Vât ly hat nhan - Ly thuyet + Bai tap-rat duoc - Pdf 16

Phần 9: VẬT LÝ HẠT NHÂN (4)
I. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ:
1. Cấu tạo:
a. Nuclôn: Nguyên tử tuy rất nhỏ (đường kính cỡ 10
-9
m) nhưng có cấu tạo phức tạp bao gồm một hạt ở giữa,
gọi là hạt nhân, xung quanh có các êlectron. Đường kính của hạt nhân nhỏ hơn hàng chục vạn lần (10
4
– 10
5
lần) so với nguyên tử, và chỉ bằng 10
-14
– 10
-15
m.
- Hạt nhân được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn gọi là nuclôn. Có hai loại nuclôn: prôtôn, kí hiệu p, mang
một điện tích nguyên tố dương +e, và nơtrôn, kí hiệu n, không mang điện.
b. Nguyên tử số Z - số khối A : nếu hạt nhân có số thứ tự là Z (gọi là nguyên tử số) thì nguyên tử của nó có
Z êlectron ở vỏ ngoài, và hạt nhân của nguyên tử ấy chứa Z prôtôn và N nơtron. Vỏ electron có điện tích –
Ze, hạt nhân có điện tích +Ze nên bình thường cả nguyên từ là trung hoà về điện. Tổng số A = Z + N gọi là
số khối. Kí hiệu hạt nhân:
A
Z
X
. VD:
1
1
H,
12
1
C ,

C. Vì vậy đôi khi đơn vị này còn gọi là đơn vị cacbon
II. ĐỘ HỤT KHỐI – NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT:
a. Độ hụt khối: Giả sử Z prôtôn và N nơtrôn lúc đầu chưa liên kết với nhau và đứng yên. Tổng khối lượng
của chúng là: m
o
= Zm
p
+ Nm
n
với m
p
và m
n
là khối lượng của prôtôn và nơtrôn.
- nếu lực hạt nhân liên kết các nuclôn với nhau thành một hạt nhân có khối lượng m thì điều đặc sắc là m bé
hơn m
o
(không có định luật bảo toàn khối lượng). Hiệu

m = m
o
– m gọi là độ hụt khối
b. Năng lượng liên kết: ∆E = E
o
– E = (m
o
– m) c
2
gọi là năng lượng liên kết. ∆E càng lớn thì các nuclôn
càng liên kết mạnh, càng tốn nhiều năng lượng để phá liên kết, nên ∆E gọi là năng lượng liên kết.

C là cacbon
phóng xạ, phát xạ tia β
-
.
- Một loại tia bêta khác hiếm hơn gồm các hạt bêta cộng, kí hiệu
β
+
, còn
gọi là êlectron dương hay pôzitrôn vì nó có cùng khối lượng với êlectron
nhưng lại mang một điện tích nguyên tố dương. Lệch về bản âm của tụ điện. Đồng vị
11
6
C cũng là cacbon
phóng xạ nhưng phát ra tia β
+
.
* Tia gamma: Kí hiệu γ, là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm), cũng là hạt phôtôn có năng
lượng cao, nó không bị lệch trong điện trường và có khả năng đâm xuyên rất lớn, và nguy hiểm cho con
người.
d. Định luật phóng xạ :
* Định lu ật : Mỗi chất phóng xạ được đặc trưng bởi một thời gian T gọi là chu kì bán rã, cứ sau mỗi chu kì
này thì ½ số nguyên tử của chất ấy đã biến đổi thành chất khác.
*. Độ phóng xạ H: của một lượng chất phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu
của lượng chất đó, đo bằng số phân rã trong 1 giây. Đơn vị là becơren (kí hiệu Bq) bằng 1 phân rã/giây.
Một đơn vị khác là curi (kíhiệu Ci). 1 Ci = 3,7.10
10
Bq
III. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN:
a. Định nghĩa: là mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân). A + B → C + D (9-5)
b. Trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân: là sự phóng xạ: Vế trái của phương trình (9-5

0
1 1
A A
Z Z
X e Y

− +
→ +
:Vậy hạt nhân con ở vị trí tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ và có cùng số khối.
c. Phóng xạ
β

