tiểu luận lý thuyết chiếu sáng đường đô thị - Pdf 16

LÝ THUYẾT CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
LÊ NGỌC THIÊN
BM. NĂNG LƯỢNG-THÔNG TIN
Mục đích chiếu sáng đường
 Chiếu sáng đường: Street lighting,
road lighting

Tạo môi trường ánh sáng tiện nghi,
giúp
người
lái
xe
xử

nhanh
chóng,
giúp
người
lái
xe
xử

nhanh
chóng,
chính xác các tình huống xảy ra trên
đường, bảo đảm giao thông an toàn
Tiêu chuẩn đánh giá
 Yếu tố tác động trực tiếp đến mắt
người lái xe không phải là độ rọi mà
là độ chói của mặt đường (tính bằng
cd/m

đ

ng

củ
a
xe
đ

ng

củ
a
xe
 Kiểu chiếu sáng
 Kiểu đèn
 Khoảng cách đèn
 Độ cao đèn,…
Phương pháp tính toán độ chói điểm
 Góc tia tới
 góc lệch của hình
chiếu của đèn trên
mặt
đường
với
γ
β
mặt
đường
với

β
γ
một
đèn

chiều
cao
h
phát
cường
độ sáng I về điểm P
2
h
I
RL =
Phân loại lớp phủ mặt đường
 Không có mối quan hệ rõ ràng giữa
lớp phủ mặt đường với các đặc tính
quang học

CIE

đã

xác

định

4


và các hệ số sử dụng S
1

và S
2
(giá trị R tra theo bảng và )
β
γ
tg
Các hệ số
 Q
0
: giá trị trung bình của hệ số chói
q, từ 0,05 (tối) đến 0,11 (sáng)
 Các hệ số sử dụng S
1
và S
2
(
)
( )
0,0R
0,2R
S
1
=
( )
0,0R
Q
S

1
11
1
S
SS
S
1
11
1
ñieån hình
ñieån hìnhñieån hình
ñieån hình Q
QQ
Q
0
00
0
ñieån hình
ñieån hìnhñieån hình
ñieån hình
+
R
2
bitum

từ
10
đến
15
%

4
44
4
< 0,45
0,45 – 0,85
0,85 – 1,35
> 1,35
0,25
0,58
1,11
1,55
0,10
0,07
0,07
0,08
Bảng phản xạ đường với Q
0
= 0,1
β
tgγ
0.0
45.0
2.0
60.0
5.0
75.0
10.0
90.0
15.0
90.0

0.2 7100
7020
7080
7080
7030
6980
7100
7020
7120
7040
7100
7140
7080
7080
7080
7240
7070
7190
7040
7230
0.5 5860
5480
5820
5410
5870
5310
5810
5440
5810
5460

1.0
……
3780
2630
3720
2600
3730
2500
3630
2650
3470
2780
3310
2950
3140
3050
2990
3180
2850
3230
2730
3290
Các loại mảng sáng đèn
 Mảng sáng gây ra do
một đèn đơn.
 Mảng sáng do các đèn
sắp xếp so le nhau.

Mảng
sáng

U =
U
0
nh, U
1
p
Chỉ số tiện nghi G
 Dùng hạn chế sự chói lóa của đèn
1,46lgP
4,41lgh)0,97lg(LISLG
tb
−++=
Ltb: Độ chói trung bình của đường
phố
h: Độ cao đặt đèn
p: Số lượng đèn trên 1 km đường
ISL: Chỉ số đặc trưng của choá đèn,
do nhà sản xuất cung cấp hoặc tính
toán, đo đạc, thử nghiệm theo công
thức, thường từ 3 -6
Bảng hệ số tiện nghi G
G =
G = G =
G = 1
11
1 Chói
ChóiChói
Chói lóa
lóalóa
lóa quá

