Họ và tên:………………………
Lớp: 5………
Thứ ngày tháng năm 2009
KIỂM TRA
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Bài 1:
Chuyển các hỗn số thành phân số rồi tính.
a) 3
5
1
+ 2
4
3
= ……………………………………………………………………
b) 5
3
2
- 3
2
1
= ……………………………………………………………………
c) 6
3
1
x 2
7
4
=……………………………………………………………………
d) 1
c) x : 1
2
1
= 2
5
2
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện:
a)
………… …………………………………………………………………………………
………… …………………………………………………………………………………
Bài 3:
a): …………………………………………………………
b)
2
9
;
3
1
;
4
5
;
7
8
9
4
: 3
4
3
= ……………………………………………………………………….
Bài 5: Nhân dịp năm học mới, mẹ mua cho Hoa 35 quyển cả sách và vở. Biết rằng
số sách bằng
3
2
số vở. Tìm số quyển sách và số quyển vở mẹ đã mua cho Hoa.
Họ và tên:………………………
Lớp: 3………
Thứ ngày tháng năm 2008
KIỂM TRA
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
2
1
của 86 lít là: ……… b)
3
1
của 69 kg là: …………
c)
5
1
của 55 m là:……… d)
6
……………………………………………………………………………………………
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
a) 168 – 16 x 4 b) 35 : 5 x 8 c) 978 – 578 + 349
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Bài 8:Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm . Vẽ độ dài CD dài gấp 6 lần độ dài AB.
Họ và tên:……………… Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp :……… Kiểm tra
Môn: Toán
Thời gian : 40 phút ( không kể phát đề)
I. Trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Bài 1: Phép cộng 5436 + 7917 có kết quả là:
A. 13 353 B. 12 353 C. 12 343 D. 13 543
Bài 2: Gía trị của biểu thức 70000 + 30000 – 8000 + 2000 là:
A. 90 000 B. 0 C. 9400 D. 4000
Bài 3: Gía trị của biểu thức 1375 x 79 – 59 là:
A. 108 566 B. 108 466 C. 108 526 D. 22 000
Bài 4: Tìm x, biết: x : 11 = 17
A. x = 187 B. x = 177 C. x = 171 D. x = 117
Bài 5: Mỗi xe ô tô chở 4650 kg . Hỏi có 20 xe như thế thì chở được bao nhiêu tạ gạo?
A. 82 tấn B. 83 tấn C . 93 tấn D. 930 tấn
Bài 6: Tích của số lớn nhất có bốn chữ số và số bé nhất có ba chữ số là:
A. 999 900 B. 99 990 C. 999 000 D. 900 000
II. Tự luận: ( 7 điểm )
Bài 1:Tính bằng cách thuận tiện:
c) 125 x 5 x 8 x 20. d) 3666 + 1555 + 2555 - 1666
……………………………………………………………………………………………
2
8000g = ….kg
98600cm
2
= … dm
2
9800kg = …kg ….g
409 cm
2
= dm
2
…cm
2
8tấn 7kg = ….kg
3 thế kỷ rưỡi = …năm 4 giờ 30 phút = ……phút
Ñieåm
Bài 6: Một sân vận động có chu vi 1050m, chiều dài hơn chiều rộng 85m. Tính diện tích
sân vận động.
Tóm tắt: Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Họ và tên:……………… Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp :……… Kiểm tra chương II :
Môn: Toán
Thời gian : 40 phút ( không kể phát đề)
I. Trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Bài 1: Số năm mươi hai nghìn tám trăm linh bảy được viết là:
A . 52708 B. 52807 C. 52087 D. 52078
Bài 2: Giá trị của biểu thức 987 - a với a = 245 là:
A. 742 B. 472 C. 572 D. 724
Bài 3: Tính diện tích hình vuông cạnh a = 24 cm.
A. 756m
2
B.576m
2
C. 675m
2
D.576m
2
Bài 4: Tính ( m + n ) x a biết a = 20, n = 30 , m = 6
A. 360 B. 300 C . 780 D. 720
Bài 5: Năm 1010 Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư về Đại La năm đó thuộc thế kỷ nào?
A. XIV B. XII C. XI D, XIII
Ñieåm
Bài 6: Một người đi xe máy trong
3
b) ………….góc nhọn
c) …………góc tù
d) ………….góc bẹt
Bài 5:Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: B C
a) AB và BC vuông góc
b) AB và AD vuông góc
c) BC và cd không vuông góc
d) CD và AB vuông góc A D
Bài 6: Có 5 gói kẹo mỗi gói nặng 200g và 4 gói bánh mỗi gói nặng 250g .Hỏi có tất cả
bao nhiêu kg bánh và kẹo?
Tóm tắt: Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
C
A
D
B
O
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5: Một đội đắp đường, ngày đầu đắp được 200m.Ngày thứ hai đắp được 50m.Ngày
thứ ba đắp được
2
1
tổng quãng đường của ngày thứ nhất và ngày thứ hai. Hỏi trung bình
mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét?
Tóm tắt: Bài giải: