luận văn: thiết kế chi tiết máy, chương 2 - Pdf 16

Chng 2: Thiết kế các bộ truyền
II.1. Tính toán bộ truyền ngoài (bộ truyền đai):
Cụ thể phải tính toán bộ truyền đai dẹt với tỷ số truyền là U
đ
=
2,79 công suất P
đc
= 0,908(Kw):
-,Chọn đai vải cao su:
-,Xác định đ-ờng kính bánh đai nhỏ đ-ợc xác định theo công thực
nghiệm sau: d
1
=(5,2

6,4)
3
T
=(5,2

6,4)
3
86,6193 =
=95,50

117,54(mm)
Theo tiêu chuẩn ta chọn : d
1
=112(mm)
Tính đ-ờng kính bánh đai lớn :
d
2

=2,87
Do đó

u=
u
uu
t

.100%=
79,2
79,287,2

.100%=2,667%<4% thoả
mãn
-,Tính vận tốc đai:
v=
1000
.
60
.
1.1
nd
=
60000
1400.112.14,3
=8,21(m/s)
-,Xác định khoảng cách trục:
+,Khoảng cách trục sơ bộ đ-ợc xác định theo công thức
a


=
= 700.2 +


2
31511214,3

+


83,2099
700
.
4
112315
2


(mm)
chọn chiều dài đai là: L=2100(mm)
Nghiệm lại số vòng quay của đai trong 1 giây:539,3
1,2
21,8

l
v
i

l



5,101
2
112315
2
12





dd
Thay vào ta đ-ợc a=706(mm)
-,Tính góc ôm
1

:





0
12
1
52,163
706


d

8,2
40
112
40
1

d

theo tiêu chuẩn ta chọn chiều dài đai


mm3

loại có lớp lót vá
số lớp vải là 2
-,Xác định chiều rộng đai b:0
0
1

1000
CCCv
KP
b
vF


-ng suất căng ban bầu
Tra bảng 4.9 ta đ-ợc k
1
=2,5;k
2
=1023,2
112
3
.105,2
0

F

+,C
0
là hệ số kể đến ảnh h-ởng của vị trí bộ truyền trong không
gian và ph-ơng pháp căng đai ,theo bảng 4.12 với bộ truyền tự
động căng đai ta đ-ợc C
0
=1
+,C

là hệ số kể đến ảnh h-ởng góc ôm :




Theo tiêu chuẩn ta chọn b = 20 (mm)
-,Tính chiều rộng bánh đai B:
B=1,1.b + ( 10

15 ) = 1,1. 20 + ( 10

15 ) = 32

37
Theo tiêu chuẩn ta chọn B = 40 (mm)
-,Tính lực tác dụng lên trục:NbFF
r
77,213
2
52,163
sin.3.20.8,1.2
2
sin 2
2
sin 2
1
0
1
0




Bánh nhỏ chọn thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn.
HB = 241
285 có
b1
= 850 MPa ;
ch1
= 580 MPa
Bánh lớn theo kinh nghiệm chọn vật liệu nhỏ hơn bánh nhỏ
khoảng 15 HB
Chọn thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB = 192
240 có
b2
=
750 MPa;

ch2
= 450 Mpa
II.2.2, Xác định ứng suất cho phép :
Theo bảng 6.2 với nhóm thép C45 có HB 180 350.


0
H lim
= 2HB + 70 ; S
H
= 1,1.


0
F lim

= 1,8 . 250 = 450MPa.


0
F lim2
= 1,8.HB
2
= 1,8 . 235 = 423 MPa.
-,Tính số chu kỳ cơ sở khi tính vềđộ bền tiếp xúc, đ-ợc tính
theo(6.5)
N
H01
= 30 . H
HB1
2,4
= 30 . 250
2,4
= 2,276 . 10
7
.
N
H02
= 30 . H
HB2
2,4
= 30 . 235
2,4
= 1,471 . 10
7
.

+ 0,8
3
.
8
3
) = 41,67 . 10
7
N
HE1
=41,67.10
7
N
H01
= 2,276 . 10
7
.
N
HE2
= 60 . 1 . 111,51 . 20000 . ( 1.
8
4
+ 0,8
3
.
8
3
) =9,26. 10
7
N
HE2





MPa
H
18,518.
1,1
1.570
1

)(91,490
1,1
1.540
2
MPa
H


Với bộ truyền cấp nhanh để tính bộ truyền bánh côn răng thẳng ta
lấy







= 60 . 1 . 111,51 . 20000 . (1
6
.
8
4
+ 0,8
6
.
8
3
) = 8,01. 10
7
N
EF1
= u
1
.N
FE2
=4,5.8,01.10
7
=3,60.10
8
Ta thấy N
EF1
=3,60.10
8
N
F0
= 4 . 10
6


14,257
75,1
1.1.450
1

F

MPa71,241
75,1
1.1.423
2

F

MPa
-,Tính ứng suất quá tải cho phép.


H

max
= 2,8
ch2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status