KhôngKhông
Không
cảm
cảmcảm
cảm
thấy
thấythấy
thấy
chói
chóichói
chói
lóa
lóalóa
lóa
G = 5
G = 5G = 5
G = 5 Chói
ChóiChói
Chói lóa
lóalóa
lóa ở
ởở
ở mức
mứcmức
mức chòu
chòuchòu
chòu đựng
đựngđựng
đựng
Phân cấp chiếu sáng đường phố –

phố,phố,
phố, đô
đôđô
đô thò
thòthò
thò
Chức năng của đường
Chức năng của đườngChức năng của đường
Chức năng của đường
Cấp
CấpCấp
Cấp chiếu
chiếuchiếu
chiếu
sáng
sángsáng
sáng
Đường phố
Đường phố Đường phố
Đường phố
cấp đô thò
cấp đô thòcấp đô thò
cấp đô thò
Đường cao tốc
Đường cao tốcĐường cao tốc
Đường cao tốc
Đường phố chính cấp I
Đường phố chính cấp IĐường phố chính cấp I
Đường phố chính cấp I
Đường phố chính cấp II

Đường
nội bộ
nội bộnội bộ
nội bộ
Đường khu nhà ở
Đường khu nhà ởĐường khu nhà ở
Đường khu nhà ở
Đường khu công nghiệp và
Đường khu công nghiệp và Đường khu công nghiệp và
Đường khu công nghiệp và
kho tàng
kho tàngkho tàng
kho tàng
Liên hệ giữa các tiểu khu, nhóm nhà với đường khu vực, không có giao thông công cộng
(60 km/h).
Chuyên chở hàng hóa công nghiệp và vật liệu xây dựng trong giới hạn khu công nghiệp, kho tàng nối ra
đường vận tải và các đường khác
(60 km/h).
C
CC
C
Quảng trường
Quảng trườngQuảng trường
Quảng trường
Quảng trường chính thành phố
Quảng trường giao thông
Quảng trường trước cầu
Quảng trường trước ga
Quảng trường đầu mối các công trình giao thông
A

sáng
Loại đường
Loại đườngLoại đường
Loại đường Vỉa hè
Vỉa hèVỉa hè
Vỉa hè
Độ chói
Độ chói Độ chói
Độ chói
trung bình L
trung bình Ltrung bình L
trung bình L
tb
tbtb
tb
A
AA
A
Đường quốc lộ
Đường quốc lộĐường quốc lộ
Đường quốc lộ
Đường cao tốc
Đường cao tốcĐường cao tốc
Đường cao tốc
2 0,4 0,7 5
B
BB
B
Đường lớn
Đường lớnĐường lớn

hoặc đường nhỏhoặc đường nhỏ
hoặc đường nhỏ
Đường có người đi
Đường có người đi Đường có người đi
Đường có người đi
bộ
bộbộ
bộ
Sáng
Tối
2
1
0,4 0,7
5
6
D
DD
D
Đường phố chính
Đường phố chínhĐường phố chính
Đường phố chính
Phố buôn bán
Phố buôn bánPhố buôn bán
Phố buôn bán
Sáng 2 0,4 0,7 4
E
EE
E
Đường phụ qua lại
Đường phụ qua lại Đường phụ qua lại

trên mặt đường
( cd/m
( cd/m( cd/m
( cd/m
2
22
2
)
))
)
Độ rọi trung bình
Độ rọi trung bình Độ rọi trung bình
Độ rọi trung bình
trên mặt đường
trên mặt đườngtrên mặt đường
trên mặt đường
( lux)
( lux)( lux)
( lux)
Từ 3000 trở lên
Từ
1000
đến
dưới
3000
1.6
1.2
24
15
A

6
4
2
C
CC
C
Trên 500
Dưới 500
0.6
0.4
4
2
Thiết kế sơ bộ chiếu sáng đường phố
 “Phương pháp tỉ số R” được CIE công
bố vào năm 1965, thay độ rọi bằng
độ chói mặt đường

Chọn
kiểu
bố
trí
đèn

Chọn
kiểu
bố
trí
đèn
 Chọn kiểu đèn và khoảng cách giữa
chúng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status