Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 1 -
CHNG I : CUNG CU V GI C TH TRNG
Bi 1 Ta cú s liu v cung v cu i vi bp nng bỏnh mỡ nh sau:
Giỏ n v SF (1000) Lng cu (1000 chic) Lng cung (1000 chic)
10 10 3
12 9 4
14 8 5
16 7 6
18 6 7
20 5 8
1/ V th ng cu v ng cung ca SF trờn. Xõy dng phng trỡnh
ng cung v ng cu. Xỏc nh giỏ v lng cõn bng trờn th trng SF bp
nng bỏnh mỡ núi trờn.
2/ Xỏc nh lng d tha hoc thiu ht ti mi mc giỏ núi trờn. Mụ t s bin
ng ca giỏ trong tng trng hp.
3/ ng cu ca bp s thay i nh th no khi :
- Giỏ bỏnh mỡ gim trong ngn hn .
- Cú s phỏt minh ra lũ nng bỏnh mỡ rt c mi ngi a chung.
Mụ t trong tng trng hp s thay i ca giỏ v lng cõn bng ca bp.
4/ Gi s mi mc giỏ lng cung tng lờn 1000chic, cỏc yu t khỏc khụng
i. Tớnh giỏ v lng cõn bng mi.
5/ S dng s liu cõu 4, gi s Chớnh ph tr cp cho ngi sn xut 1000/
1bp . Tớnh s lng bp bỏn c, giỏ m ngi tiờu dựng phi tr v mc giỏ
m ngi sn xut nhn c. Trng hp ny hóy tớnh s thay i trong thng
d ca ngi sn xut, ngi tiờu dựng, s tin Chớnh ph cn d liu v s thay
i trong phỳc li xó hi.
6/ S dng s liu cõu 4, gi s bõy gi Chớnh ph ỏnh thu 1000/ 1bp .
Tớnh s lng bp bỏn c, giỏ m ngi tiờu dựng phi tr v s tin m ngi
sn xut nhn c. Trng hp ny hóy tớnh s thay i trong thng d ca
ngi sn xut, ngi tiờu dựng, s tin Chớnh ph thu c v s thay i trong
phỳc li xó hi.
h s co gión chộo ca X v Y. Hai sf ny liờn quan vi nhau nh th no?
4/ Gi s thu nhp bỡnh quõn ca dõn c tng 10% thỡ lng cu sf X gim 5%.
Tớnh h s co gión ca cu theo thu nhp. Sn phm X thuc loi no?
Bi 4 Nu hm cung th trng sf X l P = 4Q/3 + 4 v co gión ca cung
im cõn bngl 3/2 v ca cu l 2/3. Hóy xỏc nh:
1/ Hm cu tuyn tớnh th trng sf X.
2/ Xỏc nh giỏ v lng cõn bng sf X trờn th trng.
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 3 -
3/ Gi s Chớnh ph tr cp tng lng hng húa thờm 3 n v mi mc giỏ,
thỡ mc tr cp cho mi n v sf s l bao nhiờu?
Bi 5 mc giỏ 10.000ng, lng cu v sf X l 2,5 triu cỏi v h s co gión
ca cu theo giỏ l 4 (gi s ng cu tuyn tớnh). Hóy xỏc nh:
1/ Hm cu th trng ( n v tớnh ca P l 1000ng, Q l triu cỏi)
2/ Nu hm cung P = 4,5 + 3Q. Tớnh giỏ v lng cõn bng.
3/ Gi s Nh nc n nh mc thu 2.000 ng trờn mi n v, cung sn
phm s thay i nh th no. Giỏ th trng l bao nhiờu. Mc thu ngi tiờu
dựng v ngi sn xut gỏnh chu ra sao. Tớnh tng s tin thu thu c ca
Nh nc v s thay i trong thng d ca ngi sn xut, ca ngi tiờu dựng
v tn tht xó hi gỏnh chu.
BI 6 : ng cung v ng cu ca mt lai nụng sn u cú dng tuyn tớnh.
Ti im cõn bng E ca th trng ta cú: Pe = 14 ; Qe = 12 ; Ed = -1 ; Es =7/3.
1/ Xỏc nh hm s cu v hm s cung th trng.
