THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 101
1/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
a Ngâm ủ lên men. b Xát bỏ vỏ trấu. c Làm sạch. d Bóc vỏ quả.
2/ Yếu tố nào quyết định đến tốc độ lớn và giới hạn lớn của con vật:
a môi trường b thức ăn c tính di truyền d chăm sóc.
3/ Trường hợp nào sau đây là nhân giống tạp giao:
a P:Lợn cái Joocsai X lợn đực Joocsai b P: Lợn cái Ba xuyên X lợn đực Lan đơ rat
c P:Lợn cái đurôc X lợn đực đurôc d P: Lợn cái Lan đơ rat X lợn đực Lan đơ rat
4/ Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ :
a Địa điểm thuận lợi cho việc KD. b Nhu cầu thị trường.
c Giấc mơ làm giàu. d Tất cả các phương án đưa ra
5/ Thể chất là gì:
a chất lượng bên trong cơ thể con vật. b khả năng sản xuất sản phẩm của con vật.
c tính di truyền của con vật d hình dáng bên ngoài của con vật
6/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
a Lợn Ỉ Móng Cái b lợn Đurôc c lợn Joocsai d lợn Bơsai
7/ Qui trình chế biến chè xanh có những bước :1-Làm héo lá chè ;2-Diệt men trong chè; 3-Sử dụng;4-Nguyên liệu,
5- Phân loại, đóng gói;6- Vò chè;7- Làm khô. Trình tự qui trình chế biến là:
a 4 - 2- 1 - 6 -7 - 5 - 3. b 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3.
c 4 - 5 - 2 - 6 -7 - 1 -3. d 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3.
8/ Doanh nghiệp được gọi bằng : a Nhà máy b Xí nghiệp
c Công ti, hãng d Tất cả các trường hợp trên.
9/ Kinh doanh hộ gia đình có đặc điểm:
a Có qui mô lớn. b Sử dụng lao động trong xã hội là chủ yếu.
c Thuộc sở hữu cá nhân. d Thuộc sở hữu tập thể.
10/ Doanh nghiệp không thể huy động vốn kinh doanh từ nguồn nào?
a Vốn của chủ doanh nghiệp. b Vốn từ khách hàng.
c Vốn của nhà cung ứng, vốn vay d Vốn của các thành viên trong doanh nghiệp.
11/ Để chế biến thức ăn bột sắn giàu prôtêin, người ta cấy vào hồ bột sắn:
a Vi khuẩn b Trùng roi c Nấm d Virut
12/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
a Việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
b Đơn vị tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
c Việc điều chỉnh thu, chi của doanh nghiệp. d Việc tính toán chi phí và doanh thu cuả doanh nghiệp.
25/ Nhu cầu của khách hàng phụ thuộc vào yếu tố nào?
a Nhu cầu tiêu dùng của khách hàng. b Gía cả hàng hoá trên thị trường.
c Thu nhập bằng tiền của dân cư d Tất cả các phương án đưa ra.
THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 102
1/ Ông cha ta có câu : "Phi thương bất phú ", có nghĩa là:
a Muốn vượt khó khăn phải biết liều lĩnh. b Muốn giàu phải làm kinh doanh.
c Muốn kinh doanh giỏi phải nắm bắt cơ hội. d Mạnh bạo trên thương trường chắc chắn sẽ thành công.
2/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
a Ngâm ủ lên men. b Xát bỏ vỏ trấu. c Bóc vỏ quả. d Làm sạch.
3/ Gà Tam hoàng có nguồn gốc từ nước nào?
a Trung quốc b Ấn độ c Anh d Thái lan
4/ Thức ăn nào giàu năng lượng nhất ?
a Cám gạo và rau xanh. b Ngô hạt, gạo. c Cỏ tươi và thức ăn ủ mầm. d Rơm rạ
5/ Lương thực và thực phẩm có đặc điểm gì?
a Đa số chứa nhiều nước b Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng
c Chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết. d Tất cả các phương án đều đúng.