+
:
0
1 1
A A
Z Z
X e Y
+
+ −
→ +
hạt nhân con ở vị trí lùi một ô so với hạt nhân mẹ và có cùng số khối.
d. Phóng xạ
γ
: Hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích và chuyển từ mức năng lượng trên E
2
xuống mức
năng lượng dưới E
1

Co phát ra tia γ có khả năng xuyên sâu lớn nên được dùng để tìm khuyết tật trong các chi
tiết máy (phương pháp tương tự như dùng tia X để chụp ảnh các bộ phận trong cơ thể), bảo quản thực phẩm
(vì tia γ diệt các vi khuẩn), chữa bệnh ung thư v.v
- phương pháp các nguyên tử đánh dấu được dùng rộng rãi trong khoa học.
- định tuổi của các di vật gốc sinh vật, dùng các bon 14.
c. Phản ứng hạt nhân toả năng lượng và thu năng lượng :
* Giả sử M < M
o
: tức là phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu,
nghĩa là bền vững hơn, là phản ứng toả năng lượng
* Nếu M > M
o
: thu năng lượng. Vậy một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng lớn hơn
các hạt ban đầu (kém bền vững) là phản ứng thu năng lượng.
HAI LOẠI PHẢN ỨNG HẠT NHÂN TỎA NĂNG LƯỢNG: PHÂN HẠCH VÀ NHIỆT HẠCH.
VII. Sự phân hạch - phản ứng dây chuyền:
1. Sự phân hạch: là hiện tượng một hạt nhân (loại rất nặng) hấp thụ một nơtrôn rồi vỡ thành hai hạt nhân
trung bình. VD: Phản ứng phân hạch của U235 là
2. Phản ứng dây chuyền:
a. Một phần số nơtrôn sinh ra bị mất mát vì nhiều nguyên nhân (thoát ra ngoài khối
urani, bị hấp thụ bởi các hạt nhân khác ) nhưng nếu sau mỗi phân hạch, vẫn còn lại
trung bình s nơtrôn, mà s > 1,thì s nơtrôn này đập vào các hạt nhân U 235 khác, lại gây
ra s phân hạch, sinh ra s
2
nơtrôn rồi s
3
, s
4
nơtrôn. Số phân hạch tăng rất nhanh trong
một thời gian rất ngắn: Ta có phản ứng hạt nhân dây chuyền; s gọi là hệ số nhân nơtrôn.

3
Li. Về mặt sinh thái thì phản ứng nhiệt hạch cũng “sạch” hơn phản ứng phân hạch, vì ít có bức xạ
hoặc cặn bã phóng xạ làm ô nhiễm môi trường.
Bài tập giáo khoa:
1. Chọn câu đúng: Tính chất hóa học của một ngtử phụ thuộc
a. nguyên tử số b. số khối c. khối lượng ngtử d. số các đồng vị
2. Chọn câu đúng: Các đồng vị của một ngtố có cùng
a. số prôtôn b. số nơtrôn c. số nuclôn d. khối lượng ngtử
3. Số nuclôn trong
27
13
Al
là bao nhiêu? a. 13 b. 14 c. 27 d. 40
4. Số nơtrôn trong
27
13
Al
là bao nhiêu? a. 13 b. 14 c. 27 d. 40
5. Chọn câu đúng: Năng lượng liên kết riêng
a. giống nhau với mọi hạt nhân c. lớn nhất với các hạt nhân trung bình
b. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ d. lớn nhất với các hạt nhân nặng
6. Chọn câu đúng: Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn là:
a. lực tĩnh điện b. lực hấp dẫn c. lực điện từ d. lực tương tác mạnh
7. Phạm vi tác dụng của lực hạt nhân là a. 10
-15
cm b.10
-13
cm c. 10
-10
cm d. vô hạn

d. cả 3 lệch như nhau
14. Tia phóng xạ chuyển động chậm nhất
a. tia
β
b. tia
α
c. tia
γ
d. cả 3 chuyển động với cùng vận tốc
15. Tia phóng xạ đâm xun mạnh nhất
a. tia
β
b. tia
α
c. tia
γ
d. cả 3 như nhau
16. Tia phóng xạ khơng bị lệch trong điện trường
a. tia
β
b. tia
α
c. tia
γ
d. cả 3 lệch như nhau
17. Tia phóng xạ đâm xun yếu nhất
a. tia
β
b. tia
α

