Giao an Tu chon Van 8 HKII(Hay,dep) - Pdf 16

Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
Ngày 08 thág 09 năm 2009
Chủ đề 1: - Chủ đề của văb bản
- Bố cục của văn bản
(Thời gian thực hiện 6 tiết-2 buổi)
A. Mục đích yêu cầu:
Giứp hs :
- Hiểu đợc chủ đề là gì ? Phân biệt đợc với chuyện, đại ý và chủ đề
- Rèn kỹ năng thâu tóm nội dung văn bản thông qua tìm hiểu chủ đề văn bản.
- Vận dụng lý thuyết để làm bài tập
B. Lên lớp :
1. ổn định
2. Bài cũ : Gv kiểm tra sự chuẩn bị của hs
3. Bài mới
A. Chủ đề :
1. Ch l gỡ?
L ti chớnh v i tng m vn bn biu t, l t tng, tỡnh cm th hin trong vn bn.
VD: Chủ đề của vb Tôi đi học là những kỹ niệm mơn man, trong sáng, đẹp đẽ của nhân
vật Tôi trong ngày đầu tiên đến trờng.
2. Chuyn vi ch
- Khụng c lm ln gia chuyn vi ch
VD: Bui hc cui cựng - ụ ờ
Tỏc gi k chuyn : Em bộ Phrng k li chuyn bui dy hc cui cựng ca thy Ha men
vựng An-dỏt ca nc Phỏp b c chim úng.
Ch ca truyn ú l : ni au ca nhõn dõn di ỏch thng tr ca ngoi bang; bit yờu
ting m l yờu nc; bit gi ly ting núi ca dõn tc mỡnh l nm c chỡa khoỏ gii
phúng, ginh li t do.
- Vy chuyn v ch ca truyn lóo Hc l gỡ?
+ Chuyn v lóo Hc- mt ngi nụng dõn vỡ nghốo úi quỏ nờn ó tỡm n cỏi cht bng
cỏch n b chú t t sau khi ó bỏn chú, dnh dm tin cho a con trai ang lm thuờ n
in cao su.

VD: Bi th Bỏnh trụi nc cú cỏc ch sau:
+ T ho v mt loi bỏnh ngon ca dõn tc
+ Ca ngi phm cht ngi ph n Vit Nam (nhan sc, thu chung)
+ Cm thụng vi thõn phn, s phn ngi ph n trong xó hi c.
- Bi th bn n chi nh ca Nguyn Khuyn cú ngi bo ch cú mt ch : tỡnh bn
c tri chõn thnh, chung thu. Cú ngi li cho rng cú hai ch :
+ Tỡnh bn p, chõn thnh
+ Hai cuc i thanh bch ca mt nh nho.
í kin ca em th no? Hs thảo luận và trả lời, gv nhận xét.
5. Tớnh thng nht ca ch
Nu cỏc cõu th, on th, on vn, cỏc tỡnh tit l xng tht ca tỏc phm, thỡ ch l
linh hn ca bi th, ca truyn. Nu khụng nm c ton b cỏc chi tit ca vn bn thỡ khú
hỡnh dung c ch , tớnh t tng ca tỏc phm. Cỏc chi tit b phn ca tỏc phm liờn kt
cht ch vi nhau to thnh ch . Ta nh nn, múng, ct kốo, x, tng, núc, ngúi, tranh
hp thnh mi ra cỏi nh.
Tớnh thng nht ca ch l s liờn kt cht ch, s ho hp gn bú ca cỏc b phn tỏc
phm nh nhan , li t (nu cú), t ng hỡnh tng, ging iu (th), ct truyn, nhõn
vt, din bin, cõu tr tỡnh ngoi (nu cú)- to thnh mt chnh th. S tha, thiu trong tỏc
phm l hin tng biu l s non yu ca tỏc gi ó phỏ v tớnh thng nht ca ch .
VD: Truyn ngn Cuc chia tay ca nhng con bỳp bờ ca Khỏnh Hoi, t nhan n
ct truyn, cỏc tỡnh tit u mang tớnh liờn kt khỏ cht ch:
- Thu v Thnh au kh khúc sut ờm
- Sỏng sm Thnh au bun i ra vn ngi mt mỡnh, thỡ em gỏi theo ra.
- Hai anh em chia chi
- Thnh dn Thu v trng c, cho gió bit cụ giỏo Tõm v cỏc bn lp 4B.
- Trc lỳc lờn xe, Thu li cho anh trai c hai con bỳp bờ. Thnh nhỡn theo búng em
gỏi ri khúc.
=> Qua ú, ta rỳt ra ch ca truyn l:
- S au kh ca tui th trc bi kch gia ỡnh (cha m b nhau)
- Tỡnh thng yờu ca anh em, ca bố bn trong bi kch gia ỡnh.

- Tỡnh yờu mn quờ nh ca ngi sụng Thao.
*Bi 2: Hóy nờu xut x, ch ca truyn ngn Tụi i hc ca Thanh Tnh? Hóy
ch ra tớnh thng nht v ch ca vn bn ú?
Gi ý
1. Xut x, ch
Truyn Tụi i hc nh mt trang hi kớ ghi li nhng hoi nim, k nim p ca tui th
trong bui tu trng, truyn c in trong tp Quờ m, xut bn nm 1941
Tụi i hc ó th hin nhng tỡnh cm hn nhiờn, ngõy th v trong sỏng, tõm trng bõng
khuõng, hi hp ca mt em bộ trong bui tu trng. Em nh mt con chim con ng bờn b
t, nhỡn quóng tri rng mun bay, nhng cũn ngp ngng e s
2. Tớnh thng nht v ch ca truyn Tụi i hc
Truyn ngn tụi i hc gm cú cỏc chi tit, tỡnh tit din t tõm trng ca chỳ bộ (nhõn
vt tụi) trong bui tu trng.
- M õu ym nm tay tụi dn i tren con ng lng di v hp trong mt bui mai y
sng thu v giú lnh. Lũng tụi cú s i thay ln nờn tụi thy cnh vt thõn quen tr nờn
l
- Thy cỏc bn nh cm sỏch v, bỳt, thc tụi rt thốm v ũi m a bỳt thc cho
cm th th sc mỡnh.
- Thy trng lng M Lớ oai nghiờm nh ỡnh lng Ho p, ụng c c ngi, ai cng ỏo
qun sch s, gng mt vui ti sỏng sa. Lũng tụi õm ra lo s vn v. Hc trũ mi thốm
vng v c ao thm c nh nhng hc trũ c, bit lp, bit thy khi rt rố trong
cnh l
- Nghe ting trng trng di vang, nghe ụng c c tờn, cỏc hc sinh mi u khúc, cũn
tụi cng nc n theo. Nghe gi n tờn minh, tụi git mỡnh v lỳng tỳng, quờn c m ang
3
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
ng sau. Khi thy giỏo tr dn vo lp, tụi cm thy trong thi th u tụi cha ln no thy xa
m tụi nh ln ny.
- Vo ngi trong lp, tụi thy mt mựi hng l xụng lờn; tụi bõng khuõng ngm nhỡn xung
quanh, nhỡn bn ri vũng tay lờn bn, nhỡn thy vit v lm nhm ỏnh vn c bi tp vit:

