Trường THPT Trực NinhB
********
THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MÔN LÝ 12 (Thời gian 90 phỳt)
Câu 1: Phát biểu nào sai với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm:
A. Dũng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế lượng
2
π
B. Dũng điện trễ pha hơn hiệu điện thế lượng
2
π
C. Dũng điện trễ pha hơn hiệu điện thế D. Hiệu điện thế sớm pha hơn dũng điện lượng
2
π
Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm, ta thu
được vân sáng bậc 3. Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng: A. 4,2mm B. 3,0mm C.
3,6mm D. 5,4mm
Cõu 3: Điều kiện xảy ra cộng hưởng trong đoạn mạch RLC được diễn tả bằng biểu thức nào ?
A. f
2
=
LC
π
2
1
B.
LC
1
2
)
A.
12
4,827.10
B.
13
1,875.10
C.
13
2,544.10
D.
12
3,263.10
Cõu 6: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần số của dũng điện và giữ
nguyên các thông số của mạch. Kết luận nào sau đây không đúng :
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D. Cường độ hiệu dụng của dũng điện giảm
Câu 7. Hai khe của thí nghiệm Young được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước sóng của ánh sáng tím la
0,40µm, của ánh sáng đỏ là 0,75µm). Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạch
sáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó ?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 8. Một thấu kính hai mặt lồi bằng thủy tinh có cùng bán kính R = 10cm. Biết chiết suất của thuỷ tinh
đối với ánh sáng đỏ và tím lần lợt bằng n
đ
= 1,495 và n
t
= 1,510. Tìm khoảng cách giữa các tiêu điểm của
thấu kính ứng với các ánh sáng đỏ và tím:
A. 2,971mm B. 2,771mm C. .2,871mm D. 2,671mm
Cõu 9: Khi tần số của dũng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng 4 lần thỡ dung khỏng
AN
lệch pha
2
π
so với U
MB
. Cường độ dũng điện
hệu dụng là : A. 0,2 A B. 1,5A C. 2A D. 2,5 A
MÃ ĐỀ 324
Câu 13. Đặc điểm của quang phổ liên tục là …
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng. B. khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo
của nguồn sỏng.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục.
Câu 14. Tỡm phỏt biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính.
B. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.
D. Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng.
Câu 15. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có
bước sóng λ = 0,5µm, biết S
1
S
2
= a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D
= 1m. Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, cú võn sỏng hay võn tối, bậc mấy ? A.
Võn sỏng bậc 3. B. Võn tối bậc 4. C. Võn sỏng bậc 4. D. Võn tối bậc 2.
Cõu 16: Dũng điện xoay chiều là dũng điện :
A. Tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn B. Cú trị số biến thiờn tuần hoàn theo thời gian
C. Có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian D. Có chiều thay đổi liên tục
π
1
H; và tụ C =
π
2
10
4
−
F. Để công suất
tỏa nhiệt ở mạch điện đạt cực đại thỡ giỏ trị của R bằng : A. 100
2
Ω
B. 100
Ω
C. 200
Ω
D. 50
Ω
Cõu 21: Máy phát điện xoay chiều 3 pha có các cuộn dây phần ứng mắc kiểu hỡnh sao thỡ ở tải tiờu thụ của
nú :
A. Phải mắc kiểu hỡnh sao B. Phải mắc kiểu tam giỏc C. Phải mắc song song với nhau D. Mắc theo kiểu
hỡnh sao hay tam giỏc đều được
Câu 22. Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, biết D = 3m; a = 1mm. Tại vị trớ M cỏch vân
trung tâm 4,5mm, ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm. A. 0,60µm B.
0,55µm C. 0,48µm D. 0,42µm.
