Trường THPT Trực NinhB
********
THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MƠN LÝ 11 (Thời gian 60 phút)
Câu 1: Cường độ dòng điện chạy trên đoạn mạch có nguồn điện mắc nối tiếp với một điện trở.
A. Tỉ lệ nghịch với điện trở của cả đoạn mạch B. Tỉ lệ với suất điện động của nguồn
C. Tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch. D. Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn điện.
Câu 2: Khi động cơ điện hoạt động, suất phản điện của động cơ
A. Có tác dụng làm giảm cường độ dòng điện qua động cơ B. Có tác dụng làm tăng cường độ dòng điện
qua động cơ
C. Có thể lớn hơn hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ D. Bằng hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ
Câu 3: Một ác quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của ác
quy là 12v. Biết suất phản điện của acquy khi nạp điện là 6v. Điện trở trong của acquy là: A. r = 2
Ω
B. r = 8
Ω
C. r = 4
Ω
D. r = 0,2
Ω
Câu 4: Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy khi nạp điện là 12V, khi phát điện là 11,4V. Biết
cường độ dòng điện khi nạp cũng như khi phát điện đều là 0,5A. Tìm kết luận sai trong các kết luận dưới đây
A. Hiệu suất nạp điện : 97,5% B. Điện trở trong của acquy: 0,6
Ω
C. Hiệu suất của acquy khi phát điện : 94% D. Suất điện động của acquy : 11,7 V
C©u 5. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). cảm ứng từ bên
trong ống dây có độ lớn B = 25.10
-4
(T). Số vòng dây của ống dây là: A. 418 B. 320 C. 250
AB
= 6V.
Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị .
A. I = 2/5A B. I = 1/4A C. I = 2/3A D. I = 1/3A
Câu 9: Cường độ dòng điện qua một máy thu điện
A. Khơng phụ thuộc vào suất phản điện của máy B. Khơng phụ thuộc vào điện trở của máy
C. Tăng khi hiệu điện thế giữa 2 cực của máy tăng D. Tăng khi suất phản điện của máy tăng
Câu 10: Một bóng đèn 220V-40W có dây tóc bằng Vonfram. Điện trở của dây tóc này ở 20
0
C là R
0
= 122 Ω.
Coi điện trở của dây tóc tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10
-3
K
-1
. Nhiệt độ của
dây tóc khi đèn sáng bình thường là :
A. 1670
0
C B. 2450
0
C C. 2000
0
C D. 2500
0
C
Câu 11 : §êng søc cđa tõ trêng kh«ng cã tÝnh chÊt nµo sau ®©y :
A. Lµ nh÷ng ®êng cong kh«ng kÝn B. Lµ nh÷ng ®êng cong kÝn
ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10
-3
(T). Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:
A. 6,3 (V) B. 4,4 (V) C. 2,8 (V) D. 1,1 (V)
C©u16 . Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính
R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có
cường độ 4 (A). Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A. 5,5.10
-5
(T) B. 6,6.10
-5
(T) C. 7,3.10
-5
(T) D. 4,5.10
-5
(T)
Câu 17: Kim loại khơng có tính chất nào sau đây:
A. Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng B. Hạt tải điện là các ion tự do
C. Khi nhiệt độ khơng đổi dòng điện tn theo định luật Ơm D. Mật độ hạt tải điện khơng phụ thuộc nhiệt độ
C©u 18. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm)
có độ lớn là:
A. 2.10
-6
(T) B. 2.10
-8
(T) C. 4.10
-6
(T) D. 4.10
-7
(T)
= 0,52A. Giá trị của E
và r lần lượt là.
A. E = 6,5V và r = 0,5
Ω
B. E = 6,5V và r = 0,25
Ω
C. E = 12V và r = 6
Ω
D. E = 6,24V và r = 0,5
Ω
Câu 24: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và I
S
là dòng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối
với nhau bằng một vật dẫn khơng có điện trở. Điện trở trong của nguồn được tính theo cơng thức nào sau đây?
A. r =
S
I
E
2
B. r=
S
I
E
C. r =
E
I
S
D. r =
C . Giảm dần đều theo hàm bậc nhất. D. Giảm nhanh theo hàm bậc hai
C©u 31 . Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng
điện gây ra có độ lớn 2.10
-5
(T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là: A. 20 (A) B. 10 (A) C. 50
(A) D. 30 (A)
Câu 32: Tính chất nào khơng phải của tia Katốt
A. Tia Katốt truyền thắng và phát ra ⊥ mặt Katốt B. Tia Katốt mang năng lượng
C. Tia Katốt có tác dụng lên kính ảnh và làm ion hố khơng khí D. Tia Katốt khơng bị lệch trong điện
trường và từ trường
Câu33: Tìm kết luận đúng
A. Acquy ở chế độ nạp điện nếu hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động
của nó
B. Acquy ở chế độ phát điện nếu các electron chạy từ cực âm của ăcquy ra dây dẫn
C. Acquy ở chế độ nạp điện nếu dòng điện có chiều chạy từ cực dương của acquy ra mạch ngồi
D. Acquy khơng phát điện nếu hiệu điện thế giữa hai cực của acquy nhỏ hơn suất điện động của nó
Câu 34: Cho đoạn mạch (H.vẽ)
Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 6V khơng đổi, acquy có e = 4,5V.
Biết ampe kế chỉ 0,2 A. Điện trở của ampekế bằng khơng.
Nếu đảo lại hai cực của acquy thì ampe kế chỉ cường độ dòng điện là
A. 1,4A B. 2,0A C. 0,5A D. 1,8A
Câu 35: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R
1
= 4
Ω
, R
2
= 5
Ω
,
1
=
2A; I
2
= 0,4A; I
3
= 1,6A
Câu 36: Chọn cấu đúng về dòng điện trong bán dẫn
A. Electron tự do và lỗ trống trong bán dẫn đều chuyển động ngược chiều điện trường
B. Mật độ của các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, tạp chất, mức độ
chiếu sáng
C. Electron và lỗ trống đều mang điện âm D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 37 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại:
A. Xung quanh dây dẫn điện B. Xung quanh hạt mang điện
C. Xung quanh hạt mang điện chuyển động D. Xung quanh chất như Fe, Mn, Co…
Câu 38: Một bình điện phần đựng dung dịch AgNO
3
có Anốt
bằng Ag, điện trở của bình R = 2,5 Ω . Đặt vào
2 cực của bình hiệu điện thế U = 10V. Sau 16 phút 5s khối lượng Ag bám vào Katốt là : A. 2,16g B.
4,32 g C. 4,16 g D. 3,42 g
Câu 39: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R
1
= 4
Ω
, R
2
= 5
A. 1,6V; 2
Ω
B. 1,6V; 2,5
Ω
C. 2,0 V; 1,5
Ω
D. 2,0 V; 0,5
Ω