- Ni dung phn thõn bi thng c trỡnh by theo mt th t tu thuc vo kiu vn bn,
ch , ý giao tip ca ngi vit. Nhỡn chung, ni dung y thng c sp xp theo trỡnh
t thi gian v khụng gian, theo s phỏt trin ca s vic hay theo mch suy lun, sao cho phự
hp vi s trin khai ch v s tip nhn ca ngi c.
a. Vn miờu t
- M bi: gii thiu chung v n tng cm xỳc i vi cnh vt
- Thõn bi: t tng phiờn cnh c th, t khỏi quỏt ton cnh
- Kt bi: nờu cm xỳc, ý ngh
b. Vn t s
- M bi: gii thiu cõu chuyn
- Thõn bi: k din bin cõu chuyn
- Kt bi: kt cc cõu chuyn, hoc núi lờn suy ngh, cm ngh
c. Vn ngh lun
4
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
- M bi: nờu vn
- Thõn bi: gii quyt vn . Cú th ln lt dựng lớ l hoc dn chng gii thớch, hay
chng minh, hay bỡnh lun tng lun im, tng khớa cnh ca vn
- Kt bi: khng nh vn . Liờn h cm ngh
VD: Bi tinh thn yờu nc ca nhõn dõn ta ca H Chớ Minh
- M bi: Tỏc gi nờu vn : Dõn ta cú mt lũng nng nn yờu nc. Lũng yờu nc
ca nhõn dõn ta l mt truyn thng quý bỏu, cú sc mnh vụ ch chin thng thự trong, gic
ngoi.
- Thõn bi:tỏc gi chng minh tinh thn yờu nc ca nhõn dõn ta
+ Nhng trang s v vang thi i B Trng, B Triu, Trn Hng o, Lờ Li, Quang
Trung
+ Tinh thn yờu nc ca nhõn dõn ta c th hin trong cuc khỏng chin chng Phỏp:
cỏc la tui, cỏc thnh phn giai cp, tụn giỏo, khp mi min t nc (min ngc, min
xuụi, tin tuyn, hu phng, nhng hnh ng yờu nc)
- Kt bi: tỏc gi nờu lờn nhim v ca ton dõn l phi phỏt huy tinh thn yờu nc

i trn vn ca vn bn. V hỡnh thc, ch u on vn phi vit hoa, lựi vo mt ụ tớnh t
l. Kt thỳc on vn bng du chm xung dũng.
b. Cõu ch ca on vn
5
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
Cõu ch (cũn gi l cõu cht) mang ni dung khỏi quỏt li l ngn gn, thng hai
thnh phn chớnh C- V; nú cú th ng u on vn (on din dch) cng cú th ng cui
on (on quy np)
VD1 : ng ta v i tht. Trong lch s ta cú ghi chuyn anh hựng dõn tc l Thỏnh
Giúng ó dựng gc tre ỏnh ui gic ngoi xõm. Trong nhng ngy u khỏng chin, ng ta
ó lónh o hng nghỡn, hng vn anh hựng noi gng Thỏnh Giúng dựng gy tm vụng ỏnh
thc dõn Phỏp.
(H Chớ Minh)
c. Quan h gia cỏc cõu trong on vn
Trong mt on vn cỏc cõu cú quan h ý ngha cht ch vi nhau. Cú th b sung ý ngha
cho nhau; cú th liờn kt, phi hp vi nhau v ý ngha.
4. Cỏch trỡnh by ni dung trong on vn:
- Dng on din dch ( l cỏch thc trỡnh by ý i t ý chung, khỏi quỏt n cỏc ý c th
chi tit. on din dch thỡ cõu cht ng u on, cỏc cõu i kốm sau nhm minh ho cõu
cht.
VD: Em rt kớnh yờu m. B thỡ nghiờm, m thỡ hin. M ging b ngoi, t nột mt, n
ci ụn hu n ụi bn tay nh nhn, khộo lộo. M ó v hu c vi nm nay. M thc
khuya, dy sm lo cho cỏc con c n ngon, mc p, c hc hnh gii giang. a con no
b m, m th di lo lng, chm súc tng viờn thuc, tng bỏt chỏo M luụn dn cỏc con:
nh ta cũn khú khn, cỏc con phi ngoan v chm ch hc hnh. Mi ln i xa mt hai ngy,
em nh m lm!
- Dng on quy np ( l cỏch trỡnh by ni dung i t cỏc ý chi tit, c th n ý chung
khỏi quỏt. Trong on quy np, cỏc cõu mang ý chi tit, c th ng trc, cõu ch ng cui
on.
Chỳ ý: on din dch cú th o li thnh on quy np, hoc ngc li

