Trắc nghiệm "Hạt nhân nguyên tử và từ vi mô đến vĩ mô" - Pdf 16

Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
Chương 9-10
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôtôn.
B. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm Z prôtôn và A nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm Z prôtôn và (A – Z) nơtron.
D. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm Z nơtron và (A - Z) prôtôn.
2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn và các nơtron.
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn, nơtron và các êlectron.
3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 238 p và 92 n. B. 92 p và 238 n.
C. 238 p và 146 n. D. 92 p và 146 n.
6. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.
7. Hạt nhân đơteri
2
1
D
có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của
nơtron là 1,0087 u và
2
1 u 931 MeV / c=
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
2
1
D

A. 0,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,23 MeV. D. 2,02 MeV.
8. Hạt nhân
60
27
Co
có cấu tạo gồm:
A. 33 prôtôn và 27 nơtron. B. 27 prôtôn và 60 nơtron.
C. 27 prôtôn và 33 nơtron. D. 60 prôtôn và 33 nơtron.
9. Hạt nhân
60

là dòng các hạt nhân của nguyên tử heli
4
2
He
.
C. Tia β là dòng hạt mang điện.
D. Tia γ là sóng điện từ.
12. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
C. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng
xạ.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật hàm số mũ.
13. Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
A. quá trình phóng xạ lặp lại như lúc ban đầu.
B. một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.
C. chất ấy hoàn thành một phân rã.
D. một nửa số nguyên tử chất ấy hết khả năng phóng xạ.
14. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính độ phóng xạ?
A.
( )
( )
dN t
H t
dt
= −
. B.
( )
( )
dN t

16. Trong phóng xạ
+
β
hạt nhân
A
Z
X
biến đổi thành hạt nhân
A'
Z'
Y
thì
A. Z’ = Z + 1 ; A’ = A . B. Z’ = Z - 1 ; A’ = A.
C. Z’ = Z + 1 ; A’ = A – 1. D. Z’ = Z - 1 ; A’ = A +1.
17. Trong phóng xạ
α
hạt nhân
A
Z
X
biến đổi thành hạt nhân
A'
Z'
Y
thì
A. Z’ = Z - 1 ; A’ = A – 4. B. Z’ = Z - 2 ; A’ = A – 4.
C. Z’ = Z + 1 ; A’ = A + 4. D. Z’ = Z - 2 ; A’ = A .
18. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia
α


β
và hạt
+
β
bị lệch về hai phía ngược nhau.
D. Hạt

β
và hạt
+
β
khi phóng ra có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.
20. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng
0
m
. Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là
A.
0
m
.
5
B.
0
m
.
25
C.
0
m

23. Hạt nhân pôlôni
210
84
Po
phân rã cho hạt nhân con là chì
206
82
Pb
, đã có sự phóng xạ tia
A.
α
. B.

β
. C.
+
β
. D.
γ
.
24. Đồng vị
234
92
U
sau một chuỗi phóng xạ
α


β
biến đổi thành

β
.
25. Cho phản ứng hạt nhân
19 16
9 8
F p O X+ → +
. Hạt X là hạt nào sau đây?
A.
α
. B.

β
. C.
+
β
. D. n.
26. Cho phản ứng hạt nhân
37 37
17 18
Cl X Ar n+ → +
. Hạt X là hạt nào sau đây?
A.
1
1
H
. B.
2
1
D
. C.

C
thành 3 hạt
α
là bao nhiêu?
Biết
C
m 11,9967 u ; m 4,0015 u
α
= =
;
2
1 u 931 MeV / c=
.
A.
=W 7,2618 J.
B.
=W 7,2618 MeV.
C.

=
19
W 1,16189.10 J.
D.

