Chương trình giáo dục đại học ngành Tiếng anh thương mai- du lịch - Pdf 14

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT
GIA ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình: TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI – DU LỊCH
Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC
Ngành đào tạo: TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI – DU LỊCH
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUI TẬP TRUNG TÍN CHỈ
( Ban hành theo quyết định số .../……ngày …/…/200…
của Hiệu Trưởng trường ĐH Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định.) 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Mục tiêu tổng quát

Chương trình đào tạo tiếng Anh có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, có phẩm chất đạo
đức tốt, chính trị vững và có sức khoẻ tốt có thể làm việc tốt trong lĩnh vực chuyên môn
cao, đáp ứng yêu cầu của xã hội. Sinh viên tốt nghiệp Cử nhân Anh văn có khả năng
giảng dạy trong các trường phổ thông, tại các trung tâm hoặc có thể đảm nhận những vị
trí công tác như trong các lĩnh vực du lịch tại các khách sạn quốc tế, các công ty, doanh
nghiệp xuất nhập khẩu, làm biên phiên dịch tại các hội nghị, các cuộc đàm phán trong
kinh doanh hoặc có thể học tiếp lên Thạc sỹ tại các trường trong và ngoài nước .


- Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 5,00 trở lên;
- Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất;
- Có chứng chỉ B tin học (do Trung tâm Tin Học của Trường Đại học Gia Định
cấp).

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

Được quy định theo Quy chế tuyển sinh Đại học và Cao đẳng được ban
hành theo quyết định số 05/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 05/02/2008 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. THANG ĐIỂM:
Dựa theo điều 22 của Qui chế 43, quy định cụ thể của Trường như sau:

Xếp loại Thang điểm 10
Giỏi 8,5 à 10
Khá 7,0 à 8,4
Trung bình 5,5 à 6,9
Đạt
Trung bình yếu 4,0 à 5,4
Không đạt Kém 0 à 3,9

6. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH (tên và khối lượng các học phần):

6.1 Kiến thức Giáo dục đại cương: 43 TC

6.1.1 Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 TC

STT Mã MH TÊN MÔN HỌC SỐ TC
1 DCT101 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác - Lê Nin 5(5,0,10)

Tổng:
12

6.1.4 Tin học : 3 TC
- Học phần bắt buộc : 3 TC

STT Mã MH TÊN MÔN HỌC SỐ TC
3 DTI101 Tin học đại cương 3(2,2,5)

Tổng: 3

6.1.5 Giáo dục thể chất & Giáo dục quốc phòng.

STT Mã MH TÊN MÔN HỌC SỐ TC
1 DGT101 Giáo dục thể chất 1 2(0,4,2)
2 DGT102 Giáo dục thể chất 2 2(0,4,2)
3 DGT103 Giáo dục thể chất 3 1(0,2,0)
4 DGQ101 Giáo dục quốc phòng 6(3,6,9)

Tổng: 11

6.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 82 TC
6.2.1 Kiến thức ngành Tiếng Anh : 54 TC

+ Khối kiến thức Tiếng: 45 TC

STT Mã MH TÊN MÔN HỌC SỐ TC
1 DEN107 Ngữ pháp 1 3(3,0,6)
2 DEN105 Viết 1 3(3,0,6)
3 DEN106 Viết 2 3(3,0,6)


6.2.2. Kiến thức chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại –Du lịch: 18 TC
(Chọn 6 môn học trong số 10 môn học: 18 / 30 tín chỉ)

STT Mã MH TÊN MÔN HỌC SỐ TC
1 DBE305 Tiếng Anh Quản trị kinh doanh 3(3,0,6)
2 DBE306 Tiếng Anh Marketing 3(3,0,6)
3 DBE307 Tiếng Anh Tài chính-Ngân hàng 3(3,0,6)
4 DBE401 Tiếng Anh Quản trị nhà hàng quốc tế 3(3,0,6)
5 DBE402 Tiếng Anh Quản trị khách sạn quốc tế 3(3,0,6)
6 DBE403 Tiếng Anh Quản trị du lịch 3(3,0,6)
7 DBE301 Biên dịch du lịch 3(3,0,6)
8 DBE302 Biên dịch thương mại 3(3,0,6)
9 DBE303 Phiên dịch du lịch 3(3,0,6)
10 DBE304 Phiên dịch thương mại 3(3,0,6)
Tổng: 18

6.2.3. Kiến thức bổ trợ (chọn 1 môn trong 5 môn sau): 2 TC

Mã MH TÊN MÔN HỌC SỐ TC
1 DBE308 Kỹ năng trình bày trong kinh doanh 2(2,0,4)
2 DBE309 Giao tiếp liên văn hoá 2(2,0,4)
3 DBE310 Đàm phán trong kinh doanh 2(2,0,4)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status