DE CUONG HOA 8 HKI - Pdf 71

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: HÓA HỌC 8 - NĂM HỌC 2010-2011
I. PHẦN KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Nguyên tử là gì, phân tử là gì? Xác định số p, n, e trong nguyên tử
2. Lập công thức hóa học, Xác định hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất.
3. Lập phương trình hóa học, xác định 1 số công thức, chất đơn giản điền vào phương trình hóa học
4. Tính số mol, khối lượng chất, khối lượng mol.
5. Tỉ khối của chất khí.
6. Tính theo công thức hóa học: tính thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong công thức
hóa học.
II. PHẦN BÀI TẬP VẬN DỤNG

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy nào sau đây toàn là đơn chất gồm các đơn chất là:
a. Cl, H, O, C, Na, K, H
2
, b. C, Cl, O
2
, H
2
,KOH, NaCl
c. CO
2
, Cl
2
, H
2
, O
2
, H
2

)
2
, FeCl
3
lần lượt là:
a.I, II, III b.II, III, II c.III, II, III d.cả a và c đều đúng
Câu 6: Dãy công thức nào toàn công thức viết đúng trong các dãy sau:
a. Na
2
SO
4
; CaCO
3
; AgNO
3
b. NaCl; H
2
SO
4
; H
2
NO
3
c. FeCl; BaCl
2
; K
2
O d. cả a và c đều đúng
Câu 7: Kí hiệu hóa học 3H
2

Câu 15 . Cho 9 gam Mg tác dụng với oxi tạo ra 15 gam magie oxit MgO. Khối lượng oxi cần dùng là:
A. 4g B. 5g C. 6g D. 7g.
Câu 16 . Cho phản ứng hoá học sau: 2H
2
+ O
2

0
t
→
2H
2
O. Tỉ lệ phân tử của H
2
và O
2
là:
A. 1 : 1 B. 1: 2 C. 2 : 1 D. 2 : 2.
Câu 17 . Cho sơ đồ sau: CaCO
3

0
t
→
CaO + CO
2
. Chất tham gia phản ứng là:
A. CaCO
3
B. CaO C. CO

A. 2S + O
2

0
t
→
SO
2
B.2S + 2O
2

0
t
→
2SO
2
C. S + 2O
0
t
→
SO
2
D. S + O
2

0
t
→
SO
2

2
O
Câu 27: Một nguyên tử có tất cả 8 electron, số lớp e lectron của nguyên tử này là:
a. 2 b. 4 c. 6 d. 8
Câu 28: Cho phương trình hóa học sau: 2 H
2
+ O
2
 x H
2
O. x có thể là số nào sau đây
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 29: Số Avogađro (N) có giá trị là:
a. 6.10
23
b. 6.10
-23
c. 6.10
32
d. 6.10
26
Câu 30: 1 mol khí CO
2
ở đktc có thể tích là:
a. 11,2 lít b. 33,6 lít c. 22,4 lít d. Không xác định được
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng
a. Khí oxi nặng hơn 2 lần so với khí hiđrô b. Khí oxi nặng hơn 16 lần so với khí hiđrô
c. Khí oxi nhẹ hơn 2 lần so với khí hiđrô d. Khí oxi nặng hơn 32 lần so với khí hiđrô
Câu 32: Cho các khí sau: CO
2

2
, SO
2
, N
2
, O
2
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Lập công thức hóa học của những hợp chất sau:
a. Na và O
2
b. Ca và (CO
3
) c. Fe(II) và (NO
3
) d. Zn và (SO
4
)
Câu 2: Tính số mol của:
a. 33,6 lít khí Oxi ở Đktc b. 5 gam CaCO
3

c. 3,2 gam Cu d. 0,224 lít khí SO
2
ở đktc
Câu 3: Một hợp chất có thành phần các nguyên tố là: 2,04 % H ; 32,65% S và 65,31% O. Hãy
xác định công thức của hợp chất biết rằng hợp chất đó có khối lượng mol là 98 g.
Câu 4: Tính thể tích ở đktc của 2,2 g khí CO
2
Câu 5: Dựa vào hình vẽ sau và hoàn thành bảng bên dưới:

C. Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat chứa trong đá vôi.
Câu 9: Tính thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố có trong công thức sau:
a. NaNO
3
b. KClO
3
c. H
2
SO
4
d. Al
2
(SO
4
)
3
Câu 10: Tính khối lượng của:
a. 0,125 mol NaCl b. 1.25 mol khí CO
2
c. 3,36 lít khí NO
2
ở đktc d. 0,5 mol Ba(NO
3
)
2
Câu 11: Đốt cháy hết 9g kim loại magiê trong không khí thu được 15g hợp chất magiê oxit. Biết rằng, magiê cháy
là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí
a) Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra.
b) Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng.
Câu 12: Viết và cân bằng các phương trình hóa học biểu diễn các quá trình hóa học sau đây:

Fe
3
O
4

2) Al + O
2

→
Al
2
O
3
3) P + O
2

→
P
2
O
5

4) SO
3
+ H
2
O
→
H
2

4
+ KOH
→
K
2
SO
4
+ H
2
O
8) SO
2
+ O
2

→
SO
3
9) FeCl
2
+ Cl
2
→
FeCl
3
9) H
3
PO
4
+ NaOH

3
+ SO
2
+ H
2
O
11) Fe
3
O
4
+ Al
→
Al
2
O
3
+ Fe
12) Fe
2
O
3
+ CO
→
Fe
3
O
4
+ CO
2
13) Al + H

+ Cl
2
+ H
2
O
16) MnO
2
+ HCl
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
17) Cu + HNO
3

→
Cu(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O
18) Al + HNO
3


3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O
Câu 15: Một oxit của sắt có khối lượng phâm tử là 160g trong đó sắt chiếm 70% khối lượng. Xác định công thức
phân tử của oxit đó. Cho biết Fe = 56; O = 16
Câu 16: Muối sunfat có dạng RSO
4
có khối lượng phân tử là 160 đvC. Hỏi R là kim loại nào?
Câu 17: Nung 15g CaCO
3
ở nhiệt độ cao để nó phân hủy hoàn toàn tạo thành CaO và khí CO
2
a) Viết phương trình hóa học của quá trình phan hủy đó.
b) Tính khối lượng CaO và thể tích khí CO
2
( đktc) thu được.
Câu 18: Tính số mol của mỗi đơn chất sau đây trong 10g của mỗi chất đó:
a) CaCO
3
b) Fe
2
O
3
c) Mg d) Cu e) CuSO
4

2
, N
2
, O
2
, CH
4
, CO
2
.
a) Khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
b) Khí nào nặng nhất, khí nào nhẹ nhất?
c) Hãy chỉ cách thu các khí trên vào lọ.
Câu 23: Cho hai chất A và B chưa biết. Hãy tìm khối lượng mol của chúng biết rằng tỉ khối của hai chất như sau:
2
2,5
A
O
d =

0,3
A
B
d =
Câu 24: Một oxit ( hợp chất của một nguyên tố khác với oxi) đuợc tạo thành từ một kim loại hóa trị III và chứa
47,06% khối lượng oxi. Hỏi nguyên tố kim loại trên là nguyên tố nào?
Câu 25: Một nguyên tử X kết hợp với 3 nguyên tố H tạo thành một hợp chất có chứa H. Biết rằng trong hợp chất
này có 17,65% H về khối lượng. Xác địng nguyên tố X.
Câu 26: Khi phân tích một hợp chất muối, người ta thu được % khối lượng của mỗi nguyên tố như sau: 17,1%Ca;
26,5%P; 1,7%H, còn lại là Oxi. Xác định công thức hóa học của hợp chất trên.

định công thức của hợp chất trên.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status