=
13
W 1,16189.10 MeV.
29. Cho phản ứng hạt nhân
27 30
13 15

MeV / c .
D. Cả A, B, C đều đúng.
32. Cho phản ứng hạt nhân
37 A 37
17 Z 18
Cl X Ar n+ → +
. Trong đó Z, A sẽ là
A. Z = 1 và A = 1. B. Z = 1 và A = 3.
C. Z = 2 và A = 3. D. Z = 2 và A = 4.
33. Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113 u, khối lượng của nơtron là
n
m 1,0087 u=
, khối lượng của
prôtôn là
p
m 1,0073 u=

=
2
1u 931MeV / c
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
10
4
Be

A. 65,263 MeV. B. 6,5263 MeV. C. 0,6526 MeV. D. 652,63 MeV.


β
trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân
tạo thành là
A.
214
83
Bi
. B.
207
82
Pb
. C.
210
84
Po
. D.
222
86
Rn
.
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 3
Trửụứng THPT Nguyeón ẹaựng Giỏo viờn : Hunh Th Xng
36. Khỏc bit quan trng nht ca tia

i vi tia
&
l tia
A. lm m phim nh. B. lm phỏt hunh quang.
C. kh nng xuyờn thu mnh. D. l bc x in t.

.
B.
31
1 u 1,66055.10 kg.

=
C. Khi lng mt nuclụn xp x bng u.
D. Ht nhõn cú s khi A thỡ cú khi lng xp x bng A u.
42. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v hin tng phúng x?
A. Phúng x l quỏ trỡnh ht nhõn t phỏt ra tia phúng x v bin i thnh ht nhõn khỏc.
B. Phúng x l trng hp riờng ca phn ng ht nhõn.
C. Phúng x tuõn theo nh lut phúng x.
D. Phúng x l mt quỏ trỡnh tun hon cú chu k T gi l chu k bỏn ró.
43. Phn ng ht nhõn khụng tuõn theo nh lut
A. bo ton khi lng ngh. B. bo ton in tớch.
C. bo ton nng lng ton phn. D. bo ton ng lng.
44. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v nng lng liờn kt v nng lng liờn kt riờng?
A. Nng lng liờn kt bng nng lng cn thit tỏch ht nhõn thnh cỏc nuclụn riờng r.
B. Ht nhõn cú nng lng liờn kt cng ln thỡ cng bn vng.
C. Nng lng liờn kt riờng l nng lng liờn kt tớnh cho mt nuclụn.
D. Nng lng liờn kt cú tr s bng tớch ht khi ca ht nhõn vi bỡnh phng vn tc ỏnh sỏng
trong chõn khụng.
45. Trng hp no sau õy l quỏ trỡnh thu nng lng?
A. Phúng x. B. Bn ht

vo ht nit thu c ụxi v prụtụn.
C. Phn ng phõn hch. D. Phn ng nhit hch.
46. Tia no sau õy khụng phi l tia phúng x?
A. Tia



v 8 ln phõn ró


. B. 8 ln phõn ró

v 6 ln phõn ró


.
C. 32 ln phõn ró

v 10 ln phõn ró


. D. 10 ln phõn ró

v 32 ln phõn ró


.
Tr c nghi m 12 NNG CAO - Ht nhõn nguyờn t Trang 4
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
49. Cho khối lượng prôtôn là
p
m 1,0073 u=
; khối lượng nơtron là
n
m 1,0087 u=
; khối lượng hạt

. B.
3
503,272.10 J
.
C.
9
423,808.10 J
. D.
9
503,272.10 J
.
52. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200 g. Sau 276 ngày đêm,
khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là
A. 150 g. B. 50 g. C. 1,45 g. D. 0,725 g.
53. Hạt nhân
226
88
Ra
phóng xạ hạt
α
cho hạt nhân con
A.
4
2
He
. B.
226
87
Fr
. C.

23
11
Na
gồm
A. 11 prôtôn. B. 11 prôtôn và 12 nơtron.
C. 12 nơtron. D. 12 prôtôn và 11 nơtron.
56. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Beccơren là người đầu tiên đã phát hiện và nghiên cứu hiện tượng phóng xạ.
B. Tia
β
là chùm hạt êlectron chuyển động với tốc độ rất lớn.
C. 1 Curi là độ phóng xạ của 1 g chất phóng xạ radi.
D. Hằng số phóng xạ tỉ lệ nghịch với chu kỳ bán rã.
57. Một chất phóng xạ X lúc đầu nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến đổi thành chất Y. Sau một thời
gian bao nhiêu thì số nguyên tử chất Y bằng ba lần số nguyên tử chất X?
A. 0,59T. B. 0,5T. C. 1T. D. 2T.
58. Một hạt nhân X sau khi hấp thụ một nơtron lại phát ra một êlectron và tự tách thành hai hạt
α
. Hạt X
là hạt nhân của nguyên tố nào?
A. Liti. B. Beri. C. Bo. D. Nitơ.
59. Trong hệ mặt Trời, thiên thể nào sau đây không phải là hành tinh?
A. mặt Trăng. B. Trái Đất. C. Sao Hỏa. D. Sao Thủy.
60. Trong 8 hành tinh của hệ Mặt Trời, hành tinh xa Mặt Trời nhất là
A. Mộc tinh. B. Thổ tinh. C. Hải Vương tinh. D. Thiên vương tinh.
61. Tại một thời điểm, trong một mẫu phóng xạ còn lại 25% số hạt nhân chưa bị phân rã. Sau đó 1,5 giờ số
hạt nhân chưa bị phân rã của chất phóng xạ này chỉ còn 12,5%. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A. 1,5 giờ. B. 2 giờ. C. 1 giờ. D. 3 giờ.
62. Chọn phát biểu đúng
A. Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.