c. năng lượng tỏa ra do các d. năng lượng các phơtơn của tia
γ

22. Hạt nhân ngtử được cấu tạo bởi a. prơtơn b. nơtrơn c. nuclơn d. prơtơn, nơtrơn và electron
23. Đồng vị là các ngun tử có cùng
a. số prơtơn nhưng số nơtrơn khác nhau c. số prơtơn và số khối
b. số nơtrơn nhưng số khối khác nhau d. số prơtơn và số nơtrơn
24. Đơn vị khối lượng ngun tử, kí hiệu u. Ta có:
a. 1u bằng 1/12 khối lượng của ngun tử
12
6
C
c. 1u bằng 1/12 khối lượng của 1 mol
12
6
C
b. 1u bằng 12 khối lượng của ngun tử
12
6
C
d. 1u bằng 1/12 khối lượng của N
A
ngun tử
25. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân
a. có thể âm hoặc dương b. càng lớn, thì hạt nhân càng bền
c. càng nhỏ, thì hạt nhân càng bền d. có thể triệt tiêu, đối với một số hạt nhân đặc biệt
26. Phóng xạ là hiện tượng
a. một hạt nhân phát ra từ một bức xạ điện từ
b. một hạt nhân khi hấp thụ 1 nơtrơn để biến đổi thành hạt nhân khác
c. một hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

c. 4
α
và 7
β
d. 7
α
và 2
β

thêm
31 . Cho h¹t nh©n
X
10
5
. H·y t×m ph¸t biĨu sai:
a) Sè n¬tr«n: 5 b) Sè pr«t«n: 5 c) Sè nucl«n: 10
d) §iƯn tÝch h¹t nh©n: 6e e) Khèi lỵng h¹t nh©n xÊp xØ b»ng 10u.
32. C¸c chÊt ®ång vÞ lµ c¸c nguyªn tè cã:
a) Cïng khèi lỵng nhng kh¸c ®iƯn tÝch h¹t nh©n
b) Cïng nguyªn tư sè nhng kh¸c sè nucl«n
c) Cïng ®iƯn tÝch h¹t nh©n nhng kh¸c sè pr«t«n
d) Cïng ®iƯn tÝch h¹t nh©n nhng kh¸c sè n¬tr«n e) C©u b vµ d ®Ịu ®óng.
33. Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 6 ngày đêm, khối lượng ban đầu 200g. Sau 24 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ
còn lại là : A) 12,5 g B) 25 g C) 50 g D) 187,5 g
34: Chất I- ốt phóng xạ
131
53
I
dùng trong y tế. Lúc đầu có 40(g) chất này thì sau 16 ngày khối lượng I-ốt còn lại là 10(g).
Chu kì bán rã của I-ốt: A. T = 16 ngày. B. T = 8 ngày. C. T = 4 ngày. D. T = 32 ngày.

84
Po
phát ra tia
α
và biến đổi thành
206
82
Pb
. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g
Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g? a. 548,96 ngày. b. 653,28 ngày. c. 834,54 ngày. d. 916,85 ngày.
39. Khối lượng ban đầu của đồng vị Natri
Na
24
11
là 12 gam. Chu kì bán rã của Na là T=15 giờ. Độ phóng xạ ban đầu
của Natri có giá trị nào sau đây?
A. 3,86.10
17
Bq; B. 3,86.10
17
Ci; C. 38,6.10
17
Bq; D. 38,6.10
17
Ci;
40. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 20 ngày đêm Hỏi sau bao lâu thì 75%số hạt nhân ban đầu của
chất phóng xạ đă bị phân rã .
a 50 ngày đêm b 40 ngày đêm c 30 ngày đêm d 60 ngày đêm
41. Sau thời gian t, độ phóng xạ của một chất phóng xạ