- ý nghĩa, hiệu quả biểu đạt của việc sử dụng dấu câu trong các văn bản nghệ thuật.
- Cảm nhận, phân tích vai trò, tác dụng của dấu câu trong các văn bản nghệ thuật.
- Sử dụng thành thạo dấu câu trong ngữ cảnh nói và viết.
II. Tiến trình lên lớp:
1. ổn định
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
?Liệt kê các loại dấu câu đã học trong ch-
ơng trình từ lớp 6->lớp 8?
Nêu công dụng của các loại dấu câu đó?
?Ngoài công dụng trên dấu câu còn dùng
để làm gì?
I/ Ôn tập về các loại dấu câu:
1-Dấu câu học ở lớp 6:
- Dấu chấm: kết thúc câu trần thuật.
- Dấu chấm hỏi: kết thúc câu nghi vấn
- Dấu chấm than: kết thúc câu cầu khiến và câu cảm thán
- Dấu phẩy: phân cách thành phần và bộ phận của câu
2. Lu ý:
- Dấu câu còn có công dụng bày tỏ tình cảm, thái độ của
ngời viết
* Bài tập:
Bài tập 1:
Những đoạn văn, thơ sau ngời ta lợc bỏ một số dấu câu, căn cứ vào chức năng của dấu câu em
hãy điền chúng vào vị trí thích hợp.
a/ Ngày mai dân ta sẽ sống sao đây
Sông Hồng chảy về đâu và lịch sử
Bao giờ dãy Trờng Sơn bừng giấc ngủ
Cánh tay Phù Đổng sẽ vơn mây
Rồi cờ sẽ ra sao Tiếng hát sẽ ra sao

A-> S C-> S
B-> Đ D-> Đ
Bài tập 3:
đoạn văn dới đây có những dấu chấm câu đặt sai vị trí. Em hãy sửa lại cho đúng.
Trên con đờng xuyên tỉnh Hoàng Liên Sơn. Xe chúng tôi lao đi vun vút. Những đám mây
trắng nh sà xuống cửa kính ô tô. Tạo nên một cảm giác bồng bềnh, huyền ảo. Những thác nớc trắng
xoá. Những rừng cây âm âm xanh rì. Hiện nhanh và lớt qua loang loáng trớc khung cửa nhỏ.
Gợi ý
Trên con đờng xuyên tỉnh Hoàng Liên Sơn, xe chúng tôi lao đi vun vút. Những đám mây trắng
nh sà xuống cửa kính ô tô tạo nên một cảm giác bồng bềnh, huyền ảo. Những thác nớc trắng xoá,
những rừng cây âm âm xanh rì hiện nhanh và lớt qua loang loáng trớc khung cửa nhỏ.
Bài tập 4:
Học sinh đọc đoạn văn sau:
Bỗng choang một cái, thôi phải rồi, hắn đập cái chai vào cột cổng ồ hắn kêu Hắn vừa chửi
vừa kêu làng nh bị ngời ta cắt họng. ồ hắn kêu!
Cùng một thông tin (ồ hắn kêu) nhng sau mỗi câu văn tác giả lại dùng dấu câu khác nhau, em
hãy so sánh để nhận ra mục đích và tác dụng của dấu câu trong hai câu văn trên.
Gợi ý
Đoạn văn lặp lại hai lần câu ồ hắn kêu nhng với hai dấu câu khác nhau. Dấu chấm lửng sau câu
thứ hai đợc dùng mang ý nghĩa miêu tả, diễn tả một hành vi lạ lùng của Chí Phèo. Dấu chấm than sau
câu thứ 4 lại mang ý nghĩa cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ của ngời chứng kiến trớc hành vi
lạ lùng đó của Chí Phèo.
Bài tập 5:
Các câu đợc sử dụng trong đoạn trích dới đây có giá trị tu từ rõ rệt. Hãy phân tích.
Ngời ta xúm lại, tóm ngang nó. Nó không chạy. Nhng nó vẫn nhai, vẫn nuốt. Rồi biết thế
nguy, nó không nhai, trợn mắt lên nuốt chửng. Rồi lại hấp tấp ngốn thêm miếng nữa.
Chửi. Kêu. Đấm. Đá. Thụi. Bịch. Cẳng chân. Cẳng tay. Nh ma vào đầu. Nh ma vào lng. Nh
ma vào vào chân nó.
Trả lời
Toàn bộ đoạn trích là những câu đơn và các câu đơn đặc biệt, phù hợp với nội dung sự việc đ-

Các con phải thơng yêu nhau giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Gợi ý

Mẹ tôi thờng dạy các con:
- Các con phải thơng yêu nhau giúp đỡ nhau trong cuộc sống
Bài tập 2:
Điền dấu chấm phẩy vào đoạn văn sao cho hợp lí.
Quan lại vì tiền mà bất chấp công lí sai nha vì tiền mà tra tấn cha con vơng ông Tú
Bà, Mã Giám Sinh, Bạc Bà, Bạc Hạnh vì tiền mà làm nghề buôn thịt bán ngời Sở Khanh vì tiền mà
táng tận lơng tâm Khuyển Ưng vì tiền mà lao vào tội ác. Cả một xã hội chạy theo tiền.
Gợi ý
Điền dấu chấm phẩy vào đoạn văn sao cho hợp lí.
Quan lại vì tiền mà bất chấp công lí; sai nha vì tiền mà tra tấn cha con vơng ông; Tú
Bà, Mã Giám Sinh, Bạc Bà, Bạc Hạnh vì tiền mà làm nghề buôn thịt bán ngời; Sở Khanh vì tiền mà
táng tận lơng tâm; Khuyển Ưng vì tiền mà lao vào tội ác. Cả một xã hội chạy theo tiền.
Bài tập 3:
Phân tích ý nghĩa tu từ của các dấu câu trong các ví dụ sau:
a/ Ôi! sáng xuân nay, xuân 41
Trắng rừng biên giới nở hoa mơ
Bác về im lặng. Con chim hót
Thánh thót bờ lau vui ngẩn ngơ
(Tố Hữu)
b/ Anh đi đó, anh về đâu
Cánh buồm nâu cánh buồm nâu cánh buồm
Gợi ý
a/ Dấu chấm lửng, dấu chấm ngắt câu giữa dòng diễn tả sự im lặng, sự xúc động thiêng
đến tận cùng giây phút Bác Hồ trở về nớc sau 30 năm xa cách.
b/ Dấu chấm lửng và điệp ngữ thể hiện tình cảm quyến luyến sâu sắc của ngời con gáI
đối với ngời ra đI trong cảnh tiễn đa ở bến sông. Con thuyền rời xa bến ngời phụ nữ dõi mắt nhìn theo
cánh buồm cứ xa dần, xa dần màu nâu nhạt dần rồi mất hẳn chỉ còn lại cánh buồm xa tít ở cuối trời và