A. càng dễ bị phá vỡ. B. độ hụt khối càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
66. Ban đầu có 128 g Plutôni, sau 432 năm chỉ còn 4 g. Chu kỳ bán rã của Plutôni là
A. 68,4 năm. B. 86,4 năm. C. 108 năm. D. một giá trị khác.
67. Cho biết
p
m 1,0073 u=
;
n
m 1,0087 u=
;
D
m 2,0136 u=
; 1 u = 931
2
MeV / c
. Tìm năng lượng liên
kết của hạt nhân đơteri.
A. 9,45 MeV. B. 2,23 MeV. C. 0,23 MeV. D. Một giá trị khác.
68. Sau thời gian t, độ phóng xạ của một chất phóng xạ

β
giảm 128 lần. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ
đó là
A. 128t. B.
t
128
. C.
t
7

72. Động lượng của các hạt có thể đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. Jun. B. MeV/c
2.
C. MeV/c. D. J.s .
73. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
A. Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình. B. Xảy ra do sự hấp thụ nơtron chậm.
C. Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử urani 235. D. Là phản ứng tỏa năng lượng.
74. Tia phóng xạ γ có cùng bản chất với
A. tia Rơnghen. B. tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. D. tất cả các tia nêu trong A, B, C.
75. Khối lượng của hạt nhân C12 là
C
m 11,9967 u=
và khối lượng hạt
α

m 4,0015 u
α
=
. Năng lượng
tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C12 thành ba hạt
α
có giá trị bằng
A. 0,0078 MeV/c
2
. B. 0,0078 uc
2
. C. 0,0078 MeV. D. 7,2618 uc
2
.

D. phản ứng tỏa năng lượng, các hạt A, B bền hơn C, D.
81. Một phản ứng hạt nhân có phương trình
238 1
92 0
U n X Y Z
− −
β β
+ → → →
.
Các hạt nhân X, Y, Z lần lượt là
A.
239 239 239
92 94 93
U ; Pu ; Np
. B.
239 239 239
92 93 94
U ; Np ; Pu
.
C.
239 239 239
93 94 92
Np ; Pu ; U
. D.
239 239 239
93 92 94
Np ; U ; Pu
82. Chất phóng xạ Pôlôni
210
84

A. 0,5 giờ. B. 1 giờ. C. 1,5 giờ. D. 2 giờ.
86. Một lượng chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T, ban đầu có khối lượng là m
o
.
Sau thời gian t = 2 T
A. đã có 25 % khối lượng ban đầu bị phân rã.
B. đã có 75 % khối lượng ban đầu bị phân rã.
C. còn lại 12,5 % khối lượng ban đầu.
D. đã có 50 % khối lượng ban đầu bị phân rã.
87. Pôlôni (
210
84
Po
) là nguyên tố phóng xạ
α
, hạt nhân con tạo thành là X. Ban đầu có một mẫu pôlôni
nguyên chất. Sau 2 chu kỳ bán rã của pôlôni, tỉ số giữa khối lượng pôlôni và khối lượng chất X trong
mẫu chất trên là
A.
1
3
. B. 3. C.
35
103
. D.
103
35
.
88. Một lượng chất phóng xạ
222

và biến đổi thành
206
82
Pb
. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Ban
đầu có 100 gam Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1 gam?
A. 916,85 ngày. B. 834,45 ngày. C. 653,28 ngày. D. 548,96 ngày.
91. Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia
α
và biến đổi thành
206
82
Pb
. Biết khối lượng các hạt là
Pb Po
m 205,9744 u ; m 209,9828 u ; m 4,0026 u
α
= = =
. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã

A. 4,8 MeV. B. 5,4 MeV. C. 5,9 MeV. D. 6,2 MeV.
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 7
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
92. Chất phóng xạ
210
84

. Hạt Be đứng yên. Hạt p có động năng
p
W 5,45 MeV=
. Hạt
α
có động năng
W 4,00 MeV
α
=

v
α
r
vuông góc với
p
v
r
. Lấy khối lượng gần đúng của các hạt nhân
tính bằng đơn vị u bằng với số khối của chúng. Động năng của hạt X thu được là
A. 2,575 MeV. B. 3,575 MeV. C. 4,575 MeV. D. 1,575 MeV.
94. Dùng hạt p có động năng
p
W
= 1,6 MeV bắn phá hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Sau phản ứng ta thu được hai
hạt giống nhau có cùng động năng và phản ứng tỏa một năng lượng W = 17,41 MeV. Động năng của
mỗi hạt sau phản ứng có giá trị là

t
= 4,83 giờ có
1
n
nguyên tử bị phân rã, sau thời gian
2 1
t 2t=

2
n

nguyên tử bị phân rã, với
2 1
n 1,8n=
. Xác định chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này.
A. 15 giờ. B. 18 giờ. C. 8,7 giờ. D. 9,7 giờ.
98. Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt
α
và hạt nơtron. Cho biết độ
hụt khối của hạt nhân triti là
T
m 0,0087 u∆ =
, của hạt nhân đơteri là
D
m 0,0024 u∆ =
, của hạt
α

2
m 0,0305 u;1 u 931MeV / c

m
= 4,0015 u ;

=
34
h 6,625.10 Js
;
=
2
1u 931MeV / c
.
A.
−13
6,599.10 J
. B.
−13
5,599.10 J
. C.
12
1,98.10 J

. D.
13
7,59.10 J

.
100. Ông bà Joliot – Curi đã dùng hạt
α
bắn phá nhôm
27

việc an toàn với nguồn phóng xạ này?
A. 6 giờ. B. 12 giờ. C. 24 giờ. D. 32 giờ.
102. Một chất phóng xạ iốt
131
53
I
, sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5% . Chu kỳ bán rã của iốt
A. 8 ngày. B. 16 ngày. C. 24 ngày. D. 32 ngày.
103. Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng xạ
α
(bỏ qua bức xạ γ). Vận tốc hạt nhân con
có độ lớn là v. Lấy khối lượng gần đúng của các hạt nhân tính bằng đơn vị u bằng với số khối của
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 8
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
chúng. Độ lớn vận tốc của hạt
α
sẽ là
A.
A
v 1 v
4
α
 
= −
 ÷
 
. B.
A
v 1 v
4

m
α

Y
m
là khối lượng của
hạt
α
và hạt nhân con Y ; W là năng lượng do phản ứng tỏa ra,
W
α
là động năng của hạt
α
. Tính
W
α

theo W,
m
α

Y
m
.
A.
α
α
=
Y
m

105. Hạt nhân pôlôni phóng xạ
α
theo phương trình
210 4 206
84 2 82
Po He Pb→ +
. Ban đầu có một mẫu pôlôni
nguyên chất . Hỏi sau bao lâu thì tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng pôlôni còn lại là
103
35
? Biết chu kỳ bán rã của pôlôni là 138 ngày.
A. 138 ngày. B. 276 ngày. C. 414 ngày. D. 552 ngày.
106. Hạt nhân
α
bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên và gây ra phản ứng
4 9 1 12
2 4 0 6
He Be n C+ → +
. Phản ứng
này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng? Cho:
2
Beα C n
m = 9,0122 u ; m = 4,0015 u ; m =12,0000 u ; m =1,0087 u ;1u = 931 MeV / c
.
A. Thu 4,66 MeV. B. Tỏa 4,66 MeV. C. Thu 2,33 MeV. D. Tỏa 2,33 MeV.
107. Hạt nhân phóng xạ urani

.

β
D. 3 hạt
α
và 4 hạt
.

