Sở giáo dục-Đào tạo
Thái Bình
Kỳ thi học sinh giỏi bậc tiểu học
Năm học 2004-2005 Số phách
Môn toán 1
( Thời gian làm bài 40 phút )
Họ và tên học sinh : .
Học sinh lớp : .Trờng tiểu học : .
1. ( 5 điểm ) . a) Cho các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 .
Dùng các số đã cho để viết các phép cộng có tổng là 10 .
.
. .
b) Điền số thích hợp vào ô trống :
0
2
4 6
8
2. ( 4 điểm ) Điền số thích hợp vào ô trống :
7 - + 2 = 5 ; 6 + 3 - = 4
16 - - = 10 ; + = 20
3. ( 3 điểm )
a)
3 + 5 - 6 1 + 8 - 9 ; 10 - 2 - 5 9 - 2 - 4
a) Hãy xoá đi trong mỗi hình tròn một chữ số để có đợc phép tính đúng :
Phép tính sau khi xoá :
4. ( 4 điểm ) Giải toán :
Toán có một số nhãn vở . Nếu toán cho Tuổi và Thơ mỗi bạn 2 nhãn vở thì Toán còn lại 5
nhãn vở . Hỏi lúc đầu bạn Toán có bao nhiêu nhãn vở ?
Hoàn thành tóm tắt sau : Giải :
=
?
20 + 34 + 56 - 78 = 47
+ + - =
Toán
.
2. ( 4 điểm )
a) Điền dấu phép tính và số thích hợp vào ô trống ( có lý giải ) :
1 .
7 .
8 3 2 5 .
b) Điền số x 3 + 6 : 4 - 2
7
3. ( 3 điểm )
a) Điền Đ vào câu trả lời đúng , S vào câu trả lời sai :
Từ 12 giờ tra đến 12 giờ đêm có số giờ là :
A. 13 giờ B. 24 giờ C . 12 giờ D . 21 giờ
b) Tổ của Thái trực nhật ngày 28 tháng 2 năm 2005 là ngày thứ hai , tổ của Th trực nhật
sau đó 3 ngày . Ngày đó là ngày nào ? Thứ mấy ?
4. ( 4 điểm ) Giải toán :
Cho đờng gấp khúc ABCD . Biết đoạn thẳng AB bằng
2
1
đoạn thẳng BC và bằng 3 cm . Độ
dài đờng gấp khúc BCD dài hơn độ dài đờng gấp khúc ABC là 5 cm . Tính độ dài đờng gấp khúc
ABCD ?
Tóm tắt Bài giải
.
.
20 5
2) Cho : 3 3 3 3
Điền vào mỗi ô trống một dấu phép tính để đợc biểu thức :
a) Có giá trị bé nhất . Tính giá trị đó .
b) Có giá trị lớn nhất . Tính giá trị đó .
Bài 4 ( 3 điểm )
1) Một hình vuông và nmột hình chữ nhật có cùng chu vi . Biết hình chữ nhật có chiều dài
18 cm , chiều rộng bằng
3
1
chiều dài . Tính cạnh hình vuông .
2) Vẽ một hình tam giác . Kẻ thêm ba đoạn thẳng vào hình tam giác đó để đợc bốn hình tam
giác .
Sở giáo dục-Đào tạo
Thái Bình
Kỳ thi học sinh giỏi bậc tiểu học
Năm học 2004-2005 Số phách
Môn toán 4
( Thời gian làm bài 60 phút )
Họ và tên học sinh : .
Học sinh lớp : .Trờng tiểu học : .
Bài 1 ( 2 điểm )
Cho dãy phân số :
;
8
7
;
6
vuông ABCD là 17 cm
2
.
Sở giáo dục-đào tạo thái bình
đề thi học sinh giỏi bậc tiểu học tỉnh thái bình
Năm học 2004 - 2005
Họ và tên học sinh : .
Trờng tiểu học :
Môn thi : Tiếng Việt lớp 1 * Số báo danh :
Môn thi : Tiếng Việt lớp 1
Thời gian làm bài : 40 phút - Ngày thi : 19-3-2005
Bài 1 : (2điểm )
a) Phụ âm nào có 3 hình thức chữ viết :
b) Viết các chữ cái có dấu phụ :
c) Kể tên các chữ cái vừa là âm , vừa là vần :
Bài 2 (2 điểm )
a) Kể tên 5 vần đã học có âm "i "đứng cuối :
b) So sánh cặp vần " iên - yên "
- Giống nhau :
- Khác nhau : .
Viết một từ có tiếng "yên "
Bài 3 (3điểm ) Điền vào chỗ trống :
a) r - d - gi : ó .ét , a ẻ , ạo ực , a đình
b) ach - oach vở s , thu h. , kênh r , ngã
c) cuónn - quấn bé mẹ , nớc , .quýt , bánh .
Bài 4 ( 1 điểm ) Nối ô chữ để tạo câu :
Bài 5 ( 1 điểm ) Điền dấu thanh :
Thời gian làm bài : 40 phút - Ngày thi : 19-3-2005
Bài 1 (1 điểm ) Điền vào chỗ trống l hay n
ời ói không mất tiền mua
ựa ời mà ói cho vừa òng nhau .