6/ Sinh trưởng là :
a sự biến đổi khối lượng và kích thước con vật. b sự tăng khối lượng và kích thước cơ thể con vật
c sự thay đổi hình dáng con vật. d sự hoàn thiện chức năng sinh lí
7/ Yếu tố nào quyết định tốc độ lớn và giới hạn lớn của con vật:
a chăm sóc. b tính di truyền c môi trường d thức ăn
8/ Trường hợp nào sau đây là nhân giống tạp giao:
a P:Lợn cái Lan đơ rat X lợn đực Lan đơ rat b P:Lợn cái Joocsai X lợn đực Joocsai
c P:Lợn cái đurôc X lợn đực đurôc d P:Lợn cái Ba xuyên X lợn đực Lan đơ rat
9/ Trường hợp nào không phải là nguồn lực của DN :
a Vốn. b Thị trường c Nhân sự. d Cơ sở vật chất.
c Địa điểm thuận lợi cho việc kinh doanh. d Tất cả các phương án đưa ra
21/ Doanh nghiệp không thể huy động vốn kinh doanh từ nguồn nào?
a Vốn của nhà cung ứng, vốn vay b Vốn của các thành viên trong DN.
c Vốn của chủ doanh nghiệp. d Vốn từ khách hàng.
22/ Để chế biến thức ăn bột sắn giàu prôtêin, người ta cấy vào hồ bột sắn :
a Nấm b Virut c Vi khuẩn d Trùng roi
23/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
a Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. b Phòng bệnh.
c Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh. d Tất cả các trường hợp đưa ra.
24/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
a Cho ăn thiếu dinh dưỡng. b Xử lí chất thải không đúng phương pháp.
c Làm chuồng theo hướng Đông - Bắc. d Làm chuồng trại không đúng kiến trúc.
25/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
a lợn Đurôc b lợn Joocsai c lợn Bơsai d Lợn Ỉ Móng Cái
THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 103
1/ Trong điều kiện bình thường, sữa bò mới vắt ra vi sinh vật không phát triển được là do:
a Sữa có nhiệt độ cao làm vi sinh vật không phát triển được b Trong sữa có kháng thể.
c Mùi vị của sữa chống vi khuẩn. d Sữa có độc tố diệt vi khuẩn.
2/ Trong qui trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?
a Bóc vỏ quả. b Ngâm ủ lên men. c Làm sạch. d Xát bỏ vỏ trấu.
3/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
a Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. b Phòng bệnh.
c Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh d Tất cả các trường hợp đưa ra.
4/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
a Làm chuồng trại không đúng kiến trúc. b Làm chuồng theo hướng Đông - Bắc.
c Xử lí chất thải không đúng phương pháp. d Cho ăn thiếu dinh dưỡng.
5/ Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
a không tạo ra giống mới. b hiệu quả chọn lọc thấp
c khó thực hiện d tốn kém
6/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
c Việc điều chỉnh thu, chi của doanh nghiệp. d Việc tính toán chi phí và doanh thu cuả doanh nghiệp.
18/ Yếu tố nào quyết định tốc độ lớn và giới hạn lớn của con vật:
a môi trường b chăm sóc. c tính di truyền d thức ăn
19/ Trường hợp nào sau đây là nhân giống tạp giao:
a P: Lợn cái đurôc X lợn đực đurôc b P:Lợn cái Joocsai X lợn đực Joocsai
c P: Lợn cái Ba xuyên X lợn đực Lan đơ rat d P:Lợn cái Lan đơ rat X lợn đực Lan đơ rat
20/ Cửa hàng X chuyên bán đồ trang trí nội thất. Cửa hàng này kinh doanh thuộc lĩnh vực nào?
a Sản xuất b Hợp tác. c Dịch vụ d Thương mại
21/ Gà Tam hoàng có nguồn gốc từ nước nào?
a Anh b Thái lan c Ấn độ d Trung quốc
22/ Ông cha ta có câu : "Phi thương bất phú ", có nghĩa là:
a Muốn giàu phải làm kinh doanh. b Muốn vượt khó khăn phải biết liều lĩnh.
c Mạnh bạo trên thương trường chắc chắn sẽ thành công. d Muốn kinh doanh giỏi phải nắm bắt cơ hội.