β
108. Cho biết prôtôn và nơtron có khối lượng lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Khối lượng của heli là
4,0015 u. 1 u = 931,5
2
MeV / c
. Năng lượng liên kết của heli là
A. 28,41075 MeV. B. 1849,4933 MeV.
C. 0,0305 MeV. D. 3755,8080 MeV.
109. Natri
24
11
Na
là chất phóng xạ

β
và tạo thành Mg. Sau thời gian 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi
128 lần. Chu kỳ bán rã của nó là
A. 15 giờ. B. 3,75 giờ. C. 30 giờ. D. 7,5 giờ.
110. Một mẫu
210
84
Po

11
Na

A. 31,5%. B. 93,75%. C. 3,125%. D. 6,25%.
114. Ban đầu có 50 g thori
230
90
Th
là chất phóng xạ tia anpha, hạt nhân con là rađi. Phản ứng tỏa năng lượng
là 4,9 MeV. Biết rằng ban đầu hạt nhân thori đứng yên, quá trình phóng xạ không phát kèm tia γ. Lấy
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 9
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
khối lượng gần đúng của các hạt nhân tính bằng đơn vị u bằng với số khối của chúng và
2
1 u 931 MeV / c=
;
8
c 3.10 m / s=
. Vận tốc hạt anpha phát ra trong quá trình phóng xạ là
A. 776 km/s. B. 10780 km/s. C. 15255 km/s. D. 880 km/s.
115. Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì năng lượng tỏa ra bởi phản ứng phân hạch
A. bằng với phản ứng nhiệt hạch. B. lớn hơn phản ứng nhiệt hạch.
C. nhỏ hơn phản ứng nhiệt hạch. D. không so sánh được.
116. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ khi bị hạt nhân khác bắn
vào nó.
B. Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ khi bị kích thích.
C. Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ và hoàn toàn không phụ
thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
D. Nếu áp suất môi trường càng thấp thì hạt nhân phóng xạ càng nhanh.


β
bị lệch về phía bản mang điện âm.
B. Có khả năng ion hóa môi trường nhưng yếu hơn so với tia
α
.
C. Có tầm bay trong không khí dài hơn tia
α
.
D. Có thể phóng ra từ hạt nhân cùng với tia
γ
.
120. Cho khối lượng các hạt
12
6
C
, prôtôn và nơtron lần lượt là:
C
m 12,0000 u=
,
p
m 1,0073 u=
,
n
m 1,0087 u=
, với
2
u 931 MeV / c=
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
12

A
H
2,72
H
=
. Lấy ln2 =
0,693. Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là
A. 199,5 ngày. B. 199,8 ngày. C. 190,4 ngày. D. 189,8 ngày.
123. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Tia

β
gồm các êlectrôn nên không thể phóng ra từ hạt nhân.
B. Tia
+
β
gồm các hạt có cùng khối lượng với êlectrôn và mang điện tích nguyên tố dương.
C. Tia
α
gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli.
D. Tia
α
lệch trong điện trường ít hơn tia
β
.
124. Chu kỳ bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là T
1
và T
2
. Biết

. B. 4000 cm
3
. C. 5000 cm
3
. D. 8000 cm
3
.
126. Một mẫu chất có độ phóng xạ ở thời điểm t
1

5
1
H 10 Bq=
và ở thời điểm t
2

4
2
H 2.10 Bq.=
Chu kỳ
bán rã của mẫu là T = 138,2 ngày. Số hạt nhân của mẫu chất đó bị phân rã trong khoảng thời gian
2 1
t t−

A.
12
1,378.10 .
B.
14
1,378.10 .


W
α
= 4,5 MeV, vận tốc của prôtôn và của hạt
α

vuông góc nhau. Lấy khối lượng của một hạt nhân tính bằng đơn vị u có giá trị bằng số khối A của
chúng. Động năng của hạt X là
A. 3,9 MeV. B. 3,0 MeV. C. 1,65 MeV. D. 0,9 MeV.
130. Một mẫu pôlôni
210
84
Po
nguyên chất có khối lượng ban đầu 0,21g. Chu kì bán rã của pôlôni là 138
ngày. Cho biết số Avôgađrô N
A
= 6,022.
23
10
hạt/mol. Độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kì
bán rã kể từ thời điểm ban đầu là
A. 1,75 .
13
10

Bq. B. 8,75 .
12
10

Bq.

