Chng 3:
Xác định lực căng ban đầu và lực tác
dụng lên trục
Lực căng trên 1 đai đ-ợc xác định theo công thức 4.19
F
0
= 780P
đ
.K
đ
/(v.C
.z) + F
v
(N)
Trong đó:
F
v
: Lực căng do lực ly tâm sinh ra, đ-ợc tính theo
công thức 4.20
F
v
= q
m
.v
2
= 0,105.10,4
2
= 11,36
(N)
Với : q
2
)
ch1
= 580 MPa
(N/mm
2
)
+) Bánh lớn: chọn thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn từ (192
240)HB, có
b2
= 570 MPa
(N/mm
2
)
ch2
= 450 MPa
(N/mm
2
)
2. Xác định ứng suất cho phép
ứng suất tiếp xúc cho phép [
H
] và ứng suất uốn cho phép
[
F
S
][
lim
(N/mm
2
)
Trong đó:
0
lim
H
,
0
lim
F
: ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
đối với chu kỳ cơ sở
Z
HL
, K
FL
: Hệ số tuổi thọ
Theo bảng 6.2 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn từ (180
350)HB ta có
0
lim
H
= 2HB + 70; S
H
= 1,1
0
lim
F
= 1,8HB ; S
H
= 1,75
Chọn độ rắn bánh nhỏ HB
1
= 285; độ rắn bánh lớn HB
2
=
230, khi đó
0
1lim
H
N
HO
= 30.
4,2
HB
H
Trong đó
N
HO
: Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về ứng
suất tiếp xúc
H
HB
: Độ rắn Brinen
N
HO1
= 30.285
2,4
= 2,34.10
7
; N
HO2
= 30.230
2,4
= 1,39.10
7
Do có tải trọng thay đổi, theo công thức 6.7 ta có
N
HE
= 60c(T
)
3
.t
i
/t
i
Thay số vào ta đ-ợc
N
HE2
= 60.1.(507/3,56).(4.250.2.8).(1
3
.0,5 + 0,6
3
.0,25 +
0,4
3
.0,25)
= 7,793.10
7
> N
HO2
K
HL2
= 1
N
HE1
= 60.1.(1420/2,8).(4.250.2.8).(1
3
.0,5 + 0,6
3
1lim
H
.K
HL1
/S
H
= 640.1/1,1 = 581,8
(MPa)
[
H
]
2
=
0
2lim
H
.K
HL2
/S
H
= 530.1/1,1 = 481,8
(MPa)
Với cấp nhanh sử dụng răng nghiêng, do đó theo công thức
6.12 ta có
MPaMPa
H
HH
H
2
Theo công thức 6.8 ta có
N
FE
= 60c(T
i
/T
max
)
6
n
i
t
i
N
FE2
= 60c.(n
1
/i
1
).t.(T
i
/T
max
)
6
.t
i
7
> N
FO
= 4.10
6
K
FL2
= 1
N
FE1
= 60.1.(1420/2,8).(4.250.2.8).(1
6
.0,5 + 0,6
6
.0,25 +
0,4
6
.0,25)
= 24,98.10
7
> N
FO
= 4.10
6
K
FL1
= 1
Do đó theo công thức 6.2a với bộ truyền quay 1 chiều (K
FC
=
= 441.1.1/1,75 = 252
(MPa)
[
F
]
2
=
0
2lim
F
.K
FC
.K
FL2
/S
H
= 414.1.1/1,75 = 236,5
(MPa)
ứng suất quá tải cho phép: theo công thức 6.13 và 6.14 ta có:
[
H
]
max
= 2,8.
ch2
= 2,8.450 = 1260
(MPa)
[