng
sữa được gọi là thú hay động vật có vú.
* Hoạt động 2: (10’) Thảo luận cả lớp.
.Nêu ích lợi của việc nuôi các loại thú nhà
như : lợn, trâu, bò, chó, mèo,
. Nhà em có nuôi loài thú nào? Em chăm sóc
và cho chúng ăn gì?
* Hoạt động 3: (10’) Làm việc cá nhân.
- Yêu cầu :
- GV nhận xét, tuyên dương.
* Hoạt động nối tiếp: (4’)
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- Các nhóm quan sát hình các loài
thú trong SGK và các tranh, ảnh các
con thú sưu tầm được, thảo luận các
câu hỏi.
- HS kể.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status