A. 2,80MeV. B. 4,48.10
-3
(J) C. 6,70 MeV D. 4,66MeV
132. Cho phản ứng
3 2 4
1 1 2 0
T D He n 17,6 (MeV).+ → + +
Lấy N
A
= 6,02 .
23
10
1
mol

. Năng lượng tỏa ra từ
phản ứng này khi tổng hợp được 2 g heli là :
A. 53.
20
10
MeV. B. 52,98.
23
10

MeV.
C. 3,10.
23
10
MeV. D. 84,76 J.
133. Có bao nhiêu hạt

135. Đường kính của một thiên hà vào cỡ
A. 10 000 năm ánh sáng. B. 100 000 năm ánh sáng.
C. 1000 000 năm ánh sáng. D. 10 000 000 năm ánh sáng.
136. Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đây?
A. Sao chắt trắng. B. Sao khổng lồ (hay sao kềnh đỏ).
C. Sao nơtron. D. Sao trung bình giữa sao chắt trắng và sao khổng lồ.
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 11
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
137. Các loại hạt sơ cấp là
A. phôtôn, leptôn, mêzôn và haddrôn. B. phôtôn, leptôn, mêzôn và barion.
C. phôtôn, leptôn, barion và haddrôn. D. phôtôn, leptôn, nuclôn và hipêron.
138. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm n lần sau thời gian
T∆
. Chu kỳ bán rã của chất
phóng xạ này là
A.
ln n
T T
ln 2
= ×∆
. B.
( )
T ln n ln 2 T= − ∆
. C.
ln 2
T T
ln n
= ×∆
. D.
( )

. B.
23
11
Na
. C.
30
15
P
. D.
24
12
Mg
.
143. Cho phản ứng hạt nhân:
A 14
Z 6
n X C p+ → +
. Số Z và A của hạt nhân X lần lượt là
A. 7 và 15. B. 6 và 14. C. 7 và 14. D. 6 và 15.
144. Hạt nhân
31
15
P

A. 31 prôtôn và 15 nơtron. B. 15 prôtôn và 31 nơtron.
C. 15 prôtôn và 16 nơtron. D. 16 prôtôn và 15 nơtron.
145. Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì có chu kỳ bán rã là
A.
T
ln2

γ
. C. tia
α
. D. tia
+
β
.
148. Cho phản ứng hạt nhân
27 30
13 15
Al P Xα + → +
thì hạt X là
A. prôtôn. B. pôzitron. C. êlectron. D. nơtron.
149. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
150. Hạt pôzitron (
0
1
e
+
) là
A. hạt
1
1
H
. B. hạt
1

C. Tia
α
là dòng các hạt prôtôn. D. Trong chân không, tia
α
có vận tốc bằng
8
3.10 m / s
.
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 12
Trửụứng THPT Nguyeón ẹaựng Giỏo viờn : Hunh Th Xng
153. Ht nhõn chỡ
206
82
Pb

A. 124 prụtụn. B. 206 prụtụn. C. 82 ntron. D. 206 nuclụn.
154. Cho phn ng ht nhõn
2 3 4
1 1 2
H H He X+ +
. Ht X l
A. ờlectron. B. ntron. C. pụzitron. D. prụtụn.
155. Gi
0
N
l s ht nhõn ca mt cht phúng x thi im t = 0 v

l hng s phúng x ca nú.
Theo nh lut phúng x, cụng thc tớnh s ht nhõn cha phõn ró ca cht phúng x thi im t l
A.

