UBND HUYỆN BẠCH THÔNG KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn thi: Vật Lý
Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian phát đề )
Câu 1.(3 điểm)
a. Chứng minh rằng trong đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song thì
điện trở tương đương của đoạn mạch( R
td
) được tính theo công thức sau:
R
td
=
b. Xác định các lực điện từ , , F
4
lên các đoạn dây dẫn AB, BC,
CD ,DA trong hình vẽ dưới đây và cho biết cặp lực từ nào làm cho khung
dây ABCD quay.
Bài 2. (3 đ )
Một người đi xe đạp đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v
1
=
15km/h, đi nửa quãng đường còn lại với vận tốc v
2
không đổi. Biết các đoạn
đường mà người ấy đi là thẳng và vận tốc trung bình trên cả quãng đường là
10km/h. Hãy tính vận tốc v
2
.
Bài 3. (4 đ )
Đổ 738g nước ở nhiệt độ 15
1
R
K
R
2
A x B
+
+
•
•
-
Bài 5: ( 3 đ ) U A
Một bếp điện 220V – 800w dùng để đun 2 lít nước ở 20
0
c trong một ấm
nhôm. Cho dòng điện qua ấm trong 10 phút. Tính
a. Năng lượng điện bếp tiêu thụ ra jun ( J ) và kilooat giờ ( KWh )
b. Tìm nhiệt độ sau cùng của nước. Biết hao phí nhiệt độ ấm nhôm và tỏa
nhiệt ra môi trường là 20% nhiệt lượng do bếp tỏa ra.
Nguồn điện sử dụng 220V – Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K.
Bài 6: ( 3 đ )
Cho bếp điện loại 220V – 1000W
a. Tìm điện trở của bếp.
b. Dây dẫn làm bằng Nikêlin có
ζ
= 1,1.10
6−
mΩ
,đường kính thiết diện
(2) ( 0,5 đ )
Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là : v
tb
= s/(t
1
+ t
2
) ( 0,25 đ )
= > t
1
+ t
2
= s/v
tb
(3) ( 0,5 đ )
Từ (1), (2) và (3)
=> 1/v
1
+ 1/v
2
= 2/v
tb ( 0,5 đ
)
Thế số tính được v
2
= 7,5(km/h) ( 0,5 đ )
(nếu ghi thiếu hoặc sai đơn vị của v
2
thì trừ 0,5 điểm)
Câu 3: ( 4 đ )
(J) ( 0,75 )
Phương trình cân bằng nhiệt : Q
1
= Q
2
+ Q
3 ( 0,5đ
)
<=> 16,6c
1
= 6199,2 + 0,2c
1 ( 0,5 đ
)
c
1
= 378 (J/kg.K) ( 0,75 đ )
(nếu ghi thiếu hoặc sai đơn vị của c
1
thì trừ 0,25 điểm)
Câu 4: ( 4 đ )
a. Cường độ dòng điện qua R
1
: I
1
=
1
R
U
=
30
2
và R
X
là
R
2X
= R
2
+ R
X
= 50 + 10 = 60 (
Ω
) ( 0,5 đ )
Điện trở qua đoạn AB
R
AB
=
X
X
RR
RR
2
1
21
+
=
6030
60.30
+
= 20 (
Vậy số chỉ ủa Ampe kế A là 6,4 ( A ).
Câu 5: ( 3 đ )
Ta có t
1
= 20
0
c; m = 2 lít = 2 kg; c = 4200J / kg. độ
a. Nguồn sử dụng có hiệu điện thế bằng điện thế định mức của bếp điện nên
công suất thực dùng bằng công suất định mức
ℑ
( 0,25 đ )
Điện năng tiêu thụ của bếp
A =
ℑ
. t
= 800.10.60 = 480.000 ( J ) ( 0,5 đ )
A = 0,8.
60
10
= 0,133. . . ( KWh ) ( 0,25 đ )
b. Nhiệt lượng do nước tỏa ra trong thời gian đã cho.
A = Q = 480.000 ( J ) ( 0,25 đ )
Theo đề bài đã cho,ta có
Q’ = 0,8 Q = 0,8 x 480.000 = 384.000 ( J ) ( 0,25 đ )
Ta có công thức:
Q’ = m.c ( t
2
– t
1
) ( 0,25đ )
1000
220
2
= 48,4
Ω
( 0,5 đ )
b.Chiều dài của dây
Ta có S =
π
R
2
=
π
4
2
d
( 0,25 đ )
Mà R =
ξ
s
l
( 0,25 đ )
Ta suy ra l =
ξ
RS
=
ξ
π
4