Đề Thi 8 tuần học kì II lop 11 Mã đề 349 - Pdf 16

Trường THPT Trực NinhB
********
THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MƠN LÝ 11 (Thời gian 60 phút)
Câu1: Chọn câu đúng:
Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có nguồn điện hoặc máy thu điện
A. Là hàm số bậc nhất của hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện hoặc máy thu điện B. Tỷ lệ với cơng suất
tỏa nhiệt trong nguồn hoặc máy thu điện
C. Khơng phụ thuộc vào điện trở trong của nguồn điện hoặc máy thu điện
D. Tỷ lệ với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện hoặc máy thu điện
Câu 2: Cho đoạn mạch như hình vẽ.
Biết e
1
= 8v; r
1
= 1,2

, e
2
= 4v; r
2
= 0,4

, R = 28,4

.
Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB đo được là U
AB
= 6V.
Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị .
A. I = 2/5A B. I = 2/3A C. I = 1/4A D. I = 1/3A


B. E = 6,24V và r = 0,5

C. E = 6,5V và r = 0,5

D. E = 6,5V và r = 0,25

Câu 8: Một bóng đèn 220V-40W có dây tóc bằng Vonfram. Điện trở của dây tóc này ở 20
0
C là R
0

= 122 Ω.
Coi điện trở của dây tóc tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10
-3
K
-1
. Nhiệt độ của
dây tóc khi đèn sáng bình thường là :
A. 1670
0
C B. 2450
0
C C. 2000
0
C D. 2500
0
C
Câu 9 : §êng søc cđa tõ trêng kh«ng cã tÝnh chÊt nµo sau ®©y :
A. Lµ nh÷ng ®êng cong kh«ng kÝn B. Lµ nh÷ng ®êng cong kÝn

R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có
cường độ 4 (A). Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A. 5,5.10
-5
(T) B. 6,6.10
-5
(T) C. 7,3.10
-5
(T) D. 4,5.10
-5
(T)
Câu 14: Kim loại khơng có tính chất nào sau đây:
A. Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng B. Hạt tải điện là các ion tự do
C. Khi nhiệt độ khơng đổi dòng điện tn theo định luật Ơm D. Mật độ hạt tải điện khơng phụ thuộc nhiệt độ
C©u 15. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm)
có độ lớn là:
A. 2.10
-6
(T) B. 2.10
-8
(T) C. 4.10
-6
(T) D. 4.10
-7
(T)
Câu 16: Nếu cường độ dòng bão hồ trong chân khơng bằng 1mA thì trong 1s số electron bay khỏi Catốt là :
A. 4,6.10
15
B. 6,25.10
18

C. r =
S
I
E
2
D. r =
E
I
S
Câu 21: Một máy thu điện có dòng điện cường độ 0,2A chạy qua. Biết hiệu điện thế giữa hai cực của máy lớn
hơn suất phản điện của nó 0,6V. Kết luận nào sau đây khơng đúng?
A. Cơng suất tỏa nhiệt của máy là 0,12W B. Cơng suất có ích là 0,12W
C. Điện trở của máy thu là 3

D. Nhiệt lượng tỏa ra ở máy trong 1 phút là 7,2J
Câu 22: Dòng điện trong đoạn mạch AB có chiều như hình vẽ
A. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B ln có giá trị âm
B. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và C ln có giá trị âm
C. Nếu giảm dần hiệu điện thế giữa A và B đến giá trị nào đó thì dòng điện đổi chiều
D. Cường độ dòng điện có giá trị lớn hơn e/r
Câu 23: Cường độ dòng điện qua một máy thu điện
A. Khơng phụ thuộc vào suất phản điện của máy B. Khơng phụ thuộc vào điện trở của máy
C. Tăng khi hiệu điện thế giữa 2 cực của máy tăng D. Tăng khi suất phản điện của máy tăng
Câu 24: Khi động cơ điện hoạt động, suất phản điện của động cơ
A. Có tác dụng làm giảm cường độ dòng điện qua động cơ B. Có tác dụng làm tăng cường độ dòng điện
qua động cơ
C. Có thể lớn hơn hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ D. Bằng hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ
Câu 25: Điện trở suất của kim của kim loại thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?
A. Giảm nhanh theo hàm bậc hai B. Giảm dần đều theo hàm bậc nhất.
C. Tăng nhanh theo hàm bậc hai D. Tăng dần đều theo hàm số bậc nhất.

Câu 31: Một bình điện phần đựng dung dịch AgNO
3

có Anốt

bằng Ag, điện trở của bình R = 2,5 Ω . Đặt vào
2 cực của bình hiệu điện thế U = 10V. Sau 16 phút 5s khối lượng Ag bám vào Katốt là : A. 2,16g B.
4,32 g C. 4,16 g D. 3,42 g
Câu 32: Tính chất nào không phải của tia Katốt
A. Tia Katốt truyền thắng và phát ra ⊥ mặt Katốt B. Tia Katốt mang năng lượng
C. Tia Katốt có tác dụng lên kính ảnh và làm ion hoá không khí D. Tia Katốt không bị lệch trong điện
trường và từ trường
Câu 33: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R
1
= 4

, R
2
= 5

,
R
3
= 20

. Điện trở tương đương của mạch có giá trị : A. R = 6,2

B. R = 11

C. R

D. 2,0 V; 0,5

Câu 36 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại:
A. Xung quanh dây dẫn điện B. Xung quanh hạt mang điện
C. Xung quanh hạt mang điện chuyển động D. Xung quanh chất như Fe, Mn, Co…
Câu 37: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R
1
= 4

, R
2
= 5

,
R
3
= 20

. Biết cường độ dòng điện trong mạch chính là 4A. Dòng điện qua R
1
, R
2
và R
3
có giá trị là
A. I
1
= 1,6A; I
2
= 2A; I

tăng.
C©u 40 . Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng
điện gây ra có độ lớn 2.10
-5
(T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là: A. 20 (A) B. 10 (A) C. 50
(A) D. 30 (A)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status