157. Trong cỏc tia sau, tia no l dũng cỏc ht khụng mang in tớch?
A. Tia . B. Tia
+

. C. Tia

. D. Tia


.
158. Trong phn ng ht nhõn
4 14 1 A
2 7 1 Z
He N H X+ +
, nguyờn t s v s khi ca ht nhõn X ln lt l
A. Z = 8, A = 17. B. Z = 8, A = 18. C. Z = 17, A = 8. D. Z = 9, A = 17.
159. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v phn ng nhit hch?
A. S n ca bom H l mt phn ng nhit hch khụng kim soỏt c.
B. S n ca bom H l mt phn ng nhit hch kim soỏt c.
C. Phn ng nhit hch l loi phn ng ht nhõn ta nng lng.
D. Phn ng nhit hch l quỏ trỡnh kt hp hai hay nhiu ht nhõn nh thnh mt ht nhõn nng hn.
160. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v h Mt Tri?
A. Mt Tri l mt ngụi sao. B. Trỏi t l mt hnh tinh trong h Mt Tri.
C. Thy tinh l mt ngụi sao trong h Mt Tri.
D. Mt tri duy trỡ c bc x ca mỡnh l do phn ng nhit hch xy ra trong lũng nú.
161. nh lut bo ton no sau õy khụng ỏp dng c trong phn ng ht nhõn?
A. nh lut bo ton in tớch. B. nh lut bo ton khi lng.
C. nh lut bo ton nng lng ton phn. D. nh lut bo ton s nuclụn.
162. Ht nhõn
4

=
. C.
0
m m>
. D.
0
m m<
.
164. Vi T l chu k bỏn ró, l hng s phúng x ca mt cht phúng x. Coi ln2 = 0,693, mi liờn h
gia T v l
A.
ln 2
T =

. B.
ln
T
2

=
. C.
T
0,693

=
. D.
T ln 2
=
.
165. Ban u cú mt lng cht phúng x nguyờn cht ca nguyờn t X, cú chu k bỏn ró l T. sau thi

A. 11 prôtôn và 24 nơtron. B. 13 prôtôn và 11 nơtron.
C. 24 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 13 nơtron.
169. Trong các giả thuyết sau đây, giả thuyết nào không đúng về các hạt quac (quark)?
A. Mỗi hạt quac đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố.
B. Mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.
C. Có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng.
D. Mỗi hađrôn đều tạo bởi một số hạt quac.
170. Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng cộng là
0
m
, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là vận tốc ánh
sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức
A.
( )
2
lk 0
W m m .c= −
. B.
2
lk 0
W m .c=
. C.
2
lk
W m.c=
. D.
( )
lk 0
W m m .c= −
.

3
1
H
.
173. Ban đầu có 50 gam chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X. Sau 2 giờ kể từ thời điểm ban đầu,
khối lượng của chất phóng xạ X còn lại là 12,5 gam. Chu kì bán rã của chất phóng xạ X bằng
A. 4 giờ. B. 2 giờ. C. 1 giờ. D. 3 giờ.
174. Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn
A. khối lượng tĩnh. B. năng lượng toàn phần. C. điện tích. D. động lượng.
175. Tại thời điểm t, một lượng chất phóng xạ nguyên chất có số hạt nhân N và độ phóng xạ H. Gọi λ là
hằng số phóng xạ của chất phóng xạ đó. Mối liên hệ giữa N, H và λ là
A.
HN
λ =
. B.
t
H Ne
−λ
=
. C.
N H
= λ
. D.
H N
= λ
.
176. Biết điện tích của êlectron là
19
1,6.10 C


B. Phản ứng phân hạch là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, còn phản ứng nhiệt hạch là loại phản
ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D. Phản ứng phân hạch là loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng, còn phản ứng nhiệt hạch là loại phản
ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
179. Cho phản ứng hạt nhân
4 14 1 A
2 7 1 Z
He N H X+ → +
. Nguyên tử số Z và số khối A của hạt nhân X lần lượt

A. 8 và 15. B. 8 và 17. C. 6 và 17. D. 6 và 15.
180. Trong hạt nhân nguyên tử
210
84
Po

A. 84 prôtôn và 126 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 210 prôtôn và 84 nơtron. D. 84 prôtôn và 210 nơtron.
181. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân
235 137 56
92 55 26
U, Cs, Fe

4
2
He

A.
56

4
2
He
. C.
3
2
He
. D.
0
1
e
.
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 14
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
183. Ban đầu có
0
N
hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt
nhân
0
N
bị phân rã. Chu kỳ bán rã của chất đó là
A. 3 giờ. B. 8 giờ. C. 2 giờ. D. 4 giờ.
184. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron. B. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
C. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn. D. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
185. Thiên thể không phải là hành tinh trong hệ Mặt Trời là
A. Mộc tinh. B. Mặt Trăng. C. Kim tinh. D. Trái Đất.
186. ** Phóng xạ


