Chương 4: Tính toán các thông số
Chọn hệ số vành răng theo tiêu chuẩn:
ba
ψ 0,3 0,5 0,4
= ¸ = (vì HB<350, bánh răng đối xứng qua ổ).
( )
ba br
bd
ψ . u 1
0,4.(2,4 1)
ψ 0,68
2 2
+
+
Þ = = =
Chọn sơ bộ hệ số tải trọng tính:
H Hβ
F Fβ
K K 1,02
K K 1,04
= =
= =
Khoảng cách trục:
( )
[ ]
( )
br1 Hβ
3
w br
2
ba H br
br1 br
z 1 u 80
Þ + =
br1
br
80 80
z 23,53
u 1 2,4 1
Þ = = =
+ +
Chọn
br1
z 23 17
= >
( Thoả điều kiện không cắt chân răng)
br2 br1
z 80 z 80 23 57
Þ = - = - = .
T
ỉ số truyền chính xác:
br2
brcx
br1
z 57
u 2,48
z 23
= = =
(sai lệch 3,3% so với giá trị sơ bộ)
Các thông số hình học:
Bánh dẫn:
br1 br1
π.d .n π.46.2880
v 6,94(m /s)
60000 60000
= = =
Do đó chọn cấp chính xác: cấp 7, với vận tốc giới hạn
gh
v 10(m/s)
=
b.3 Lực tác dụng lên bộ truyền:
Phương và chiều các lực như trên hình 2.1
Độ lớn các lực:
Bánh dẫn:
Lực vòng:
br1
tbr1
br1
2.T 2.12533,5
F 544,9(N)
d 46
= = =
Lực hướng tâm:
0
rbr1 tbr1 w
F F .tg
α 544,9.tg20 198,34(N)
= = =
Bánh bị dẫn:
Lực vòng:
tbr2 tbr1
K 1,4
=
Hệ số phân bố tải giữa các răng:
Hα
K 1
=
H
K 1,02.1,4.1 1,428
Þ = =
Hệ số hình dạng bề mặt tiếp xúc:
H
0
w
2 2
z 1,76
sin 2α sin 40
= = =
Hệ số xét đến tổng chiều dài tiếp xúc:
α
ε
4 ε 4 1,2
z 0,96
3 3
- -
= = =
Hệ số cơ tính vật liệu( thép ):
M
z 275
=
[ ]
F2
F2
F1 F2
F1 F2
σ
234
57,92
Y 4,04
σ
202,5
54,73
Y 3,7
σ σ
Y Y
= =
= =
Þ >
Do đó ta kiểm nghiệm độ bền uốn cho bánh bị dẫn theo công thức:
[
]
F2 tbr2 F
F2 F2
2
Y .F .K
σ σ
b .m
= <
(2)
Trong đó:
Hệ số tải trọng tính:
20
Khoảng cách trục
w
a
(mm)
80
Hệ số dịch chỉnh x 0
Đường kính vòng
chia(mm)
46 114
Đường kính vòng
đỉnh(mm)
50 118
Đường kính vòng
đáy(mm)
41 109
Chiều rộng vành
răng(mm)
38 32
Lực vòng
tbr1
F 544,9(N)
=
tbr2
F 544,9(N)
=
Lực hướng tâm
rbr1
F 198,34(N)
=