4. Tỡnh hung ca truyn
Tỡnh hung c th hin qua cỏc tỡnh tit, s c bt ng, giu kch tớnh em n cho
ngi c nhiu lớ thỳ, hp dn.
Cụ bộ hỏi nm
Hai em bộ gỏi trờn ng v nh, mang theo mt gi y nm va hỏi trong rng. Chỳng
phi i ngang qua ng tu. Tng rng tu ho cũn xa, chỳng bng ngang ng ray. Khụng
ng tu ho xut hin. Em gỏi ln nhy lựi li, con em nh ỏnh gi nm v cỳi xung nht.
Tu ho ó n quỏ gn. Em ln kờu lờ: B ht nm, chy i!. Nhng em nh khụng nghe
thy v tip tc nht nm. Ngi lỏi tu khụng th dng li c v tu cht em gỏi nh. Em gỏi
ln go khúc st mt. Hnh khỏch xụ n ca s cỏc toa tu. Khi tu chy qua, ngi ta
thy em gỏi nh nm bt ng gia cỏc thanh ray mt ỳp xung.
Mt lỳc sau, cụ bộ nhm dy, ng lờn nht ht nm vo gi v chy n ch ch.
- Em bộ ỏnh nm cỳi xung nht. Tu chy qua cht lờn em bộ nh. Ch khúc. Hnh
khỏch vụ cựng lo s, thng cm. Tu chy qua, em bộ nm bt ng gia cỏc thanh ray, mt ỳp
xung. Ai cng ng l em ó b cht.
=> ú l tỡnh hung th nht.
- Ai ng, mt lỳc sau cụ bộ nhm dy, ng lờn nht ht nm b vo gi v chy n ch
ch.
=> ú l tỡnh hung th hai.
T lo õu, s hói m ngi c vui mng vỡ em bộ may mn, do khụn ngoan m thoỏt cht.
Hai tỡnh hung trờn ó to nờn tớnh hp dn ca truyn. ng thi giỏ tr nhõn bn ca truyn
c tụ m.
III- Lp dn bi cho mt bi vn t s
1. M bi:
10
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
Cú th gii thiu nhõn vt v tỡnh hung xy ra cõu chuyn Cng cú lỳc ngi ta bt u
t mt s c no ú, hoc kt cc cõu chuyn, s phn nhõn vt ri ngc lờn k li t u.
2. Thõn bi: K cỏc tỡnh tit lm nờn cõu chuyn. Nu tỏc phm truyn cú nhiu nhõn vt
thỡ tỡnh tit lng vo nhau, an xen nhau theo din bin ca cõu chuyn

chú vi v mt v tõm trng au kh.
*Gợi ý:
Lóo Hc ra v ri. Nc mt a ra ni hai hừm mt. Nh mt k mt hn. Thng lóo
quỏ. Cnh gi cụ n ch cú con chú lm bn sm khuya, gi li bỏn i. Cnh cu Vng b
thng Xiờn, thng Mc bt ng tỳm ly hai chõn sau dc ngc lờn ri trúi li, ụi mt ra,
di i, rờn nh khúc nh van c hin ra trc mt tụi. V hỡnh nh lóo Hc, sau khi bỏo
tin cu Vng i i ri, ụng giỏo !, Mt co rỳm li, cỏi u ngeo v mt bờn, cỏi ming
múm mộm ct ting khúc hu hu ca lóo lm cho tụi au n v xỳc ng vụ cựng. Tụi ngh v
kip chú, kip cu Vng, ngh v kip ngi. Cõu núi ca lóo Hc lm tụi day dt v thng tht
mói: thỡ ra tụi gi bng ngn ny tui u ri cũn ỏnh la mt con chú, nú khụng ng tụi n
tõm la nú!.
*Bài tập 2: Vit on vn tng phõn hp cho sn cõu ch .
Cỏi tỡnh ca lóo Hc i vi cu Vng tht l him cú v Nam Cao ó ghi li trong nhng
dũng ch xỳc ng.
11
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
*Gợi ý: Bi khụng cũn l con chú thng, cu vng ó tr thnh ngi thõn, nim vui, nim
an i i vi cuc sng cụ n, li thi mt mỡnh ca lóo. Lóo gi nú l cu Vng nh b m
him hoi gi a con cu t. Thnh thong khụng cú vic gỡ lm, lóo li bt rn cho nú hay em
nú ra ao tm, cho nú n cm trong mt cỏi bỏt nh mt nh giu() Lóo c nhm vi ming li
gp cho nú mt ming nh ngi ta gp thc n cho con tr. Ri lóo chi yờu nú, lóo núi vi nú
nh núi vi mt a chỏu bộ v b nú. Tỡnh th cựng ng khin lóo phi tớnh n vic bỏn
cu Vng thỡ trong lóo din ra mt s dn vt au kh. Lóo k li cho ụng giỏo vic bỏn cu
vng vi tõm trng vụ cựng au n: lóo ci nh mu, ụi mt ng c nc. n ni ụng
giỏo thng lóo quỏ mun ụm chm ly lóo m o lờn khúc. Khi nhc n vic cu Vng b
la ri b bt, lóo Hc khụng cũn nộn ni ni au n c di lờn : mt lóo t nhiờn co dỳm
li. Nhng vt nhn xụ li vi nhau, ộp cho nc mt chy ra. Cỏi u lóo ngoo v mt bờn v
cỏi ming múm mộm ca lóo mu nh con nớt. Lóo hu hu khúc. Lóo Hc au n n th khng
phi ch vỡ quỏ thng con chú, m cũn vỡ lóo khụng th tha th cho mỡnh vỡ ó n la con chú
trung thnh ca lóo. ễng lóo quỏ lng thin y cm thy lng tõm au nhúi khi thy trong