1 1 2 0
H H He n+ → +
. Biết khối lượng của các hạt nhân
2 3 1
1 2 0
2
H He n
m 2,0135 u ; m 3,0149 u ; m 1,0087 u ;1 u 931 MeV / c= = = =
. Năng lượng phản ứng trên tỏa
ra là
A. 1,8820 MeV. B. 3,1654 MeV. C. 7,4990 MeV. D. 2,7390 MeV.
193. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Êlectron là hạt sơ cấp có điện tích âm.
B. Êlectron là một nuclôn có điện tích âm.
C. Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt, hạt và phản hạt có khối lượng bằng nhau.
D. Phôtôn là một hạt sơ cấp không mang điện.
194. Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?
A. Trái Đất. B. Mộc tinh. C. Thổ tinh. D. Kim tinh.
195. Biết số A-vô-ga-đrô
23
A
N 6,02.10=
hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số
prôtôn có trong 0,27 gam
27
13
Al

A.
22

α
và hai hạt
A. pôzitron. B. êlectron. C. prôtôn. D. nơtron.
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 15
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
199. Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng
thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 3,2 gam. B. 2,5 gam. C. 1,5 gam. D. 4,5 gam.
200. Hạt nhân
37
17
Cl
có khối lượng nghỉ bằng 36,956563 u. Biết khối lượng của nơtron là 1,0086710 u, khối
lượng của prôtôn là 1,007276 u và u = 931
2
MeV / c
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
37
17
Cl
bằng
A. 8,5684 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 9,2782 MeV. D. 8,2532 MeV.
201. Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.
26
10
W. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là
A. 3,3696.
30
10
J. B. 3,3696.

. D. 9,21.
24
10
.
203. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ

β
, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ
+
β
, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
204. Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2τ
số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A. 25,25%. B. 93,75%. C. 6,25%. D. 13,50%.
205. Cho phản ứng hạt nhân:
23 1 4 20
11 1 2 10
Na H He Ne+ → +
. Lấy khối lượng các hạt nhân
23 20
11 10
Na; Ne;

4 1
2 1
He; H

210. Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
B. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
C. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
D. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
211. Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
C. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác nhau gọi là đồng vị.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
212. Biết số Avôgađrô là
23
6,02.10 / mol
, khối lượng mol của urani
238
92
U
là 238 g/mol. Số nơtron trong
119 gam urani
238
92
U

A.
25
8,8.10
. B.
25
1,2.10
. C.

A. 89,4 MeV. B. 44,7 MeV. C. 72,7 MeV. D. 8,94 MeV.
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 16
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
214. Do sự bức xạ nên mỗi ngày (86400 s) khối lượng Mặt Trời giảm một lượng
14
3,744.10 kg
. Biết vận
tốc ánh sáng trong chân không là
8
3.10 m / s
. Công suất bức xạ (phát xạ) trung bình của Mặt Trời bằng
A.
15
6,9.10 MW
. B.
20
3,9.10 MW
. C.
40
4,9.10 MW
. D.
10
5,9.10 MW
.
215. Hạt nhân
226
88
Ra
biến đổi thành hạt nhân
222

m
α
. Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt
α
ngay sau phân rã bằng
A.
2
B
m
m
α
 
 ÷
 
. B.
B
m
m
α
. C.
2
B
m
m
α
 
 ÷
 
. D.
B

, sau 2 chu kỳ bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X

A.
1
2
A
3
A
. B.
2
1
A
3
A
. C.
2
1
A
4
A
. D.
1
2
A
4
A
.
220. Hạt nhân
10
4

C. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
D. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
223. Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 4
1 1 2
T D He X+ → +
. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân
He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5
2
MeV / c
. Năng lượng tỏa ra của phản
ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV. B. 17,498 MeV. C. 21,076 MeV. D. 200,025 MeV.
224. Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân
bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
A. 2T. B. 3T. C. 0,5T. D. T.
225. Một chất phóng xạ ban đầu có
0
N
hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa
phân rã. Sau một năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A.
0
N
.
6
B.
0
N
.

7.10 Bq
. C.
12
7.10 Bq
. D.
9
7.10 Bq
.
227. Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
A. prôtôn (p). B. anpha (
α
). C. pôzitron (
e
+
). D. êlectron.
228. Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ Mặt
Trời, thứ tự từ trong ra là:
A. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
B. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.
C. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
D. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.
Tr c nghi m 12 ắ ệ NÂNG CAO - Hạt nhân nguyên tử Trang 18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status