Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
Họ và tên:.
Lớp: THPT Cao Bá Quát
Chơng v: cảm ứng điện từ
1. Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là
. Từ thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
A. = BS.sin B. = BS.cos C. = BS.tan D. = BS. cotan
2. Đơn vị của từ thông là:
A. Tesla (T). B. Ampe (A). C. Vêbe (Wb). D. Vôn (V).
3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO song song với
các đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
B. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO song song với
các đờng cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng.
C. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO vuông với các
đờng cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO hợp với các đ-
ờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung luôn song
song với các đờng cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
B. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung luôn vuông
góc với các đờng cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
C. Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trờng đều sao cho mặt phẳng khung hợp với các đ-
ờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trờng đều quanh một trục đối xứng OO hợp với các đ-
ờng cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.
5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm
ứng. Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
động dọc theo hai đờng xx, yy. Trong khung sẽ xuất hiện dòng
điện cảm ứng khi:
A. Khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ B. Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ.
C. Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ D. Khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ
8. Một hình chữ nhật kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10
-4
(T). Vectơ
cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30
0
. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A. 6.10
-7
(Wb). B. 3.10
-7
(Wb). C. 5,2.10
-7
(Wb). D. 3.10
-3
(Wb).
9. Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10
-4
(T). Từ thông qua hình
vuông đó bằng 10
-6
(Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
A. = 0
0
. B. = 30
0
. C. = 60
o
v cú ln B=2.10
-4
T. Ngi ta lm cho t trng gim u
n khụng trong khong thi gian 0,01s sut in ụng cm ng xut hin trong khung dõy trong thi
gian t trng bin i
A 3,46.10
-4
V B: 0,2 mV C: 4.10
-4
V D: 4mV
12. Mt cun dõy cú 1000vũng, tit din S=50cm
2
t trong t trng u nm ngang cú cm ng t B=0,2T.
Cho ng dõy quay quanh 1 trc thng ng 1 gúc 90
o
trong 0,2s. S c trong cun dõy cú giỏ tr
A 2,5V B 5.10
-2
V C: 0,5V D: 5V
13. Một khung dây cứng, đặt trong từ trờng tăng dần đều nh hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung có
chiều:
14. Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trờng là:
A. Lực hoá học tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
B. Lực Lorenxơ tác dụng lên các êlectron làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
C. Lực ma sát giữa thanh và môi trờng ngoài làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh.
D. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không có dòng điện đặt trong từ trờng làm các êlectron dịch chuyển từ đầu này
sang đầu kia của thanh.
15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đặt bàn tay trái hứng các đờng sức từ, ngón tay cái choãi ra 90
vectơ vận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây
nối. Cờng độ dòng điện trong mạch là:
A. 0,224 (A). B. 0,112 (A). C. 11,2 (A). D. 22,4 (A).
18. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 30
0
, độ lớn v = 5 (m/s).
Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
A. 0,4 (V). B. 0,8 (V). C. 40 (V). D. 80 (V).
- 2 -
I
A
I
B
I
C
I
D
Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
19. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).
Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 30
0
. Suất điện động giữa
hai đầu thanh bằng 0,2 (V). Vận tốc của thanh là:
A. v = 0,0125 (m/s). B. v = 0,025 (m/s). C. v = 2,5 (m/s). D. v = 1,25 (m/s).
20. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện cảm ứng đợc sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trờng hay đặt trong từ trờng biến
đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C. Dòng điện Fucô đợc sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trờng, có tác dụng chống lại chuyển động
t
I
Le
=
B. e = L.I C. e = 4. 10
-7
.n
2
.V D.
I
t
Le
=
28. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
A.
t
I
eL
=
B. L = .I C. L = 4. 10
-7
.n
2
.V D.
27
30. Mật độ năng lợng từ trờng đợc xác định theo công thức:
A. w
2
1
2
CU=
B. W
2
1
2
LI=
C. w =
8.10.9
E
9
2
D. w =
27
B10.