2/ Chớnh ph gim thu cho mt hng ny nờn cung tng 10% mi mc giỏ.
ng thi do giỏ ca mt hng b sung cho nú tng nờn cu li gim i 15%. Hóy
xỏc nh giỏ c v sn lng cõn bng mi sau hai s kin ny.
3/ Sau ú cỏc nh sn xut li ngh s can thip ca Nh nc vỡ giỏ bỏn trờn
th trng khụng bự p chi phớ sn xut. Chớnh ph qui nh mc giỏ ti thiu
cho nụng sn ny l Pmin = 16 v cam kt s mua ht s sn phm tha mc giỏ
ny. Hóy tớnh s tin chớnh ph phi b ra v biu din kt qu trờn th.
P bc = 540 Q bc + 0,2P vng
1. Giỏ cõn bng ca vng v bc l bao nhiờu
2. Gi s cú phỏt hin mi v vng lm lng cung tng thờm 85 n v. iu ny
s nh hng nh th no n giỏ vng v bc.
CHNG II : Lí THUYT V HNH VI CA NGI TIấU DNG
BI 8 :Gi s mc ngõn sỏch ca ngi tiờu dựng dnh chi tiờu cho hai hng
húa X v Y l 150USD. Giỏ 1 n v sn phm X l 5USD, v ca Y l 2USD.
1/ Hóy v v vit phng trỡnh ng ngõn sỏch núi trờn ca ngi tiờu dựng.
2/ Nu mc ngõn sỏch bõy gi gim 20%, hóy v v xỏc nh li phng trỡnh
ng ngõn sỏch ny.
3/ Nu giỏ sn phm X bõy gi gim xung phõn na, hóy v v xỏc nh li
phng trỡnh ng ngõn sỏch ny.
4/ Nu giỏ sn phm Y bõy gi tng thờm 0,5USD, hóy v v xỏc nh li
phng trỡnh ng ngõn sỏch ny.
BI 9: Gi s cú mt ngi tiờu dựng cú mt khon tin l 36.000 ng chi
tiờu cho 3 loi sn phm v dch v, cú tng mc hu ớch c cho ln lt nh
sau:
XEM HT ( X ) MUA SCH ( Y ) XEM PHIM (Z )
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 5 -
S ln TUx S sỏch TUy S ln TUz
1
2
3
4
5
6
7
75
144
178
180
180
1/ Nu giỏ 1 ln xem hỏt, giỏ 1 cun sỏch v giỏ 1 ln xem phim bng nhau v
bng 3.000 ng. Tỡm phng ỏn tiờu dựng ti u ngi ny t c tng
mc hu ớch ti a.
2/ Cng cõu hi nh trờn , nu s tin dnh chi tiờu v mc giỏ ca cỏc sn
phm v dch v ny u tng gp ụi.
3/ Nu giỏ 1 vộ xem hỏt l 9.000 ng, giỏ mt cun sỏch l 6.000 ng, giỏ 1ln
xem phim l 4.500 ng. Vic phõn phi tiờu s nh th no, nu s tin dnh
chi tiờu l 36.000 ng.
BI 10: Mt ngi tiờu th khi tiờu dựng 3 sn phm X, Y, Z cú cỏc mc hu
ớch biờn t c tng ng nh sau:
Q 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
MUx 60 50 40 30 25 20 15 10 8 6
MUy 85 80 70 64 60 50 40 32 26 20
MUz 40 32 25 20 16 14 12 10 9 8
1/ Nu ngi tiờu dựng dnh 100 vtt chi tiờu cho 3 sn phm ny, vi giỏ vsp
ca X l 10, ca Y l 5, ca Z l 2,5 thỡ ny s mua ht bao nhiờu sn phm X, Y, Z
ti a húa mc hu ớch? Tớnh tng mc hu ớch ti a t c.
2/ Nu giỏ ca Y l10, cỏc iu kin khỏc khụng i, thỡ vi phi hp X = 3, Y =
7, Z = 8 , ngi tiờu dựng ny cú t s phi hp tiờu dựng ti u khụng? Ti sao?
3/ Nu giỏ ca Z l 5, cỏc iu kin khỏc khụng i, thỡ phi hp tiờu dựng ti u
s gm bao nhiờu sn phm X, Y v Z? Nhn xột gỡ v s thay i s lng sn
phm Z? Vit phng trỡnh v v ng cu cỏ nhõn ca ngũi tiờu dựng i vi
sn phm Z ( gi s ng cu ny cú dng tuyn tớnh).