II. Lên lớp.
1. bài cũ:
2. Bài mới:
I . Tóm tắt nội dung chính
1. Lão Hạc có 1 ngời con trai, một mảnh vờn và một con chó vàng.
2. Con trai lão đi phu đồn điền Cao su, lão chỉ còn lạicậu vàng.
3. Vì muốn giữ lại mảnh vờn cho con, lão phải bán con chó.
4. Lão mang tiền dành dụm đợc gửi ông giáo và nhờ ông trông coi mảnh vờn.
5. Cuộc sống mỗi ngày một khó khăn, lão kiếm đợc gì ăn nấyvà bị ốm một trận khủng khiếp.
6. Một hôm lão xin Binh T một ít bã chó.
7. Ông giáo rất buồn khi nghe Binh T kể chuyện ấy.
8. Lão bỗng nhiên chết- cái chết thật dữ dội.
9. Cả làng không hiểu vì sao lão chết, trừ Binh T và ông giáo.
? Sau khi sắp xếp hợp lí, hãy viết tóm tắt truyện LH bằng một văn bản ngắn gọn nhng phản
ánh đợc một cách trung thực nội dung chính của tác phẩm.
LH có 1 ngời con trai, một mảnh vờn và một con chó. Con trai lão đi phu đồn điền cao su lão
chỉ còn lại cậu vàng. Vì muốn giữ lại mảnh vờn cho con, lão đã phải bán con chó, mặc dù hết sức
buồn bã và đau xót.
Lão mang tất cả tiền dành dụm đợc gửi cho ông giáo và nhờ ông coi hộ mảnh vờn. Cuộc sống
mỗi ngày một khó khăn, lão kiếm đợc gì ăn nấy và từ chối cả những gì ông giáo giúp. Một hôm
lão xin Binh T một ít bã chó, nói là để giết con chó hay đến vờn, làm thịt và rủ Binh T uống rợu.
Ông giáo rất buồn khi nghe Binh T kể chuyện ấy. Nhng rồi lão bỗng nhiên chết- cái chết thật dữ
dội. Cả làng không hiểu vì sao lão chết, trừ Binh T và ông giáo.
II. Nhân vật l o Hạcã
Lão Hạc là nhân vật trung tâm vì câu chuyện xoay quanh quãng đời khốn khó và cái chết
của lão.
1. Diễn biến tâm trạng nhân vật Lão Hạc xung quanh việc bán chó
Đây là điều làm bất đắc dĩ, là con đờng cuối cùng mà thôi. Đúng vậy L H quá nghèo, lại yếu
sau trận ốm nặng, không có việc làm, không ai giúp đỡ, lại nuôi thêm Cậu vàng xét cho cùng LH
bán chó cũng chính vì LH vốn là 1 ông già nông dân nghèo và giàu tình cảm, nhất là giàu tự

nó càng làm cho câu chuyện thêm căng thẳng, xúc động mâu thuẩn lên đỉnh điểm kết thúc một
cách bi đát.
Cái chết thật dữ dội và kinh hoàng Trúng độc bã chó. Lão chết trong đau đớn, vật vã ghê
gớm, cùng cực về thể xác nhng chắc chắn thanh thản về tâm hồn vì đã hoàn thành nốt công việc
cuối cùng đ/v đứa con trai bặt vô âm tín, với xóm giềng về tang ma của mình. Lão chọn một cách
giải thoát thật đáng sợ nhng lại là một cách nh là để tạ lỗi với cậu vàng
Lão không thể tìm con đờng nào khác để tiếp tục sống mà không ăn vào tiền của con, hoặc bán
mảnh vờn lão chết chấp nhận sự giải thoát cho tơng lai của đứa con trai. đợc đảm bảo Cái
chết ấy là tất yếu.
ý nghĩa góp phần bộc lộ rõ số phận và tính cách của LH, cũng là số phận và tính cách của ngời
nông dân nghèo trong XH VN trớc c/m T8: Nghèo khổ, bế tắc, cùng đờng, giàu tình yêu thơng và
lòng tự trọng
Mặt khác cái chết của lão có ý nghĩa tố cáo hiện thực xã hội thực dân nửa Pk cách chúng ta đã
hơn nửa thế kĩ. Cái XH nô lệ, tăm tối buộc những ngời nghèo đi đến đờng cùng.
- Mọi ngời hiểu rõ con ngời LH quý trọng và thơng tiếc hơn.
- Kết thúc bằng cái chết của Nvật chính, NC đã tôn trọng sự thật cđời làm tăng sức ám ảnh hấp dẫn
và khiến cho ngời đọc cảm động hơn.
Vì danh dự và t cách của LH, cùng với cái chết và sau cái chết của mình, trong con mắt của mọi
ngời , là t/g vẫn giữ trọn niềm tin yêu và cảm phục.
Những ngời tốt nh LH tự trọng, đáng thơng, đáng thông cảm nh thế cuối cùng vẫn bế tắc, vô
vọng tìm đến cái chết đó là con đờng duy nhất là sự giải thoát tự nguyện và bất đắc dĩ.
?Lí do gì khiến lão Hạc phải bán chó?
- Đọc cả tác phẩm, ta thấy tình cảnh lão Hạc thật khốn khó. Sự túng quẫn ngày càng đe doạ
lão: Sau trận ốm kéo dài, lão yêu ngời đi ghê gớm lắm, đồng tiền bấy lâu dành dụm đợc đã cạn
kiệt. Lão Hạc không có việc làm. Rồi bão phá sạch hoa mảutong vờn. Giá gạo thì cứ lên cao mãi,
lão lấy tiền đâu để nuôi cậu vàng nên lão phải bán cậu vàng.
?Việc làm đó thể hiện tình cảm của lão Hạc đối với con trai nh thế nào?
- Điều đó cho thấy tấm lòng yêu thơng con sâu sắc của một ngời bố nhân hậu, già lòng tự
trọng.
?Diễn biến tâm trạng của lão Hạc nh thế nào khi quyết định bán chó?