Câu 23. Tỡm cụng thức đúng để tính khoảng vân i
Câu 25. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ =
0,5µm, ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, khoảng cỏch
võn là i = 0,5mm. Khoảng cỏch a giữa hai khe bằng:
A. 1,2mm. B. 1,5mm C. 2mm D. 1mm
Câu 26: Lần lượt chiếu vao catốt của tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng :
0 0
1 2
;
3 9
λ λ
λ λ
= =
với
0
λ
là
bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catốt . Tỉ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước sóng
1 2
;
λ λ
là :
A.
1
2
2
U
U
=
B.
1
1 2
;v v
biết
1 2
2v v=
. Giới
hạn quang điện của kim loại đó là :
A.
0
0,8 m
λ µ
=
B.
0
0,6 m
λ µ
=
C,
0
1,2 m
λ µ
=
D.
0
2,4 m
λ µ
=
Câu 28. Tỡm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng:
A. Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc.
B. Giao thoa ỏnh sỏng là sự tổng hợp của hai chựm sỏng chiếu vào cựng một chỗ.
C. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả món: d
2
– d
1
= (2k+1)λ, với k ∈ Z. D. hai sóng đến từ hai
nguồn kết hợp vuông pha với nhau.
Câu 31: Chiếu một chùm tia bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
m
µ
. Hiện tượng
quang điện không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng : A.
0,6 m
λ µ
=
B.
0,2 m
λ µ
=
C.
0,1 m
λ µ
=
D.
0,26 m
λ µ
=
Câu 32. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng
ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa
3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
D. 150
Ω
Câu 36: Chiếu lần lượt các bước xạ có bước sóng
1
1 2
;
2
λ
λ λ
=
vào catốt của một tế bào quang điện , hiệu điện
thế hãm lần lượt là 3V , 8V . Bước sóng
1
λ
có giá trị là : A.
0,32 m
µ
B.
0,41 m
µ
C.
0,52 m
µ
D.
0,25 m
µ
Cõu 37: Dũng điện xoay chiều i =
2
cos100 ðt (A) chạy qua cuộn dõy thuần cảm khỏng cú tổng trở 100Ù
thỡ hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây có dạng:
m
µ
biết tốc độ ánh
sáng trong chân không là
8
3.10 /c m s
=
, hằng số plăng
34
6,625.10 .h J s
−
=
. Khối lượng của electron là m =
9,1 .
31
10
−
(kg) . Chiếu vào catốt ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,35 m
λ µ
=
. Động năng ban đầu cực đại của
electron là :
A.
19
0,7.10 J
−
B.
19
17.10 J
A và đang tăng
Cõu 42: Cho dũng điện xoay chiều i = 3
2
.cos(120 ðt +
6
π
) (A) chạy qua điện trở R = 50Ù . Kết luận nào
sau đây không đúng:
A. Cường độ hiệu dụng bằng 3A B. Cường độ dũng điện lệch pha
6
π
so với điện áp giữa 2 đầu điện
trở
C. Biên độ của điện áp giữa 2 đầu điện trở R là 150
2
V D. Tần số dũng điện là 60Hz
Câu 43: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
A. Bước sóng dài nhất bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây hiện tượng quang điện
B. Công nhỏ nhất để dùng bứt electron khỏi bề mặt kim loại đó C. Công lớn nhất để dùng bứt electron khỏi
bề mặt kim loại đó
D. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây hiện tượng quang điện
Cõu 44: Một khung dõy phẳng diện tớch S = 400cm
2
gồm 200 vũng quay trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,2T với vận tốc góc 40rad/s trục quay của khung ⊥
→
B
. Giá trị cực đại của suất điện động trong khung
là : A. 32
2
đơn sắc có tần số là
15
1
10f Hz
=
;
15 15
2 3
5.10 ; 3.10f Hz f Hz
= =
. Những bức xạ không gây hiện tượng quang
điện là :
A.
2 3
;f f
B.
1 2
;f f
C.
1
f
D.
1 3
;f f
Câu 50. Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng với hai khe S
1
, S
2
, nếu đặt một bản mặt song song
trước S