8
1
31. Phỏt biu no sau õy l Sai? Sut in ụng t cm cú giỏ tr ln khi
- 3 -
¤n tËp ch¬ng V vµ VI Tµi liÖu dµnh cho häc sinh líp 11A5,A6,A10
A: Độ tự cảm của ống dây lớn B: Cường độ dòng điện qua ống dây lớn
Wb B: 12,56.10
-6
Wb C: 251,2.10
-6
Wb D: 25,12.10
-6
Wb
b) Hệ số tự cảm của ống dây là:
A: 0,1256H B: 1,256H C: 0,1256mH D: 1,256mH
38. Một ống dây gồm 100vòng dây, diện tích mỗi vòng dây 10cm
2
có độ tự cảm L=0,02H. Dòng điện qua ống
dây i=2A
a) Cảm ứng từ trong ống dây là
A: 0,4T B:0,2T C: 4T D: 0,04T
b) Năng lượng từ trường của ống dây là
A:4J B:0,4J C: 0,2T D: 0,04J
39. Một cuộn dây tự cảm L=50mH, R=20Ω nối với nguồn có E=90V, r=0. Tốc độ biến thiên của dòng điện I
tại thời điểm I=2A là
A: 2,6.10
3
A/s B 2,6.10
-3
A/s C: 10
2
A/s D: 10
3
A/s
40. Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây. Diện tích phần mặt giới hạn bởi mỗi vòng dây là 10cm
2
46. Cho mch in: cun dõy cú L=50mH, r~0, mc vi t in cú C=20MF. E=3V, r=0,5
Khi úng K v dũng in trong mch n nh ri m K.
Xỏc nh ht cc i 2 u t C:
A: 30V B: 150V C:300V D: 1500V
47. Mt thanh kim loi di 0,5m trt trờn 2 thanh ray nm ngang vi vn tc v=2m/s Hai thanh ray c
ni vi 1 ng dõy cú L=10mH, in tr r=0,2, 1 t in C=5àF. H thng t trong t trng u
B=2T
a) Nng lng t trng ca ng dõy l:
A: 0,05J B: 1J C: 5J D: 0,5J
b) Nng lng in trng ca t:
A: 10
-4
J B: 10
-5
C:5.10
-6
D: 5.10
-5
48. Trong mch in nh hv cun cm L cú R=0. D qua cun cm l 1,2A, bit L=0,2H.
Chuyn K t v trớ a sang v trớ b, nhit lng to ra trong R l:
A: 0,144J B: 1,44J C: 0,288J D: 2,88J
Chơng vi: khúc xạ ánh sáng
49. Chiếu 1 tia sáng từ không khí vào một môi trờng chiết suất n, gọi góc tới là i, góc khúc xạ ở mặt phân
cách là r, , tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Hệ thức nào sau đây đúng
A: n = tani B: n = tan r C: n = cotan r D: A, C đúng
50. Gọi C là vận tốc của ánh sáng trong chân không, v
A
và v
B
là vận tốc của ánh sáng trong môi trờng có
B
v
C
D. Khi n
A
> n
B
thì n
A
v
A
> n
B
v
B
51. Một tia sáng truyền từ chất lỏng có chiết suất n =
3
ra không khí thì tia khúc xạ và tia phản xạ vuông
góc với nhau. Tính góc với i
A: 70
0
B: 60
0
C: 45
0
D: 30
0
52. Cho 1 tia sáng đi từ nớc (n =
3
4
. Mực nớc trong bể là:
A: 90cm B: 160cm C: 100cm D: 180cm
55. Một đĩa bằng gỗ, bán kính 5cm mối trên mặt nớc ở tâm đĩa có gắn 1 cây kim thẳng đứng, chìm trong nớc
chiết suất
3
4
để dù đặt mặt ở bât kì điểm nào trên mặt thoáng của nớc vẫn không thấy đợc cây kim là:
A: 4,4cm B:4cm C:5cm D:6cm
56. Hiện tợng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi:
A: ánh sáng truyền trong các mối trờng có chiết xuất nhỏ
