DE CUONG HOA 8 HKII - Pdf 16

MÔN HOÁ HOC:
I. LÝ THUYẾT :
1. Nêu tính chất vật lý, tính chất hoá học của : Oxi. Hiđro, nước.
2. Nguyên liệu - Cách điều chế - Phương pháp thu khí Oxi, hiđro trong
phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
3. Sự oxi hoá hoá là gì ? nêu thành phần của không khí . Kể tên và nêu
khái niệm các loại phản ứng hoá học đã học . Mỗi loại phản ứng cho 1 ví
dụ .
4. Nêu khái niệm - phân loại về Oxit, Axit, Bazơ, Muối. Cho ví dụ minh
hoạ .
5. Dung dịch là gì ? Nồng độ dung dịch là gì ? Viết các công thức tính có
liên quan đến nồng độ dung dịch .
II. BÀI TẬP :
* Làm lại các bài tập ở SGK + SBT.
* Một số câu hỏi và bài tập trắc nghiệm .
1. Cho những hợp chất sau :
1/Na
2
O 2/ HgO 3/ KMnO
4
4/Không khí
5/KClO
3
6/ H
2
O 7/ K
2
MnO
4
.
Trong phòng thí nghiệm điều chế Oxi được từ những chất trên ?

O
5
.
3. SiO
2
, SO
2
, CO
2
, CuO, NO.
4. Na
2
O, CO
2
, N
2
O
5
, Cu
2
O, Fe
2
O
3
Trong các dãy oxit trên, dãy oxit tan được trong nước là :
A. 1,2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 2
5. Cho các bazơ sau :
LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Mg(OH)

SiO
3
, Na
2
SiO
3
, NaHSO
4
, Ca(OH)
2
,CuO, Fe(OH)
2
, SO
3
, Fe(OH)
3
, Al-
2
O
3
H
3
PO
4
, HNO
3
, Cu(OH)
2
, Al
2

 H
2
O  H
2
 Cu
9. Bằng phương pháp hoá học . Hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau :
a/ Khí H
2
, O
2
, và CO
2
b/ Dung dịch: H
2
SO
4
, NaOH, NaCl
10. Cho 28,4 gam P
2
O
5
vào cốc chứa 90gam H
2
O để tạo thành H
3
PO
4
.
a/ Viết phương trình phản ứng ?
b/ Tính khối lượng H

c/ Na + H
2
O

 NaOH +

H
2
d/ Fe
3
O
4
+ CO  Fe + CO
2

12. Bài tập : Trong các oxit sau, oxit nào là oxit bazơ ? oxit nào là oxit
axit . Hãy gọi tên các oxit : Na
2
O, CuO, Ag
2
O, CO
2
, N
2
O
5
, SiO
2
.
13. Tính khối lượng KClO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status