4/ Gi s th trng cú 20 ngi tiờu dựng , xỏc lp phng trỡnh ng cu th
trng ca sn phm Z . Nhn xột v tớnh co gión ca ng cu cỏ nhõn v
ng cu th trng sn phm Z.
TS. Hay Sinh
sỏch ca ngi ny thay i nh th no? Kt hp X,Y no ti a hoỏ ớch li ca
ngi ú?
Bi 14 Mt ngi tiờu th cú khon thu nhp 50 USD chi mua hai sn phm
A v B. Giỏ n v sn phm A l 2 USD, v giỏ n v sn phm B l 5 USD.
Bng s liu di õy ch ra cỏc cỏch kt hp khỏc nhau s lng n v sn
phm A v B cựng em li mt mc tho móm cho anh ta.
S lng sn phm A 5 10 15 20
S lng sn phm B 12 7 4 3
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 7 -
1/ Vit phng trỡnh ng ngõn sỏch ca ngi tiờu th v biu din lờn th
2/ Tỡm phng ỏn kt hp ti u s lng sn phm A v B
Bi 15. Mt ngi tiờu th dnh mt ngõn sỏch hng thỏng l M = 650 $ ,
mua hai sn phm X v Y, vi giỏ n v sm phm A l 30 USD, v ca B l 40
USD. Tng mc hu ớch ca ngi tiờu dựng c th hin qua hai hm s sau
õy:
TUx = - 1/7X
2
+ 32X v TUy = -3/2Y
2
+ 73Y
1/Tỡm phng ỏn tiờu dựng ti u ca ngi tiờu th
2/ Tớnh tng mc hu ớch ti a t c ca ngi ny
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 8 -
CHNG 3 SN XUT CHI PH
Bi 16. Hóy in vo ch trng trong bng di õy
S lng yu t
SX bin i L
Tng sn lng
s nu lng vn c nh K = 4. Hóy tớnh nng sut trung bỡnh v nng
sut biờn trong tũng hp ny
3. SX mc sn lng Q
2
= 645. XN b ra mc chi phớ l170 USD chi phớ v
vn v lao ng, giỏ n v vn l 30USD, giỏ n v lao ng l 20 USD. Tỡm
phng ỏn kt hp ti u.
Bi 18. Cú quan h gia sn lng SX vi tng chi phớ ca mt DNnh sau:
TS. Hay Sinh
Bài tập kinh tế vi mô - 9 -
Sản lượng 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tổng Chi
phí (USD)
12 27 40 51 60 70 80 91 104 120 140
1/ Hãy xác định chi phí cố định, chi phí biến đổi, chi phí trung bình, và chi phí
biên ứng với mỗi mức sản lượng.
2/ Hãy biểu diễn trên đồ thị các đường chi phí biến đổi, chi phí trung bình, và
chi phí biên. Ban có nhận xét gì về các đường biểu diễn trên.
Bài 19 Trong ngắn hạn có tổng chi phí cố định là 45.10
6
$. Chi phí biến đổi bình
qn ngắn hạn theo sản lượng được cho như sau:
Sản lượng Q (tấn/ tuần) 1 2 3 4 5 6
AVC (triệu đồng) 17 15 14 15 19 29
1/ Hãy tính chi phí cố định bình qn, chi phí bình qn, tổng chi phí và chi phí
biên
2/ Hãy vẽ các đường AVC, AC, MC trên một đồ thị
Bài 20 Một nhà sản xuất đầu tư số tiền là 2000 USD để th 2 yếu tố sản xuất K
và L, với đơn giá P
q l lng cu ca tng ngi mua, lng cung ca tng ngi bỏn.
Hóy xỏc nh:
1. Hm cung v hm cu th trng.
2. Mc giỏ v sn lng cõn bng trờn th trng. H s co gión ca cu theo giỏ
ti im cõn bng.
3. Sn lng v li nhun ca mi ngi bỏn.
4. Gi s chớnh ph n nh mc giỏ ti thiu l 15, tỡnh trng th trng sn
phm s nh th no?