0
= 88.10
5
Ci C. H
0
= 8,8.10
5
Ci D. H
0
= 7,7.10
5
Ci
45. Chất Radon
222
86
Rn
phân rã thành Pơlơni
218
84
Po
với chu kì bán rã là 3,8 ngày. Ban đầu có 20g chất này, sau 7,6
ngày sẽ còn lại
A. 10g B. 1,25g C. 2,5g D. 5g
46. Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu.Chu kì bán rã của chất này là
A.20 ngày B.5 ngày C.24 ngày D.15 ngày
47: Chọn đáp án đúng.
Chất phóng xạ
210
84
Po

51. Chất phóng xạ phốt pho có chu kì bán rã 14 ngày đêm. Ban đầu có 300 g. Khối lượng phốt pho còn lại sau 70 ngày
đêm là: A. 60 g B. 18.8 g C. 9.4 g D. 3.6 g
52. Định luật về phân rã phóng xạ khơng được diễn tả theo cơng thức nào dưới đây?
A. N =
t
eN
λ

0
B.
t
emm
λ

=
0
C.
T
t
mm

= 2
0
D.
t
eHH
λ
0
=
53. Số ngun tử chất phóng xạ bị phân hủy sau khoảng thời gian t được tính theo cơng thức nào dưới đây?

hạt nhân. Sau khoảng thời gian
3T trong mẫu:
A. Còn lại 25% hạt nhân N
0
B. Còn lại 12,5% hạt nhân N
0

C. Còn lại 75% hạt nhân N
0
D. Đã bị phân rã 12,5% số hạt nhân N
0
56. Lúc đầu có 1,2g chất Radon. Biết Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày. Hỏi sau t = 1,4T số nguyên tử
Radon còn lại bao nhiêu? (A = 222, Z = 86)
A. N = 2,74.10
23
B. N = 2,165.10
19
C. N = 1,233.10
21
D. N = 2,465.10
20
57. Tính NL liên kết của Cl
37
, biết: Khối lượng các nguyên tử
17
Cl
37
= 36,96590 u;
H
1


X+
H
1
1
. Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
A.
F
19
9
; B.
Ne
19
10
. C.
O
17
8
D.
Li
4
3
.
61.Hạt nhân
Th
227
90
là phóng xạ α có chu kì bán rã là 18,3 ngày. Hằng số phóng xạ của hạt nhân là :
A. 4,38.10
-7

209
84
+→
; C.
PbHePo
82
205
2
4
209
84
+→
; D.
PbHePo
213
86
4
2
209
84
→+
63. Nếu một vật có khối lượng m thì nó có năng lượng E. Vậy biểu thức liên hệ giữa E và m là:
a. E = mc
2
b. E = m
2
c c. E = (m
0
- m)c
2

23
MeV C. 26,488.10
24
MeV D. 26,488.10
22
MeV
68. Đồng vị
60
27
Co
là chất phóng xạ
β

với chu kỳ bán rã 5,33năm, ban đầu có một lượng m
0
. Sau 15,99 năm lượng Co
bị phân rã bao nhiêu phần trăm? a. 87,5% b. 12,5% c. 75% d. 25%
69. Một lượng chất phóng xạ
222
86
Rn
(Radon) ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%.
Tìm chu kỳ bán rã của
222
86
Rn
? a. 95 ngày b. 38 ngày c. 3,8 ngày d. 9,5 ngày
70. Trong lò phản ứng phân hạch U235, bên cạnh các thanh nhiên liệu còn có các thanh điều khiển B, Cd… Mục đích
chính của các thanh điều khiển là gì?
A. Làm giảm số nơtron trong lò phản ứng bằng hấp thụ, B. Làm cho các nơtron có trong lò chạy chậm lại

a) 3,9.10
11
b) 4,5.10
11
c) 2,1.10
11
d) 4,9.10
11
e) 5,6.10
11
918. Chu kỳ bán rã của Ra 266 là 1600 năm. Nếu nhận đợc 10g Ra 266 thì sau 6 tháng khối lợng còn lại:
a) 9,9998g b) 9,9978g c) 9,8612g d) 9,9819g e) 9,9001g
919. Câu nào sau đây sai khi nói về tia

:
a) Là chùm hạt nhân của nguyên tử Hêli b) Có khả năng ion hóa chất khí
c) Có tính đâm xuyên yếu d) Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng e)
Mang điện tích dơng +2e
920. Chất iốt phóng xạ I131 có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Nếu nhận đợc 100g chất này thì sau 8 tuần khối lợng
I131 còn lại:
a) 0,78g b) 2,04g c) 1,09g d) 2,53g e) 0,19g
921. Có 50 chu kỳ bán rã 5,33 năm. Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất đó:
a) 4,9.10
16
Bq b) 5,1.10
16
Bq c) 6,0.10
16
Bq d) 3,2.10
16

+

YX
A
Z
A
Z
'
'
Trị số của Z
'
a) Z + 1b) Z - 1 c) Z + 2d) Z - 2 e) Z
927. Cho phơng trình phân rã hạt nhân:

YX
A
Z
A
Z
4
2



Sự phân rã trên phóng ra tia:
a)

b)

c)

b)
Hg
200
80
c)
Au
297
79
d)
Pb
205
82
e)
Bi
209
83
930. Câu nào sau đây sai khi nói về tia

:
a) Có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia

b) Tia


có bản chất là dòng electron
c) Bị lệch trong điện trờng
d) Tia
+

là chùm hạt có khối lợng bằng electron nhng mang điện tích dơng

a)


b)
+

c)

d)

e)


933. Cho phản ứng phân rã hạt nhân:

+

NX
A
Z
14
7
X là hạt nhân:
a)
B
10
5
b)
Be
19

Fe
56
26
d)
Mn
55
25
e)
Ni
60
28
935. Cho phản ứng phân rã hạt nhân:
BoC
11
5
11
6

Phản ứng trên phóng ra tia:
a)

b)
+

c)


d)

e) Tia khác

A
Z
A
Z
A
Z
A
Z
4
4
3
3
2
2
1
1
++
Câu nào sau đây đúng:
a) A
1
- A
2
= A
2
- A
4
b) Z
1
+ Z
2

942. Khi bắn phá
B
10
5
bằng hạt

thì phóng ra nơtron phơng trình phản ứng là:
a)
nNB ++
13
7
10
5

b)
nOB ++
16
8
10
5

c)
nFB ++
19
9
10
5

d)
nCB ++

11
X là tia:
a)

- b)

+ c)

d)

e) Một tia khác
946. Nguyên tử phóng xạ hạt

biến thành chì. Nguyên tử đó
a) Urani b) bo c) Pôlôni d) Plutôni e) Nguyên tử khác
947. Phản ứng hạt nhân là:
a) Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân năng
b) Sự tơng tác giữa 2 hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác
c) Sự phân rã của hạt nhân nặng để biến đổi thành hạt nhân nhẹ bền hơn
d) Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo sự tỏa nhiệt.
e) Một định nghĩa khác
948. Cho các địn luật sau:
I - Bảo toàn năng lợng II - Bảo tòan khối lợng
III - Bảo toàn điện tích` IV -Bảo toàn khối lợng
V -Bảo toàn xung lợng
Trong các phản ứng hạt nhân định luật nào sau đây đợc nghiệm đúng:
a) I. II. IV b) II, IV. V c) I, II, V d) I, III, IV, V
e) Tất cả các định luật trên.
949. Khi bắn phá
Al

952. Dới tác dụng của bức xạ

, hạt nhân
Be
9
4
có thể phân rã thành hạt 2

. Phơng trình phản ứng.
a)
Be
9
4
+



+P b)
Be
9
4
+



+n c)
Be
9
4
+

956. U238 sau 1 loạt phóng xạ biến đổi thành chì, hạt sơ cấp và hạt

. Phơng trình biểu diễn biến đổi:
a)
ePbU
0
1
206
82
238
92
++

b)
ePbU
0
1
206
82
238
92
68

++

c)
ePbU
0
1
206

-15
m) A là số khối. Khối
lợng riêng của hạt nhân:
a) 0.25.10
18
kg/m
3
b) 0,35.10
18
kg/m
3
c) 0,48.10
18
kg/m
3
d) 0,23.10
18
kg/m
3
e) Đáp số khác.
958. Một nguyên tử U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng lợng tỏa ra:
a) 8,2.10
10
J b) 16,4.10
10
J c) 9,6.10
10
J d) 14,7.10
10
J e) 12,6.10

