ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------- *****
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2010
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành: HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ
Chuyên ngành đào tạo: TIN HỌC QUẢN LÝ
Loại hình đào tạo: Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
• Mục tiêu chung:
Cử nhân chuyên ngành Tin học quản lý có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt, có năng lực chuyên
môn và đạo đức nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân và hội
nhập quốc tế.
Chương trình trang bị cho sinh viên một cách có hệ thống các kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội và
quản trị kinh doanh, có kiến thức chuyên sâu về công nghệ thông tin ứng dụng trong công tác quản lý.
Đồng thời chương trình còn chú trọng đến kỹ năng thực hành, từ đó giúp sinh viên có khả năng phát triển
các ứng dụng công nghệ thông tin trong các tổ chức kinh tế - xã hội và kinh doanh.
• Tiêu chuẩn đầu ra:
- Có khả năng khảo sát, phân tích, thiết kế, triển khai, vận hành và bảo trì các hệ thống
thông tin trong các tổ chức kinh tế - xã hội và kinh doanh.
- Có khả năng tư vấn và hoạch định chiến lược công nghệ thông tin cho các tổ chức.
- Có kỹ năng thực hành thành thạo về: xây dựng và triển khai các phần mềm ứng dụng;
quản trị hệ thống mạng máy tính; quản trị các hệ thống cơ sở dữ liệu; quản trị và phát triển website;
kiểm thử phần mềm;…
- Khả năng làm việc nhóm, khả năng thuyết trình, khả năng tự học tập, tự nghiên cứu
nâng cao trình độ chuyên môn và nghiệp vụ.
- Sinh viên tốt nghiệp có thể học tiếp sau đại học trong và ngoài nước.
- Trình độ ngoại ngữ tiếng Anh tối thiểu: TOEIC 450 điểm.
• Cơ hội nghề nghiệp:
Có khả năng đảm nhận các vị trí sau:
3 2120061 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Thoughts) 2
4 2120191 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3
Tổng cộng 10
7.1.2 Khoa học xã hội (6 tín chỉ)
STT
Mã học
phần
Học phần Số tín chỉ
5 2110051 Xã hội học (Sociology) 2
6 2110011 Pháp luật đại cương (Basic Law) 2
7 2110042 Luật kinh tế (Business Law) 2
Tổng cộng 6
7.1.3 Ngoại Ngữ (7 tín chỉ)
STT
Mã học
phần
Học phần Số tín chỉ
8 4270011 Ngoại ngữ đại cương 1 (General foreign languages 1) 3
9 4270021 Ngoại ngữ đại cương 2 (General foreign languages 2) 2
10 4270031 Ngoại ngữ đại cương 3 (General foreign languages 3) 2
Tổng cộng 7
7.1.4. Toán –Tin học – khoa học tự nhiên (14 tín chỉ)
STT
Mã học
phần
Học phần Số tín chỉ
11 3250011 Toán cao cấp 1 (Advanced Mathematics 1) 3
2
12 3250021 Toán cao cấp 2 (Advanced Mathematics 2) 2
13 3250041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Theory of statistics and
7.2.1.2. Kiến thức cơ sở ngành (15 tín chỉ)
STT
Mã học
phần
Học phần Số tín chỉ
20 2100012 Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting) 3
21 2130032 Quản trị học (Management) 3
22 2150142 Toán rời rạc (Discrete Mathematics) 3
23 2150152
Kiến trúc máy tính và hệ điều hành
(Computer architecture and operating systems)
3
24 2150062 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System) 3
Tổng cộng 15
7.2.2. Kiến thức ngành chính
7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính (15 tín chỉ)
STT
Mã học
phần
Học phần Số tín chỉ
25 2150162 Cơ sở lập trình (Basic Programming) 3
26 2150172 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (Data Structures and Algorithms) 3
27 2150182 Cơ sở dữ liệu (Database) 3
28 2150202 Mạng và truyền thông (Networks and Communications) 3
29
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng (Object Oriented Analysis And
Design)
3
Tổng cộng 15
3
Mã học
phần
Học phần Số tín chỉ
Học phần bắt buộc
43 2150042 Nguyên lý thống kê kinh tế (Principles of Statistics) 3
44 2150033 Kinh tế lượng (Econometrics) 3
45 2130202 Phát triển kỹ năng quản trị (Developing Managerial Skills) 3
Tổng cộng 9
Học phần tỰ chọn (chọn ít nhất 6 tín chỉ)
46 2140143
Thị trường và các định chế tài chính (Financial Markets and
Institutions)
3
47 2140123 Tài chính doanh nghiệp (Corporate Finance) 3
48 2130142 Quản trị nguồn nhân lực (Human Resource Management) 3
49 2130072 Quản trị chiến lược (Strategic Management) 3
50 2110063 Kế toán tài chính I (Financial Accounting I) 3
51 2130052 Quản trị tài chính (Financial Management) 3
52 2160082 Makerting căn bản (Principles of Marketing) 3
53 2100133 Hệ thống thông tin kế toán 1 (Accounting Information System 1) 3
54
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh tế (Research
methodologies in economics)
2
Tổng cộng 26
4
7.2.4. Đề án môn học và hoạt động ngoại khóa
STT
Mã học
phần