Bài 2 (3 điểm )
a) Đọc các từ và xếp chúng thành 3 nhóm , đặt tên cho mỗi nhóm : học sinh , xanh biếc, ghi
chép, thầy, cô giáo , chăm ngoan, hiệu trởng , học tập , đỏ tơi, vui chơi , khiêm tốn, trực nhật .
+ Từ : .
+ Từ : .
+ Từ : .
b) Tìm 5 từ ngữ nói về hoạt động , tình cảm của thầy cô giáo , học sinh : .
.
Bài 3 : (4 điểm ) Điền vào chỗ trống :
a) Đặt câu hỏi cho bbộ phận câu để trống và ghi câu hỏi ở dòng thứ nhất , sau đó điền vào chỗ
trống bộ phận câu thích hợp để thành câu ở dòng thứ hai :
- Mẹ của em ở trờng .
.
- ở trờng , thầy cô giáo
.
b) Viết một câu theo mẫu câu : Ai - làm gì ? (hoặc thế nào ?) để nói về một học sinh ngoan.
Bài 4 : ( 10 điểm )
"Em yêu trờng em với bao bạn thân và cô giáo hiền "
( Trích bài hát Em yêu trờng em - Hoàng Vân )
Em hãy viết một đoạn văn nói về em và trờng học yêu quý của em .
b) Tìm 3 từ chỉ hoạt động , 3 từ chỉ đặc điểm tính nết của học sinh
Bài 3 ( 3điểm)
a) Tìm , gạch chân và đặt câu hỏi cho các bộ phận câu dới đây :
ở lớp , khi học và làm bài , vì có nhiều cố gắng , Bình đã đợc nhận phần thởng dành
cho ngời tiến bộ nhất trong học kỳ I .
b) Hãy nêu cách thức so sánh ( kiểu so sánh ) ở câu thơ sau và cho biết so sánh nh vậy nhằm
nhấn mạnh điều gì ?
Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
(Trần Quốc Minh )
Bài 4 ( 10 điểm )
Em hãy viết một đoạn văn kể về việc nỗ lực phấn đấu để trở thành con ngoan , trò
giỏi của em .
Chữ viết , trình bày bài ( 2 điểm )
Họ và tên học sinh : .Số báo danh : .
Sở giáo dục-đào tạo
thái bình
đề thi học sinh giỏi bậc tiểu học tỉnh thái bình
Năm học 2004 - 2005
Môn thi : Tiếng Việt lớp 4
Thời gian làm bài : 60 phút
Ngày thi : 19 - 3 - 2005
Đọc thầm bài thơ :
Cái gậy có một chân
Biết giúp bà khỏi ngã
Chiếc com-pa bố vẽ
Có chân đứng , chân quay.
Cái kiềng đun hằng ngày
Ba chân xoè trong lửa.
Môn thi : Tiếng Việt - lớp 5
Thời gian làm bài : 90 phút
Ngày thi : 11-3-2005
I. Đọc bài thơ :
Bên này là núi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng liền chân mây
Xóm làng, xanh mát bóng cây
Sông xa , trắng cánh buồm bay lng trời
(Trần Đăng Khoa - 1969 )
1. Từ ngữ : (3 điểm )
a) Tìm trong bài thơ trên 10 từ đơn , 5 từ ghép .
b) Giải nghĩa từ "uy nghiêm " và đặt một câu với từ này .
2 . Ngữ pháp: (3 điểm )
a) Xác định chủ ngữ , vị ngữ trong mỗi câu thơ trên .
b) Chỉ ra 2 động từ , 5 tính từ trong bài thơ .
3 . Cảm thụ văn học : (3 điểm )
a) Hãy đặt 2 đầu đề cho bài thơ .
b) Theo em , điều gì đã tạo nên sức hấp dẫn của bài thơ.
II . Tập làm văn : ( 10 điểm )
Câu 5
Trong đà đi lên của đất nớc , quê hơng em cũng không ngừng đổi mới ( Về điện , đờng ,
trờng , trạm .) .
Hãy kể những đổi mới rõ nét của trờng em .
Chữ viết và trình bày bài ( 1 điểm )
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
sở giáo dục -Đào tạo
thái bình
đề thi học sinh giỏi bậc học tiểu học tỉnh thái bình
Năm học 2004 - 2005
22 1122 11
( A gồm 9 chữ số 1 và 9 chữ số 2 )
Hãy viết số A thành tích hai số tự nhiên liên tiếp .
Bài 3 ( 2 điểm )
Cho K =
20042005 91011 123
( K đợc viết bởi các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2005 )
a) K có tất cả bao nhiêu chữ số ?
b) Tính tổng các chữ số của K .
Bài 4 ( 4 điểm )
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 10 cm , BC = 4,5 cm . Điểm E trên cạnh AB , điểm F trên cạnh CD (
E và F không trùng với các điểm của hình chữ nhật ) . Gọi K là giao điểm của AF và DE , H là giao điểm của
BF và CE .
a) Tính diện tích các hình tam giác FAB và EDC .
b) So sánh diện tích hình tứ giác EKFH với tổng diện tích hai hình tam giác KAD và HBC .
c) Chứng tỏ rằng diện tích hình tứ giác EKFH không lớn hơn
4
1
diện tích hình chữ nhật ABCD .