962. Phốt pho phóng xạ có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 300g chất phốt pho đó, sau 70 ngày đêm, lợng phốt
pho còn lại:
a) 8,654g b) 7,993g c) 8,096g d) 9,375g e) Đáp số khác
963. Hạt nhân
D
2
1
có khối lợng 2,0136u. Năng lợng liên kết:
a) 4,2864 MeV b) 3,1097MeV c) 1,2963MeV
d) 3,4186MeV e) Đáp số khác
964. Hạt nhân
He
2
1
có khối lợng 4,0015u, Năng lợng cần thiết để phá vỡ hạt nhân đó là:
a) 26,49MeV b) 30,05MeV c) 28,41MeV
d) 66,38MeV e) 27,76MeV
965. Khi bắn phá
Al
27
13
bằng hạt

. Phản ứng xảy ra theo phơng trình:
nPAl ++
30
15
27
13



Nếu động năng của các hạt ban đầu không đáng kể thì động năng của hạt

:
a) 2,06MeV b) 2,74MeV c) 3,92MeV d) 1,08MeV e) 5,86MeV
968. Bắn hạt

vào hạt nhân
N
14
7
, ta có phản ứng:
pON ++
17
8
14
7

Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc v thì tỉ số giữa tổng động năng của các hạt sinh ra và động năng của hạt

:
a)
3
1
b)
2
5
c)
4
3

và W

, m

. Tỉ số giữa W
B

W

a)
B
m
m

4
b)

m
m
B
c)
B
m
m

d)
1+
B
m
m


b) c)

-
d)

e)

+
976.
Na
24
11
có chu kỳ bán rã là 15 giờ, phóng xạ tia

-
. Ban đầu có 1mg
Na
24
11
. Số hạt

-
. đợc giải phóng sau 5 ngày:
a) 19,8.10
18
b) 21,5.10
18
c) 24,9.10
18

-
phóng ra (từ một chất phóng xạ) trong một phút. Sau đó 2 giờ đếm đợc
90 hạt

-
trong một phút. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó:
a) 60 phút b) 20 phút c) 45 phút d) 30 phút e) 25 phút
980. Dới tác dụng của bức xạ

, hạt nhân
Be
9
4
có thể tách thành 2 hạt
He
4
2
. Biết m
Be
bằng 9,0112u, m
He
= 4,0015u.
Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ

phải có tần số tối thiểu:
a) 1,58.10
20
Hz b) 2,69.10
20
Hz c) 1,13.10

-14
J c) 86,7.10
-14
J
d) 15,5.10
-14
J e) 59,3.10
-14
J
982. Xét phản ứng:
nLaMOnU 2
139
57
95
42
235
92
+++
Biết m
MO
= 94,88u; m
La
=138,87u
mu = 234,99u; n = 1,01u
Năng lợng cực đại mà 1 phần hạch tỏa ra.
a) 250MeV b) 319MeV c) 405MeV d) 214MeV e) 502MeV
983. Xét phản ứng
PTD ++
3
1

-5
o
A
b) 296.10
-5
o
A
c) 189.10
-5
o
A
d) 25810
-5
o
A
e) 39610
-5
o
A
985. Giữa các hạt sơ cấp có thể có tơng tác nào sau đây:
a) Mạnh b) Yếu c) Hấp dẫn d) Điện tử c) Cả 4 loại trên
986.Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10s, lúc đầu có độ phóng xạ 2.10
-7
Bq để cho độ phóng xạ giảm còn
0,25.10
7
Bq thì phải mất 1 khoảng thời gian:
a) 20s b) 15s c) 30s d) 25s e) 34s
987.Bom nhiệt hạch dùng phản ứng:
D + T He + n

kg b) 3,8.10
-30
kg c) 3,1.10
-30
kg d) 4,2.10
-30
kg e) 2,2.10
-30
kg
990. Một bức xạ

có tần số 1,762.10
21
Hz. Động lợng của một phôtôn:
a) 0,024eV/c b) 0,015eV/c c) 0,153eV/c
d) 0,631eV/c e) 0,056eV/c
991. Xét phản ứng:
P +
LiHeBe
6
3
4
2
9
4
+
Ban đầu Be đứng yên, prôtôn có động năng là W
p
= 5,45MeV. Hệ có vận tốc vuông góc với vận tốc của prôtôn và có
động năng W

