BPT bậc nhất 1 ẩn (T1) . Đạt GVG cấp Tỉnh 09 - 10 - Pdf 16

Giáo án Đại 8 Nguyễn Văn Diện
Tiết 63;64 § 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN – BÀI TẬP
(Tiết 1)
A. Mục tiêu :


HS nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phương
trình tương đương.


Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tương
đương bất phương trình .


Rèn luyện kỹ năng, sử dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải bất
phương trình.


Kỹ năng giải và trình bày lời giải chính xác đối với bất phương trình bậc nhất một
ẩn .


Có ý thức tự học , hứng thú và tự tin trong học tập.
B . Chuẩn bị của GV và HS:
• GV: - Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập.hoặc bài giải mẫu. Máy chiếu.
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu bút dạ, bảng phụ.
• HS: - Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức. Phương trình bậc nhất một ẩn. Hai
quy tắc biến đổi phương trình. Các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên
hệ giữa thứ tự và phép nhân. Đa thức bậc nhất.
- Thước kẻ. Bảng phụ , bút dạ.
C . Tiến trình dạy - học:

Giáo án Đại 8 Nguyễn Văn Diện
Hoạt động 2: Bài mới (31 ph)
1.ĐỊNH NGHĨA (5 phút)
GV hỏi: Đa thức một biến có dạng như
thế nào?
GV hỏi tiếp: Nếu cho đa thức này > 0
: ax + b > 0( hoặc ax + b< 0, ax + b ≥ 0,
ax + b ≤ 0) thì bất đẳng thức này được
gọi tên là gì?
GV: Đó là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.Vậy thế nào là bất phương trình
bậc nhất một ẩn ?
GV nêu chính xác lại định nghĩa như
SGK tr 43 và giới thiệu mục I
I. Định nghĩa:
Gọi HS đọc định nghĩa trên màn hình
GV nhấn mạnh : Ẩn x có bậc là bậc
nhất và hệ số của ẩn (hệ số a) phải
khác 0
GV có thể yêu cầu HS nêu một VD về
bất phương trình bậc nhất một ẩn
GV yêu cầu HS làm
?1
(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn
hình)
GV yêu cầu HS giải thích và chỉ ra
được hệ số a, b trong mỗi BPT.
HS: Có dạng ax + b
HS: Bất phương trình
HS: Bất phương trình có dạng

Dựa vào tính chất nào đã học ta có thể
viết được: ax + b > 0

ax > - b ?
GV: Đó là quy tắc chuyển vế . Vậy em
HS nêu hai quy tắc đó.
- Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc nhân với một số
2.Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
HS: Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng
HS: Khi chuyển vế một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia ta phải
Trang 2
Giáo án Đại 8 Nguyễn Văn Diện
nào có thể nêu được quy tắc đó ?
a) Quy tắc chuyển vế
GV : Gọi HS đọc quy tắc chuyển vế ở
SGK trên màn hình.
Ví dụ 1: Giải bất phương trình
x – 3 < 15
HS giải miệng
Ví dụ 2 : Giải bất phương trình
5x > 4x + 3 và biểu diễn tập nghiệm
trên trục số .
Gv cho một HS lên bảng giải bất
phương trình cả lớp cùng làm.(Có thể
giải bằng miệng và HS chỉ lên bảng
vẽ trục số biểu diễn tập nghiệm)
GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

0,2 x < 2
đổi dấu của nó
a) Quy tắc chuyển vế (11 phút)
1 HS đọc lại quy tắc
Ví dụ 1:
x – 3 < 15
⇔ x < 15 + 3( chuyển vế – 3 và đổi dấu)
⇔ x < 18
Tập nghiệm của bất phương trình là
{x /x < 18}
Ví dụ 2:
Một HS lên bảng giải bất phương trình .
5x > 4x + 3
⇔ 5x – 4x > 3(Chuyển vế 4x và đổi dấu)
⇔ x > 3
Tập nghiệm của bất phương trình là
{x /x > 3}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số : HS nhận xét bài làm của bạn
HS: Các tính chất liên hệ giữa thứ tự và
phép nhân.
b) Quy tắc nhân với một số (15 phút)
HS: Khi nhân hai vế của bất phương trình
với một số khác 0.Ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình
nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm
HS đứng tại chỗ nêu .

a) x + 3 < 7 ⇔ x – 2 < 2
GV yêu cầu HS giải thích bằng lời.
b) 2x < –4 ⇔ – 3x > 6
GV yêu cầu HS giải thích bằng lời.

GV hỏi thêm: Còn có cách giải nào
nữa không ?
a) Cộng 2 vế của BPT: x + 3 < 7 với -5
b) Nhân 2 vế của BPT : 2x < - 4 với số
3
2

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập (7 ph)
Bài 1: Tìm chỗ sai và sửa lại bài giải
cho đúng.
a) x + 5 > 3

x > 3 + 5

x > 8
b) – 4x < 12
⇔ – 4x : (– 4) < 12 : (– 4)
Tập nghiệm của BPT là { x/ x < 6}
Ta có
1 1
x 4 x.(- 3) 4.(- 3)
3 3
− ≤ ⇔ − ≥
x - 12
⇔ ≥

b) Câu b sai ở chỗ khi chia hai vế của bất
phương trình – 4x <12 cho – 4 ta không
Trang 4
0
-12
Giáo án Đại 8 Nguyễn Văn Diện
⇔ x > – 3Bài 2: Ai nhanh nhất
Hãy ghép các số, dấu sao cho được
một bất phương trình có tập nghiệm
x > 4 với các số, chữ và các dấu phép
toán kèm theo.
Câu A
x 1 3

>
Câu B
x 3 7 + >
GV chia lớp thành 2 hoặc 4 dãy . Mỗi
dãy chia thành từng nhóm nhỏ theo
bàn .Sau khi GV bấm đồng hồ . Nhóm
nào làm xong lên bảng điền vào .
Các HS tham gia nhận xét.
Các hình ảnh thực tiễn trong cuộc sống
thường ngày.
GV: Hãy cho biết xe có tải trọng bao
nhiêu thì được phép qua cầu ?
đổi chiều bất phương trình.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status