D
D
ù
ù
ng thu
ng thu
ố
ố
c ch
c ch
ố
ố
ng co gi
ng co gi
ậ
ậ
t
t
M
M
ụ
ụ
c tiêu:
c tiêu:
ngăn ng
ngăn ng
ừ
ừ
a co gi
m tăng ALNS
.
.
Thu
Thu
ố
ố
c:
c:
Phenytoin: TM 15
Phenytoin: TM 15
-
-
18 mg/kg (duy tr
18 mg/kg (duy tr
ì
ì
5mg/kg/ng
5mg/kg/ng
à
à
y/7)
y/7)
Không d
ậ
t t
t t
á
á
i ph
i ph
á
á
t hay k
t hay k
é
é
o d
o d
à
à
i: Carbamazepine .
i: Carbamazepine .
Chăm s
Chăm s
ó
ó
c h
c h
ệ
ệ
th
th
ố
á
c BN CTSN
c BN CTSN
n
n
ặ
ặ
ng.
ng.
Bi
Bi
ệ
ệ
n ph
n ph
á
á
p v
p v
à
à
ch
ch
ú
ú
ý:
ý:
ị
ch não t
ch não t
ủ
ủ
y:
y:
Khi đã d
Khi đã d
ù
ù
ng c
ng c
á
á
c bi
c bi
ệ
ệ
n ph
n ph
á
á
p
p
≠
≠
m
Tr
Tr
á
á
nh nhi
nh nhi
ễ
ễ
m tr
m tr
ù
ù
ng v
ng v
ì
ì
tiên lư
tiên lư
ợ
ợ
ng s
ng s
ẽ
ẽ
r
r
ấ
ấ
t n
ệ
n kh
n kh
á
á
c
c
Nuôi dư
Nuôi dư
ỡ
ỡ
ng th
ng th
ỏ
ỏ
a đ
a đ
á
á
ng, phòng XH tiêu h
ng, phòng XH tiêu h
ó
ó
a :
a :
Qua TM sau 24 gi
ờ
, cung c
, cung c
ấ
ấ
p đ
p đ
ủ
ủ
nhu c
nhu c
ầ
ầ
u năng
u năng
lư
lư
ợ
ợ
ng sau 1 tu
ng sau 1 tu
ầ
ầ
n.
n.
Tr
Tr
á
n m
á
á
u khi HCT<30%
u khi HCT<30%
Chăm s
Chăm s
ó
ó
c to
c to
à
à
n di
n di
ệ
ệ
n kh
n kh
á
á
c
c
H
H
ạ
ạ
thân nhi
á
p v
p v
ậ
ậ
t lý).
t lý).
H
H
ạ
ạ
thân nhi
thân nhi
ệ
ệ
t qu
t qu
á
á
m
m
ứ
ứ
c (<35
c (<35
0
0
C)
nh m
ạ
ạ
ch sâu:
ch sâu:
V
V
ậ
ậ
t lý tr
t lý tr
ị
ị
li
li
ệ
ệ
u
u
D
D
ù
ù
ng thu
ng thu
ố
ệ
n kh
n kh
á
á
c
c
Theo dõi v
Theo dõi v
à
à
đi
đi
ề
ề
u ch
u ch
ỉ
ỉ
nh nư
nh nư
ớ
ớ
c đi
c đi
ệ
ệ
n gi
ớ
c.
c.
Tr
Tr
á
á
nh bi
nh bi
ế
ế
n ch
n ch
ứ
ứ
ng
ng
Na, K: r
Na, K: r
ấ
ấ
t hay g
t hay g
ặ
ặ
p
ị
nh k
nh k
ỳ
ỳ
ch
ch
ố
ố
ng lo
ng lo
é
é
t
t
Gi
Gi
ữ
ữ
da khô, s
da khô, s
ạ
ạ
ch.
ch.
Thay băng khi th