B: ánh sáng truyền trong các mối trờng có chiết xuất lớn
C: ánh sáng truyền từ môi trờng có chiết suất nhỏ sang môi trờng có chiết suất lớn hơn
- 5 -
C
L
E K
B M
L
C
N
v
E
L a
R b
Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
D: ánh sáng truyền từ môi trờng có chiết suất lớn sang môi trờng có chiết suất nhỏ hơn
57. Theo định luật khúc xạ ánh sáng khi tia sáng truyền từ môi trờng kém chiết quang sang môi trờng chiết
quang hơn thì:
A: Góc khúc xạ lớn hơn góc tới B: Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
1
và D
2
= 2D
1
cách nhau 15cm. Tích sộ cao của mỗi ảnh
so với đáy bể
A: h
1
= 5cm, h
2
= 10cm B: h
1
= 10cm h
2
= 5cm C: h
1
= 15cm, h
2
= 30cm D: h
1
= 7,5cm, h
2
= 15cm
62. Một ngời quan sát 1 hòn sỏi coi nh 1 điểm sáng A, ở dới đáy 1 bể nớc độ sâu h theo phơng vuông góc, với
mặt nớc. Ngời ấy thấy hình nh hòn sỏi đợc nâng lên gần mặt nớc theo phơng thẳng đứng đến điểm A.
Chiết suất của nớc là n. Công thức nào cho phép tính khoảng cách AA.
A: AA = h (1 -
n
1
n
n 1
C: AA =
1n
en
D: BB = e (n 1)
65. Một khối thuỷ tinh hình hộp có thiết diện chính là hình chữ nhật ABCD chiếu tia sáng đơn sắc SI vào
mặt AD dới góc tới i = 45
o
, tia khúc xạ ở I gặp mặt DC ở J , biết n =
2
a) Xác định góc
hợp bởi tia phản xạ và khúc xạ ở I
A: 120
o
B: 90
o
C: 75
o
D: 105
o
b) Xác định góc
hợp bởi tia phản xạ ở I và tia phản xạ ở J
A: 20
o
B: 25
o
C: 15
D
C
B
A
I
J
n
Ôn tập chơng V và VI Tài liệu dành cho học sinh lớp 11A5,A6,A10
B: Khi góc tới vuông góc mặt phân cách 2 môi trờng thì tia khúc xạ cùng phơng tới.
C: Khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang kém hơn thì góc khúc xạ > góc tới
D: Tỉ lệ số giữa sin góc khúc xạ và sin góc tới luôn không đổi với 2 môi trờng trong suốt nhất định
72. Trong các phát biểu sau, phát biểu sai?
A: Về phơng diện quang học, một cách gần đúng không khí đợc coi là chân không
B: Chiết xuất tuyệt đối của 1 môi trờng là chuết suất tỉ đối của môi trờng đó đối với không khí
C: Chiết xuất tuyệt đối của 1 môi trờng trong suốt đều lớn hơn 1
D: chiết suất tuyệt đối của môi trờng càng lớn thì vận tốc ánh sáng môi trờng đó càng nhỏ
73. Phía trên mặt nớc, cách mặt nớc 1 khoảng h có đặt 1 ngọn đèn nhỏ. Ngâm mình dới nhìn lên sao cho đ-
ờng thẳng đi qua mắt và ngọn đèn vuông góc mặt nớc sẽ thấy ngọn đèn cách mặt nớc bao nhiêu? Cho
chiết suất của nớc = n.
A:
n
h
B: n.h C: (n-1)h D:
1n
h
74. Một hộp hình lập phơng có cạnh 10cm, đáy trên hở, ở đáy BC có vạch chia từ 0 đến 100cm. Ngời ta để
mắt trên đờng chéo BD, nên không thấy đợc vạch chia đó. Hỏi khi đổ đầy nớc vào hộp (n=
3
4
) thì mắt sẽ
- 7 -