Bi 23. Gi s chi phớ biờn ca mt hóng cnh tranh c cho l:
MC = 3 + 2Q . Nu giỏ th trng sn phm ca hóng l 9$ thỡ:
1. Mc sn lng no hóng s SX?
2. Thng d sn xut ca hóng l bao nhiờu?
3. Gi s chi phớ bin i bỡnh quõn ca hóng l AVC = 3 + Q. Chi phớ c nh
FC=3. Hóy cho bit trong ngn hn hóng s kim c li nhun hay khụng?
Bi 24. Hm s cu th trng SP X ca mt ngnh cnh tranh hon ho c
xỏc nh l P = 1000 1/20 Q. Mt XN sn xut SP X cú hm chi phớ SX di hn
l :
LTC = 1/10 Q
2
+ 200Q + 4000
1. Xac nh sn lng cõn bng di hn ca XN
2. Xỏc nh mc giỏ cõn bng di hn v sn lng cõn bng di hn ca ngnh
3. Gi nh cỏc XN trong ngnh u cú hm chp phớ SX di hn nh nhau thỡ cú
bao nhiờu XN SX trong ngnh?
Bi 25 . Trong ngn hn sn lng Q ca DN cnh tranh hon ho ph thuc vo
s lng lao ng L cho bng sau:
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 11 -
Q 24 39 50 60 68 75 81 86 90
L 2 3 4 5 6 7 8 9 10
6 4
7 5
8 5,75
9 48
10 22
2. Nu DN núi trờn l DN cnh tranh hon ho, tỡm nhng mỳc giỏ sinh li, hũa
vn v úng ca ca DN
3.Gi s giỏ bỏn sn phm trờn th trng l 7. DN mun ti a húa li nhun thỡ
s lng sn phm bỏn ti u l bao nhiờu? Tớnh mc li nhun trong trng
hp ny.
4.Xỏc nh li nhun mc sn lng 5, v 10 ( nu giỏ vn l 7). So sỏnh vi
cõu 2, anh ch cú nhn xột gỡ?
Bi 28. Mt hóng trong th trng cnh tranh hon ho cú hm AC = 2Q + 2 +
77/Q. Nu gia 1th trng l 30$/SP, yờu cu :
1. Xỏc nh cỏc hm AVC, AFC, VC, FC, TC, MC.
2. Tớnh sn lng ti a húa li nhun v mc li nhun ú.
3. Xỏc nh sn lng ti a húa doanh thu. Tớnh mc li nhun t c trong
trng hp ny. So sỏnh vi cõu 2, cú nhn xột gỡ?
Bi 29 Cú quan h gia sn lng Q v tng chi phớ TC nh sau:
Q (tn) 0 1 2 3 4 5 6
TC
(1000USD)
12 27 40 57 60 70 80
1. Tớnh VC, FC ti mc sn lng Q = 4
2. Tớnh AVC, AFC, MC
3. nhng mc giỏ no thỡ DN cú li, hũa vn v úng ca
Bi 30. Gi s cú 100 DN CTHH tham gia SX SP A. ng tng chi phớ v ng
chi phớ biờn ngn hn ca cỏc DN ging nhau v cú dng:
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 13 -
3. Mc sn lng v giỏ bỏn DN t li nhun ti a
Bi 33. Bng di õy cho bit ng cu ca mt nh c quyn SX mc chi
phớ biờn khụng i l 10$
P 27 24 21 18 15 12 9 6 3 0
Q 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18
1. Xỏc nh hm doanh thu biờn ca hóng?
2. Tớnh sn lng v giỏ c ti a húa li nhun? Tớnh mc li nhun ti a
ú.
3. Giỏ c v sn lng cõn bng s nh th no nu hóng trong mt ngnh cnh
tranh?
Bi 34. Mt hóng c quyn ang ng trc ng cu SP l P = 11 Q (P l
giỏ n v tớnh bng USD, Q l sn lng tớnh bng ngn n v). Hóng c quyn
ny cú chi phớ trung bỡnh khụng i l 6 USD.
1. V ng doanh thu bỡnh quõn, doanh thu biờn, chi phớ trung bỡnh v chi phớ
biờn ca hóng
2. Xỏc nh sn lng v giỏ bỏn ti a húa li nhun. Tớnh mc li nhun ú.
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 15 -
3. C quan iu tit ca chớnh ph n nh giỏ ti a l 7 USD/n v. Sn lng
v li nhun ca hóng s thay i nh th no?