phải chịu cảnh nghèo khó đến mức phải tự giải thoát cho mình bằng cái chết đau đớn, vật vã.
Ông giáo hiểu đời, hiểu ngời, có lòng vị tha cao cả.
Qua nhân vật ông giáo , có thể thấy Nam Cao là nhà văn của những ngời lao động nghèo khổ
mà lơng thiện, giàu lòng yêu ngời nghèovà có lòng tin mãnh liệt vào phẩm chất tốt đẹp của ng-
ời lao động. Qua đó ta thấy đợc tấm lòng nhân đạo của nhà văn Nam Cao: thơng cảm, xót xa
và thật sự trân trong những ngời nông dân nghèo khó. Lòng nhân ái đó dựa trên sự chân tình và
đồng cảm sâu sắc.
*Hớng dẫn học ở nhà:
- Tóm tắt lại văn bản bằng 1 đoạn văn ngắn
- Làm bài tập: Viết 1 bài văn ngắn trình bày cáI chết của Lão Hạc
Ngày soạn: 19.10.2009
Ngày dạy: 20.10.2009

Chủ đề 5: Ôn tập Văn bản: - Cô bé bán diêm
- Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với
15
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
miêu tả và biểu cảm
A. Mục đích yêu cầu
Giứp hs
- Củng cố thêm kiến thức về văn bản Cô bé bán diêm
- Hs hiểu đợc hoàn cảnh của cô bé và tháiđộ của ngời lớn xã hội đối với trẻ em
- Vận dụng kiến thức làm bài tập.
- Hs xác địng đợc yếu tố miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự, luyện tậ thực hành một
số đoạn văn có sử dụng các yếu tố đó.
B. Lên lớp.
1. ổn định
2. Bài cũ
3. Bài mới
I.Tiếp cận văn bản: cô bé bán diêm

lần em quẹt diêm.
Ngời đọc chắc có lẽ không cầm đợc nớc mắt.
- Nhà văn thấu hiểu lòng con trẻ nghèo khổ, cô đơn, đói khát tình thơng, ánh sáng niềm tin,
hạnh phúc gia đình nhng em không đợc.
- Em quẹt diêm để tìm h/p trong mộng ảo
nhng những điều ấy vụt sáng rồi vụt tắt theo ánh lửa diêm.
(HS đọc đoạn cuối)
Em bé bơ vơ giữa cỏi đời đen bạc - ông bố luôn mắng nhiếc, đánh đập em, ngời đời thì
quá lạnh lùng.
Mọi ngời đón năm mới thì ở 1 xó tờng trên phố có 1 em bé gái có đôi má hồng đang mỉm
cời Em đã chết vì giá rét.
Xuất phát từ tình thơng, niềm cảm thông của nhà văn đ/v em bé.
- Nhà văn hình dung niềm vui sớng của em bé đón năm mới.
Xung quanh em còn nhiều mãnh đời bất hạnh không thể vê tình, vô tâm trớc nỗi khổ của
ngời khác, phải yêu thơng giúp đỡ đùm bọc lẫn nhau Đó cũng là truyền thống ngàn đời
của dân tộc.
II. Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm
Bài tập 1: a) Đoạn văn trong Tôi đi học
Sau một hồi trống rộn ràng trong các lớp
* Mtả: sau một hồi trống thúc săp hàng đi vào lớp, không đi không đứng lại,
co lên 1 chân duỗi mạnh nh đá 1 quả bom tởng tợng.
* Biểu cảm: vang dội cả lòng tôi, cảm thấy mình chơ vơ, vụng về lúng túng,run run
theo nhịp bớc rộn ràng trong các lớp,
b) Đoạn văn trong Tắt đèn
- U van con, u lạy con thì con cứ đi với u
Miêu tả: U van con, u lạy con ,bây giờ phải đem con đi bán, vẫn bị ng ời ta đánh trói, s-
ng cả hai tay lên kia, thì con cứ đi với u
Biểu cảm: đau ruột u lắm, công u nuôi con , chết từng khúc ruột, thấy con đau ốm là thế,
khổ sở đến mức nào nữa, con có thơng thầy thơng u
c) Trong đoạn văn Lão Hạc

Cao thể hiện đợc điều gì?
Đoạn văn của em đã kết hợp đợc các y/tố
m/tả và biểu cảm cha?
Khắc sâu vào trong lòng bạn một Lão
Hạc khốn khổ đặc biệt thể hiện phải bán
chó.
GV nxét đánh giá làm rõ y/cầu đoạn
văn tự sự có kết hợp mtả trong biểu cảm.
*Hớng dẫn học ở nhà:
- Học nội dung bài học
- Tự xây dựng 1 đv tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm.
Ngày soạn: 26.10.2009
Ngày dạy: 27.10.2009
Chủ đề 6: ôn tập - Bài 7
18
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
1. Văn bản Đánh nhau với cối xay gió
2. Tình thái từ
3. Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm
I. Mục đích yêu cầu
- Học sinh củng cố, khắc sâu kiến thức về nghệ thuật tơng phản đối lập về mọi mặt giữa hai
nhân vật Đô Ki-hô-tê và Xan-cho Pan-xa; Biết vận dụng kiến thức cơ bản về Tình thái từ vào làm
các bài tập và sử dụng Tình thái từ vào giao tiếp hàng ngày.
- Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn, bài văn tự sự có có sự kết hợp với phơng thức miêu tả và
biểu cảm.
II. Chuẩn bị
- GV soạn giáo án.
- HS làm bài tập theo sự phân công
III. Tiến trình lên lớp
1. ổn định tổ chức

Quan niệm sống
Vì lí tởng công bằng và tự do cho mọi ngời
Thực dụng vì bản thân mình
Mục đích sống Xả thân vì lí tởng đến cùng Hởng thụ cá nhân
Bản tính Ưa phiêu lu mạo hiểm Nhát gan, lời biếng
Sách vở Tôn sùng, nhất nhất tuân theo. Không biết gì về sách vở
Suy nghĩ Viển vông Thực tế
B. Tình thái từ.
19
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
1. BT 1/38/SBT:
- GV nêu yêu cầu của bài tập, yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời.
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận xét.
- Yêu cầu cần đạt:
+ Các câu có dùng tình thái từ: b, c, e, i
+ Các câu không có tình thái từ: a, d, g, h
a, nào: đại từ phiếm chỉ
d, chứ: trợ từ
g, với:
b, kia: đại từ
2. BT2/38/SBT: Giải tích nghĩa của tình thái từ.
- GV nêu yêu cầu của bài tập, yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời.
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận xét.
- Yêu cầu cần đạt:
a, chứ: dùng để hỏi với ý đã ít nhiều khẳng định điều vừa hỏi.
b, chứ: nhấn mạnh điều vừa khẳng định, cho là không thể khác đợc.
c, : hỏi với thái độ phân vân, ngạc nhiên trớc điều mình không ngờ tới.
d, nhỉ: hỏi với thái độ thân mật.
e, nhé: dặn dò với thái độ thân mật, cầu mong.
g, vậy: chấp nhận một cách miễn cỡng, không hài lòng

Giứp hs:
- Tóm tắt lại nội dung của văn bản
- Hiểu và cảm nhận đợc diễn biến tâm lý của các nhân vật trong tác phẩm
- Hiểu đợc Chiếc lá cuối cùng là bức thông điệp màu xanh về tình yêu thơng và sự sống con ng-
ời.
II. Lên lớp:
1. Bài cũ:
2. Bài mới
I. ô CHIC L CUI CNG ằ L BC THễNG IP MU XANH V TèNH THNG V S
SNG CON NGI
1.Tỡnh bn cm ng.
- Hai n ho s tr hai min quờ khỏc nhau : mt cụ t bang Men ti, cụ kia quờ Ca-li-
pho-ni-a v h cựng thuờ chung mt phũng tr ni ph nghốo.
a.iu gỡ ó gn kt Xiu v Giụn xi li vi nhau ?
+ Cựng s thớch v mún rau dip xon trn du dm v kiu ng tay rng
+ Cựng la chn ngh hi ho : ô hng ngy lm vic lỏt con ng dn ti ngh thut
bng nhng bc tranh minh ho cho nhng truyn ngn ca cỏc tp chớ, do cỏc nh vn tr vit
lỏt con ng ca h dn ti vn hc ằ
+ Cựng cnh nghốo. H v tranh kim cỏi lốn cht d dy thng hay trng rng ca h
v cao hn na l duy trỡ s sng ca chớnh h mi khi mựa ụng bng giỏ n.
b S kin no cho ta thy s gn bú gia hai cụ ho s ny khụng n thun ch l mi
quan h ca nhng ngi tr cựng mt nh m thõn thit nh ch em rut tht ?
- S vic Giụn xi b m. Mựa ụng nm y, chng viờm phi honh hnh ó ô ỏnh ngó
hng chc nn nhõn ằ. i vi nhng ngi nghốo, cho dự h l ho s, thỡ úi rột v bnh tt
thng xuyờn l khỏch khụng mi, thng xuyờn gừ ca rỡnh rp v e do h. Trong mựa
ụng, iu ú cng tr nờn ỏc lit hn.
=> õy l ngh thut to dng tỡnh hung. Tỏc gi chn bnh tt lm i tng miờu t
trc tip c t nhng phng din khỏc. Chn mt nhõn vt trong trng thỏi m au bnh tt
lm tiờu im cho hnh vi hot ng ca cỏc nhõn vt khỏc l ũn by t ú lm ni lờn cỏc
tỡnh cm nhõn o, to ra thc o phm cht nhõn vt (chớnh trong hon cnh bi ỏt y, tỡnh

u tranh bo v cỏi cuc sng nh nhoi, yờu t y l mt cuc u tranh vi s chin thng
tuyt vi ca tỡnh ngi.
(Cụ bnh nhõn y ô yờn trớ l mỡnh khụng th khi c ằ ó bỡnh thn lnh lựng lm vỏi
vic nhỡn qua ca s trong t th nm trờn ging bnh m tng chic lỏ thng xuõn ang
rng dn trong giú lnh. i vi Giụn Xi : chic lỏ l biu tng ca thc o thi gian, thc
o cuc i. Cuc i ca cụ, cụ ó xõy dng cho mỡnh mt nim tin bt hnh : cụ s ra i khi
chic lỏ thng xuõn cui cựng rng xung. Mt nim tin nh mnh n au. ô Trong khp th
gian, cỏi cụ n nht l mt tõm hn ó chun b sn sng cho chuyn i xa xụi bớ n ca mỡnh.
Nhng si dõy rng buc cụ vi tỡnh bn, vi th gian ny c li lng dn tng cỏi mt thỡ ý
ngh kỡ quc kia hỡnh nh li cng choỏn ly tõm trớ cụ mnh m hn ằ. S so sỏnh cuc i con
ngi vi chic lỏ mong manh trc ln giú mnh trong giỏ rột ph phng ca mựa ụng l mt
s so sỏnh tuyt vi sõu sc. ng thi nú cng núi lờn s ng cm xút xa ca nh vn trc
ng loi. Nghốo thng i ụi vi hốn, nhng õy khụng phi l hốn trong phm cỏch m l
yu ui trong nim tin, trong bn lnh. Trong cuc sng ta vai vo ngi khỏc nh vy, Giụn
xi t cm thy mỡnh l gỏnh nng cho ngi khỏc, cụ au kh t giy vũ vỡ thy ngi khỏc phi
chm súc mỡnh, phi bn tõm vỡ mỡnh. Nim hi vng õy duy nht cụ t c vo chic lỏ
thng xuõn vng ỳa, mng manh, nh nhoi ang qun qui trong giú lnh. Cuc i ca cụ s
chm dt khi chic lỏ cui cựng ú lỡa cnh. õy qu l mt s so sỏnh tuyt vi rt phự hp vi
kiu t duy hỡnh tng ụng phng. Cuc i c vớ vi nhng cỏi mnh mai yu t, ,
d v, l ngn ốn cn du leo lột trc giú. V cuc u tranh bo tn cỏi nh nhoi y,
bo v cỏi yu t y l phm cht tuyt vi ca tỡnh ngi)
cXiu ó lm gỡ bo v Giụn xi ?
Chớnh trong hon cnh bi ỏt y, tỡnh bn c th thỏch, Xiu thng bn vụ cựng, cụ ó
khúc ô n t m c mt chic khn tri bn Nht Bn ằ. Xiu lo õu v ó lm tt c cu
Giụn xi
- Cụ v nhiu hn cú tin mua thuc v mua thc n cho bn.
- Cụ chm súc ng viờn bn, nộn ni xút thng lo lng nõng tinh thn cho bn. khi
a em ti nghip ô nm yờn lng v trng nht nh mt pho tng b ằ thỡ Xiu vn kiờn
nhn an i em. Cụ núi qua ln nc mt : ô Em thõn yờu, em yờu du ! Em hóy ha vi ch l
hóy nhm mt li v khụng nhỡn ra ngoi ca s na Em hóy c ng i ằ