c) Phân tích vi lợng d) Diệt khuẩn
e) Tất cả các câu trên.
995.Lý do của việc tìm cách thay thế năng lợng phân hạch bằng năng lợng nhiệt phân hạch bằng năng lợng nhiệt hạch
là:
a) Tính trên cùng một đơn vị khối lợng là phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lợng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
b) Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên
c) Phản ứng nhiệt hạch để kiểm soát
d) Năng lợng nhiệt hạch "sạch" hơn năng lợng phân hạch
e) Câu a,b và d đều đúng
996. Xét phản ứng
a + b C + d
Với m
a
, m
b
, m
c
, m
d
lần lợt là khối lợng của các hạt nhân a, b, c, d. Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lợng thì câu nào
sau đây đúng.
a) m
a
+ m
b
>m
c
+ m
d
b) m

Hg
200
80
c)
Pb
206
82
d)
Bi
209
83
998. Năng lợng liên kết riêng của
U
235
92
là 7,7MeV khối lợng hạt nhân
a) 236,0912W b) 234,1197W c) 234,0015W
d) 234,9731W e) 236,0001W
999. cacbon phóng xạ C14 có chu kỳ bán rã là 5600 năm. Một tợng gỗ có độ phóng xạ bằng 0,777 lần độ phóng xạ của
1 khúc gỗ mới chặt cùng khối lợng. Tuổi của tợng gỗ (lấy ln 0.77 = -0,26)
a) 3150 năm b) 21200 năm c) 4800năm d) 2100năm e) 1500năm
1000. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giời khi lấy ra sử dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32 khối lợng lúc mới
nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
a) 100 ngày b) 75 ngày c) 80 ngày
d) 50 ngày c) 102 ngày
Cõu 1. Cụ ban phúng x
O
C
60
27

2
1
=


ln D.
6
2
1
=


ln
Cõu 3. Ht nhõn nguyờn t chỡ cú 82 prụton v 125 ntron c ký hiu nh th no?
A.
b
P
207
82
B.
b
P
82
207
C.
b
P
125
82
D.

A.
BqH
O
15
24110,7=
B.
BqH
O
16
10.1343,2=
C.
BqH
O
12
10.243,1=
D.
BqH
O
19
10.352,8=
Cõu 6. Nng lng liờn kt ca ht nhõn teri l 2,2M
e
v v ca
4
2 e
H
l 28M
e
v. Nu hai ht nhõn teri tng hp
thnh

C. Phóng xạ α D. Phóng xạ β
-
Câu 10. Cho phản ứng nhiệt hạch
2
1
H
+
3
2
He
à
1
1
H
+
4
2
He
, biết
2
1
H
m
=2,01400u;
3
2
He
m
=3,01603u;
1

8
(m/s); 1J=6,2418. 10
18
(ev). Năng lượng liên kết của các hạt nhân
11
5
B

238
92
U

A.
11
5
B
: 76,2 (Mev);
238
92
U
: 1798(Mev). B.
11
5
B
: 77,4 (Mev);
238
92
U
: 1800(Mev).
C.

M H X n+ → +

242 260
94 104 U
P y K 4n+ → +
U
.
A. X :
101
44 U
R
; y :
23
11
Na
B. X :
101
44 U
R
; y :
22
10
Na
C. X :
99
43 C
T
; y :
23
11

86
Rn
là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Số nguyên tử còn lại sau
thời gian t = 1,5 T là
A. N = 3,15. 10
21
nguyên tử B. N = 1,91. 10
21
nguyên tử
C. N = 4,26. 10
21
nguyên tử D. N = 5,42. 10
21
nguyên tử
Câu 16. Trong phương trình phản ứng hạt nhân
9
4
Be n X
α
+ → +
, Hạt nhân X là:
A.
10
6
C
B.
13
6
C
C.