Bi 35. Mt DN c quyn, cú hm chi phớ bin i VC = 1/10 Q
2
+ 400 Q v chi
phớ c nh FC = 3.000.000. Sn phm ca DN c bỏn trờn th trng cú hm
cu Q = 22.000 10P. Hóy xỏc nh:
1/ Giỏ v lng DN ti a húa li nhun , tớnh li nhun ú
2/ Giỏ v lng bỏn DN ti a húa doanh thu
3/ Nu chớnh ph ỏnh thu 200vt/ sp, DN thay i mc giỏ v sn lng
nh th no ti a húa li nhun? Li nhun tng hay gim bao nhiờu?
4/ Nu sn phm trờn c SX trong iu kin cnh tranh thỡ giỏ v sn
nờn sn xut mc sn lng no ti a húa tng doanh thu ?
Bi 37: Hm doanh thu trung bỡnh v hm chi phớ trung bỡnh c cho nh sau:
AR = 1200 - 4Q ; AC = 400/Q + 300 - 4Q + 3Q
2
Trong ú AR v AC tớnh bng 1000ng, Q tớnh bng 1000 sn phm
1/ Xỏc nh phng trỡnh ng cu, ng tng doanh thu, doanh thu biờn, tng
chi phớ, chớ phớ biờn v chi phớ c nh ca doanh nghip c quyn.
2/ Xỏc nh mc sn lng v giỏ c sn phm doanh nghip ti a húa li
nhun. Tớnh mc li nhun ti a t c.
3/ Xỏc nh mc sn lng v giỏ c sn phm doanh nghip ti a húa doanh
thu Tớnh mc doanh thu ti a t c.
Bi 38: mt doanh nghip c quyn cú cỏc hm doanh thu biờn MR = 32 4Q
v hm tng chi phớ TC = 30 + 4Q + Q
2
. Xỏc nh mc giỏ bỏn, sn lng, doanh
thu v li nhun m doanh nghip t c trong cỏc trng hp sau:
1/ Ti a húa doanh thu. 2/ Ti a húa li nhun
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 17 -
CHNG 6: TH TRNG CNH TRANH C QUYN V C QUYN
NHểM
Bi 39. Hóng hng khụng EA bay ch cú mt l trỡnh : Chicago Honolulu. Hm
s cu hnh khỏch i vi mi chuyn bay trờn tuyn ny l Q = 500 P. Chi phớ
ca hóng EA vn hnh mi chuyn bay l 30.000 USD cng vi 100 USD cho
mi hnh khỏch
1. Mc giỏ m EA s nh ti a húa li nhun l bao nhiờu? S cú bao nhiờu
hnh khỏch trờn mi chuyn bay? Li nhun ca mi chuyn bay l bao nhiờu?
2. Nhõn viờn k toỏn ca hóng EA thụng bỏochi phớ c nh cho mi chuyn bay
tht s l 11.000 USD thay vỡ 30.000 USD. Liu hóng s duy trỡ vic kinh doanh
ny trong thi gian di hay khụng? Minh ha bng th
3. Mt chuyờn viờn phõn tớch ca hóng cho rng nờn ỏp dng chớnh sỏch giỏ phõn
bit cú th lm tng li nhun. iu ny ỳng hay khụng?
4. Gn õy chi phớ c nh cho nhng chuyn bay tng 40% . S gia tng FC cú
nh hng n hot ng ca hóng hay khụng?
Cỏc ký hiu :
Q : Tng sn lng
TS. Hay Sinh
Baứi taọp kinh teỏ vi moõ - 18 -
L : Lao ng
K : Vn
AP : Sn phm bỡnh quõn AP = Q / L
MP : Sn phm biờn (nng sut biờn) MP
L
= Q / L
MP
K
= Q / K
TR : Tng doanh thu TR = PQ
AR : Doanh thu bỡnh quõn AR = TR / Q = P
MR : Doanh thu biờn MR = TR / Q
MR = dTR / dQ
TC : Tng chi phớ TC = VC + FC
VC : Tng chi phớ bin i
FC : Tng chi phớ c nh
AC : Chi phớ bỡnh quõn AC = TC / Q
AVC:Chi phớ bin i bỡnh quõn AVC = VC / Q
AFC: Chi phớ c nh bỡnh quõn AFC = FC / Q
MC : Chớ phớ biờn MC = TC / Q
MC = dTC / dQ
: Li nhun = TR TC