- V õm thm, bớ mt trong ờm ma giú lnh but ngoi tri, chng c l ô ngi ta tỡm
thy mt chic ốn bóo vn cũn thp sỏng v mt chic thang ó b lụi ra khi ch ca nú, v
vi chic bỳt lụng ri vung vói, v mt bng pha mu cú mu xanh v mu vng trn ln ằ.
Ngi ho s gi y ó phi tr giỏ nh th no cho bc v chic lỏ cui cựng ca mỡnh ?
- B viờm phi nng v ó cht vỡ sng phi
Nờu cm nhn ca em v cỏi cht ca c B men ?
Cỏi cht ca B men tht l cao c. ễng khụng ch thng xút, m ó tỡm ra cỏch cha
cn bnh nguy him trong trớ nóo giụn-xi, dự ụng cú phi xụng pha trong bóo tuyt. B Men tr
v v lm vic thm lng di ngn ốn bóo tuyt tự mự. Trong ờm ma rột y, mt kit tỏc ó
hon thnh, kp thi thay th cho chic lỏ va rung. V cng trong ờm ma giú bóo bựng y,
sau khi v bc kit tỏc trong tỡnh thng ca mỡnh lờn bc tng cỏo ti sỏu thc, bc xung
khi cỏi thang chụng chờnh, ụng gi ó b viờm phi nng, ri hai ngy sau ụng ó lng l i vo
cừi vnh hng. Cỏi cht lng l, s hi sinh thm lng ca ụng ớt ai bit n, nhng chớnh nú ó
cu sng c mt mng ngi- mt con ngi cũn rt tr v bit õu, ú li l mt ti nng v
i sau ny s tip tc con ng ngh thut chõn chớnh m B men ó theo ui sut i. Cỏi
cht l rt ỏng ghột nhng trong trng hp ca B men, nú vụ cựng ang kớnh trng, bi nú
cng khng nh lũng yờu thng con ngi, s hi sinh cao c vỡ con ngi ca ngi ngh s
gi. Bỏc B men ó cht nhng tỏc phm kit xut ca bỏc vn sng mói vi hai cụ gỏi nghốo,
vn sng mói trong lũng cỏc th h bn c. Bi vỡ tỏc phm ú ó biu hin tt c phm cht
cao p ca bỏc : nghốo nhng vụ cựng nhõn hu, giu lũng yờu thng v c hi sinh. Bỏc l
biu tng ca ngh thut v nhõn sinh cao c.
*Về nhà: Ôn tâp lại nội dung bài học. Vận dung kiến thức đã học đề làm bài tập.
23
Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
Ngày soạn: 16.11.2009 Ngày dạy: 17.11.2009
Chủ đề 8: Phơng pháp làm văn thuyết minh
I. Lí thuyết chung.
1. Khái niệm:
* Khái niệm: Là loại văn bản thông dụng, trình bày về cấu tạo, tính chất, cách dùng, lí do phát
sinh, tiến trình phát triển, biến hoá nhắm cung cấp hiểu biết cho con ng ời.

Giáo án tự chọn Ngữ văn 8 Gv: Trần Văn Toản
* B ớc 3 : Xác định cách trình bày.
* B ớc 4 : Lập dàn ý:
- Mở bài: Giới thiệu chung về đối tợng cần thuyết minh.
- Thân bài:Thuyết minh từng chi tiết của đối tợng: Đặc điểm, cấu tạo, công dụng
- Kết luận: Bày tỏ thái độ về đối tợng, nêu ý nghĩa, vị trí quan trọng của đối tợng với cuộc sống.
* B ớc 5 : Viết thành bài văn hoàn chỉnh.
* B ớc 6 : Sửa bài.
4. Vai trò, vị trí của các yếu tố trong bài viết : Các yếu tố: Miêu tả, tự sự, nghị luận( bình
luận), phân tích, giải thích -> các yếu tố này không thể thiếu trong văn bản thuyết minh, chiếm
1 tỉ lệ nhỏ và đợc sử dụng hợp lí.
5. Các dạng bài văn thuyết minh và cách làm.
5.1. Thuyết minh về một thứ đồ dùng.
* Mở bài: Giới thiệu khái quát về đồ dùng ( Thuộc loại đồ dùng gì?).
* Thân bài: Lần lợt trình bày các nội dung:
- Chất liệu chế tạo.
- Đặc điểm cấu tạo : Trong
Ngoài
- Tính năng, cách sử dụng, cách bảo quản.
* Kết luận : Nêu lợi ích của đồ dùng.
VD : Thuyết minh về chiếc bóng đèn điện tròn.
Mở bài : Giới thiệu về chiếc bóng đèn điện tròn.
Thân bài :
+ Nêu cấu tạo : Bóng đèn làm bằng thuỷ tinh, ở trong có rút chân không :
Đuôi đèn làm bằng kim loại.
Cuối đèn có hai dây.
Dây tóc làm bằng fôngram.
+ Cách sử dụng : Tuổi thọ 1000 h.
Nêú dùng hiệu điện thế cao đèn sẽ cháy.
Nêú dùng hiệu điện thế thấp thì bóng đèn tuổi thọ cao.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status