-22
kg.
Câu 19. Cho phản ứng phân rã hạt nhân
14
7
A
Z
X N
β

→ +
, X là hạt nhân
A.
9
4
Be
B.
7
3
Li
C.
14
6
C
D.
10
5
B
Câu 20. Hạt nhân Đơteri
2

2
(1 Mev = 1,66. 10
-13
J) đơn vị của khối lượng nguyên tử là:
27
1 1,66.10 kg
µ

=
.
A. 65,5 Mev B. 62,4 Mev C. 86,48 Mev D. 27,3 Mev
Câu 23. Một chất phóng xạ có hằng số phân rã
13 1
1,44.10 h
λ
− −
=
. Trong thời gian cần để 75% hạt nhân ban đầu bị
phân rã?
A. 40,1 ngày. B. 41 ngày. C. 36,1 ngày. D. 36 ngày.
Câu 24. Số nguyên tử trong 2 gam chất phóng xạ radon
226
88
Ra
là.
Cho N
A
= 6,022. 10
-23
/mol.

A. Hạt a. B. Dơtêri. C. Nơtrôn. D. Prôtôn.
Câu 27. Số prôtôn trong 15,9949gam
16
8
O là bao nhiêu?
A. 14,45. 10
24
B. 96,34. 10
23
.
C. 6,023. 10
23
. D. 4,81. 10
24
.
Câu 28. Tại thời điểm ban đầu có 1,2g
222
86
Rn. Ra đon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày. Sau khoảng
thời gian t = T/4, khối lượng nguyên tử
222
86
Rn còn lại là bao nhiêu?
A. m
t
= 0,6 g. B. m
t
= 0,684 g. C. m
t
= 0,848 g. D. m

Na
có số proton là
A. 23 B. 11 C. 12 D. 34
Câu 32. Chọn câu sai?
A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
B. Chu kỳ bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ
C. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ
D. Sự phóng xạ của mỗi chất không chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài.
Câu 33. Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất?
A. Tia X B. Tia tử ngoại C. Tia
γ
D. Tia hồng ngoại.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia
β
-
là.
A. Sóng điện từ có bước sóng ngắn. B. Các electron.
C. Các hạt nhân nguyên tử H
2
. D. Các nguyên tử hêli bị iôn hoá.
Câu 35. Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào?
A. Định luật bảo toàn khối lượng B. Định luật bảo toàn điện tích.
C. Định luật bảo toàn năng lượng. D. Định luật bảo toàn động lượng.
Câu 36. Cấu tạo của hạt nguyên tử
4
2
He

gồm:
A. 2 prôtôn,2 nơtrôn. B. 2 prôtôn,4 nơtrôn.

có:
A. 92 electron và số prôtôn bằng 235 B. 92 nơtrôn và số prôtôn bằng 235
C. 92 prôtôn và nuclêôn bằng 235 D. 92 electron và số nơtrôn bằng 235
Câu 41. Cho phản ứng hạt nhân :
1 2
1 2
1 135 1
0 92 1 2 0
.+ → + +
A A
Z Z
n u X X k n
Phản ứng trên là phản ứng gì?
A. Phóng xạ hạt nhân. B. Dây chuyền. C. Phân hạch. D. Nhiệt hạch.
Câu 42. Cho hạt nhân
13
6
C
. Số Nơtron của hạt nhân nguyên tử tử
13
6
C
là.
A. 15. B. 19. C. 7. D. 13.
Câu 43. Khẳng định nào sai khi nói về tia a?
A. Tia a gồm các hạt nhân của nguyên tử
4
2
He
.

Câu 50. Điều nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ H?
A. Các chất phóng xạ khác nhau thì độ phóng xạ của cùng một lượng chất là khác nhau.
B. Với một lượng chất phóng xạ cho trước độ phóng xạ giảm dần theo qui luật hàm số mũ theo thời gian.
C. Với một chất phóng xạ cho trước, độ phóng xạ luôn là hằng số.
D. Độ phóng xạ H của một lượng chất phóng xạ là một đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu
của lượng chất phóng xạ đó.
Câu 51. Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng là
A. E =
2
c
m
B. E = mc
2
. C. E = -mc
2
. D. E =
2
m
c
.
Câu 52. Hạt nhân Uran
238
92
U
phân rã phóng xạ cho hạt nhân con là Thori
234
90
T h
. Đó là phóng xạ
A.

-6
đến 10
-9
m.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status