TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI TÂN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 5
Năm học: 2009 – 2010
Thời gian: 60 Phút
A.BÀI KIỂM TRA ĐỌC
I.Đọc thành tiếng(6đ)
Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi thuộc nội dung bài đọc đối với từng học sinh
trong các bài tập đọc từ tuần 26-35
II . Làm bài tập(4đ)
Dựa vào nội dung bài đọc “ LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG” đã học, chọn ý đúng cho các câu trả lời
dưới đây.
1. Rê – mi học chữ trong hoàn cảnh như thế nào?
a. Không có trường lớp,sách vở và các dungjcuj học tập bình thường.
b. Rê – mi học chữ trên đường đi hát rong kiếm sống.
c. Thầy giáo là chủ một gánh xiếc.
d. Cả bai ý trên đều đúng.
2. Chi tiết nào trên đây không nói lên tính chất ngỗ nghĩnh của lớp học Rê – mi tham dự?
a. Đồ dùng học tập là những mảnh gỗ nhặt được có khắc chữ cái.
b. Học trò là Rê – mi và chú chó nhỏ Ca – pi . Rê –mi học chữ để biết đọc còn Ca – pi học chữ để
diễn xiếc.
c. Rê – mi quyết tâm học để không thu akems Ca –i/
d.Kết quả học tập sau một thời gian : Rê – mi biết đọc, Ca – pi thì “biết viết” tên của mình.
3.Qua câu chuyện này để thực hiện quyền học tập của trẻ em thì nhiệm vụ người lớn và trẻ em
phải là gì? Viết câu trả lời v ào chỗ trống.
a. Trẻ em phải
b. Người lớn phải
4. Những từ nào đồng nghĩa với từ “ Bổn phận”
a. Thân phận
b. Số phận
c. Trách nhiệm.
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN - LỚP 5
Năm học: 2009 – 2010
Thời gian: 60 Phút
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .
a). Số lớn nhất trong các số : 5,897 ; 5,879 ; 5,89 ; 5,9 là :
A. 5,897 B. 5,879 C. 5,89 D.5,9
b). Hỗn số 25
100
7
viết dưới dạng số thập phân là :
A. 25,7 B. 25,07 C. 25,007 D.2,507
c). 415dm
3
= ………………………… m
3
. Số thích hợp điền vào chỗ trống là :
A. 41,5 B. 4,15 C. 0,415 D. 0,0415
d). Một người đi bộ từ nhà ra chợ với vận tốc 4,8km/giờ thì mất 6 phút. Quãng đường từ nhà đến chợ
có độ dài là:
A. 28,8km B.28,8m C. 48m D. 480m
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S :
2giờ 15phút = 215 phút 0,6 giờ = 36 phút
5m
2
8dm
2
= 5,08 m
2
5,3kg = 5003 kg