23/ Qui trình chế biến chè xanh có những bước :1-Làm héo lá chè ;2-Diệt men trong chè; 3-Sử dụng;4-Nguyên liệu,
5- Phân loại, đóng gói;6- Vò chè;7- Làm khô. Trình tự qui trình chế biến là:
a 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3. b 4 - 5 - 2 - 6 -7 - 1 -3.
c 4 - 1- 2 - 6 -7 - 5 - 3. d 4 - 2- 1 - 6 -7 - 5 - 3.
24/ Thức ăn nào giàu năng lượng nhất ?
a Rơm rạ b Cám gạo và rau xanh. c Cỏ tươi và thức ăn ủ mầm. d Ngô hạt, gạo.
25/ Để chế biến thức ăn bột sắn giàu prôtêin, người ta cấy vào hồ bột sắn :
a Vi khuẩn b Virut c Trùng roi d Nấm
THI HỌC KÌ 2-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10- ĐỀ 104
1/ Sinh trưởng là :
a sự hoàn thiện chức năng sinh lí b sự biến đổi khối lượng và kích thước con vật.
c sự tăng khối lượng và kích thước cơ thể con vật d sự thay đổi hình dáng con vật.
2/ Dùng kháng sinh lâu dài và liên tục có tác dụng:
a Loại trừ được các vi sinh vật cơ hội xâm nhập gây bệnh. b Phòng bệnh.
c Gây kháng thuốc ở vi khuẩn gây bệnh. d Tất cả các trường hợp đưa ra.
3/ Nguyên nhân chính gây dịch bệnh ở vật nuôi là:
a Cho ăn thiếu dinh dưỡng. b Xử lí chất thải không đúng phương pháp.
a Mạnh bạo trên thương trường chắc chắn sẽ thành công. b Muốn vượt khó khăn phải biết liều lĩnh.
c Muốn kinh doanh giỏi phải nắm bắt cơ hội. d Muốn giàu phải làm kinh doanh.
17/ Gà Tam hoàng có nguồn gốc từ nước nào?
a Trung quốc b Anh c Ấn độ d Thái lan
18/ Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là:
a không tạo ra giống mới. b khó thực hiện c hiệu quả chọn lọc thấp d tốn kém
19/ Yếu tố nào quyết định tốc độ lớn và giới hạn lớn của con vật:
a môi trường b tính di truyền c chăm sóc. d thức ăn
20/ Trường hợp nào sau đây là nhân giống tạp giao:
a P:Lợn cái Ba xuyên X lợn đực Lan đơ rat b P:Lợn cái đurôc X lợn đực đurôc
c P:Lợn cái Lan đơ rat X lợn đực Lan đơ rat d P:Lợn cái Joocsai X lợn đực Joocsai
1/ Kinh doanh hộ gia đình có đặc điểm:
a Thuộc sở hữu tập thể. b Thuộc sở hữu cá nhân.
c Sử dụng lao động trong xã hội là chủ yếu. d Có qui mô lớn.
22/ Giống lợn nào sau đây hướng mỡ?
a lợn Joocsai b lợn Bơsai c Lợn Ỉ Móng Cái d lợn Đurôc
23/ Doanh nghiệp không thể huy động vốn kinh doanh từ nguồn nào?
a Vốn của chủ doanh nghiệp. b Vốn của nhà cung ứng,vốn vay
c Vốn của các thành viên trong doanh nghiệp. d Vốn từ khách hàng.
24/ Lương thực và thực phẩm có đặc điểm gì?
a Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng b Chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết.
c Đa số chứa nhiều nước d Tất cả các phương án đều đúng.
25/ Trong điều kiện bình thường, sữa bò mới vắt ra vi sinh vật không phát triển được là do:
a Trong sữa có kháng thể. b Sữa có nhiệt độ cao làm vi sinh vật không phát triển được
c Mùi vị của sữa chống vi khuẩn. d Sữa có độc tố diệt vi khuẩn.
¤ Đáp án của đề thi: 104
1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]d 5[ 1]d 6[ 1]d 7[ 1]b 8[ 1]a
9[ 1]d 10[ 1]b 11[ 1]d 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]a 15[ 1]a 16[ 1]d
17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]b 20[ 1]a 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]d 24[ 1]d
25[ 1]a