Chương 4: Tính bộ truyền cấp chậm
a)Koảng cách trục
a
w2
= K
a
(u
2
+1)
3
2
2
2
.
baH
H
u
KT
Chọn =0,5 (Bảng 6.6 –TL[1])
bd
=0,53.
ba
(u
2
+ 1) =0,53.0,5(2,84 +1) =1,0176
K
H
Z
3
=
32,44
)184,2.(2
12cos.174.2
1
cos 2
0
2
23
um
a
w
Lấy Z
3
=44 răng
Z
4
=u
2
. Z
3
=2,84.44 =124,96 ta lấy Z
4
Z
Z
Tính lại khoảng cách trục
a
w2
=0,5 174
77,13cos
)12544(2
.5,0
cos
)(
0
2
43
ZZm
mm
c) Kiệm nghiệm về độ bền tiếp xúc
H
=Z
M
.Z
H
.Z
b
=cos
t
.tg
2
= cos20
0
.tg13,77
0
b
=12,97
0
Z
H
=
0
0
20.2sin
97,12cos2
=1,7413
Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng:Z
Với
= 3,3
2
.
77,13sin.174.5,0
.
2
43
ZZ
Z
= 76,0
73,1
11
Hệ số tải trọng khi tính ve àtiếp xúc:K
H
K
1841,2
174.2
1
.2
2
2
v
2
= sm /3566,0
60000
2,75.6,90.
Từ v
1
tra bảng 6.13 TL[1] ta được cấp chính xác 9
Tra bảng 6.14 TL[1] ta có K
H
=1,13;K
F
=1,37
K
Hv
= 1+
6,90.174.5,0.407,0
K
H
=K
H
.K
H
K
Hv
=1,07264.1,13.1,003 =1,21556
H
=Z
M
.Z
H
.Z
2
323
22
)1(2
ww
H
dub
uKT
a)Kiểm nghiệm về độ bền uốn
mdb
YYYYT
ww
FF
F
2
33
1.2
1
Hệ số kể đến sự trùng khớp răng
2
3
4
4
2
3
3
3
Z
Z
Z
Z
V
V
Tra bảng 6.8 TL.[1] với hệ số dòch chỉnh x = 0 ta được
Y
F3
=3,7577 ;Y
F4
=3,6
Hệ số tải trọng khi tính về uốn : K
F
=K
F
.K
F
0
2
33
Fv
w
FF
FF
wwF
F
K
u
a
vgv
KKT
db
K
K
F
= 1,16528.1,37.1,007 = 1,61
MPa
mdb
YYYYT
ww
6,3
25,188
4
3
1
F2
[
F
]
2
e)Kiểm nghiệm về độ quá tải
K
qt
=2,2
Hmax
4,7592,2.512
qtH
K
[
H
]
max
=1624Mpa
44.2
cos
.
0
2
3
Zm
mm
d
4
= 4,257
77,13cos
125.2
cos
.
0
2
4
Zm
Đường kính đỉnh răng: d
a3
=d
3
+ 2.m =90,6 + 2.2 =94,6 mm
d
a4