đồ án môn học mạng lưới điện, chương 4 potx - Pdf 16

Chng 4:
Điện áp định mức của mạch
điện
Tính toán t-ơng tự nh- ph-ơng án 1 ta có bảng sau:
Đoạn N-1 N-2 2-3 N-4 N-6 6-5
L(Km) 50 72,11 36,05 58,31 50,99 31,62
P(MW) 30 60 28 24 62 30
Q(MVAR) 18,591 34,703 14,873 17,352 38,421 18,591
U
đm
(KV) 99,9 139,43 95,48 91,27 140,16 98
Chọn điện áp định mức của mạng điện là 110KV
2. Lựa chọn tiết diện dây dẫn và kiểm tra đk phát nóng
Tính t-ơng tự ph-ơng án 1:
Bảng các thông số của đ-ờng dây:
Đoạn N-1 N-2 2-3 N-4 N-6 6-5
L(Km) 50 72,11 36,05 58,31 50,99 31,62
P(MW) 30 60 28 24 62 30
Q(MVAR) 18,591 34,703 14,873 17,35
2
38,421 18,59
1
I
MAX
(A) 39,12 181,9 83,2 77,72 191,42 93,12
F
KT
(mm
2
) 84,65 165,36 75,64 70,65 174,02 84,65
F

.10
-6
(s/km) 2,65 2,74 2,58 2,58 2,84 2,65
R(

) 8,25 7,57 8,29 13,41 4,33 5,22
X(

) 10,725 15 7,97 12,88 10,43 6,78
B
O
.10
-4
(S) 2,65 3,95 1,86 3,0 2,89 1,67
Tiết diện các đoạn dây dẫn đã chọn đều thoả mãn
3. Tính tổn thất điện áp
Tính nh- ph-ơng án 1 ta có bảng sau:
Đoạn N-1 N-2 2-3 N-4 N-6 6-5 N-2-3 N-6-
5

U% 3,725 8,06 2,989 4,5 5,53 2,36 10,958 7,89

U
SC
% 7,45 16,12 5,795 9,0 11,06 4,712 21,916 15,78

U%
N-2-3
=


Vậy ph-ơng án này thoả mãn các yêu cầu về kĩ thuật
III. Ph-ơng án III:
1. Sơ đồ nối dây:

N
1
2
3
4
6
5
2. Điện áp định mức của mạng điện
Bảng số liệu
Đoạn N-1 N-2 N-3 N-4 N-6 6-5
L(Km) 50 72,11 80,62 58,31 50,99 31,62
P(MW) 30 32 28 24 62 30
Q(MVAR) 18,591 19,83 14,873 17,352 38,421 18,591
U
đm
(KV) 99,9 104,89 99,78 91,27 140,16 98,16
70 <U
đm
<160
Chọn U
đm
=110KV
3. Lựa chọn tiết diện dây dẫn và kiểm tra điều kiện phát
nóng
Tính toán t-ơng tự nh- các ph-ơng án trên ta có bảng kết quả:
Đoạn N-1 N-2 N-3 N-4 N-6 6-5


)
0,33 0,33 0,46 0,46 0,17 0,33
X
0
(
km

)
0,429 0,429 0,442 0,442
0,409 0,429
b
0
.10
-6
(s/km) 2,65 2,65 2,58 2,58 2,84 2,65
R(

) 8,25 11,89 18,54 13,41 4,33 5,22
X(

) 10,725 15,47 17,82 12,89 10,43 6,78
B
0
10
-4
(S) 2,65 3,82 4,16 3 2,89 1,676
Tiết diện các đoạn dây dẫn đã chọn đêu thoả mãn đk phát
nóng và điều kiện vầng quang
4. Tính tổn thất điện áp

6
2. Điện áp định mức của mạng điện
Bảng số liệu
Đoạn N-1 N-2 2-3 N-4 N-5 N-6
L(Km) 50 72,11 36,05 58,31 63,24 50,99
P(MW) 30 60 28 24 30 32
Q(MVAR) 18,591 34,703 14,873 17,352 18,591 19,83
U
đm
(KV) 99,9 139,43 95,485 91,27 101,15 102,97
Chọn U
đm
=110KV
3. Lựa chọn tiết diện dây dẫn và kiểm tra điều kiện phát
nóng
F
i
=
KT
iMAX
J
I
trong đó J
KT
= 1,1
I
iMAX
=
dm
i

B = 2b
0.
l (

)
Đoạn N-1 N-2 2-3 N-4 N-5 N-6
L(Km) 50 72,11 36,05 58,31 63,24 50,99
P(MW) 30 60 28 24 30 32
Q(MVAR) 18,591 34,703 14,873 17,35
2
18,591 19,83
I
MAX
(A) 92,62 181,9 83,2 77,72
3
92,62 98,70
F
KT
(mm
2
) 84,40 165,36 75,64 70,65 84,2 89,82
F
TC
(mm
2
) AC-95 AC-150 AC-70 AC-70 AC-95 AC-95
I
SC
(A) 185,24 363,8 166,4 155,4
5

) 10,725 14,99 7,97 12,89 13,56 10,94
B
0
10
-4
(S) 2,65 3,95 1,86 3,0 3,35 2,7
Tiết diện các đoạn dây dẫn đã chọn đêu thoả mãn đk phát
nóng và điều kiện vầng quang
4. Tính tổn thất điện áp

U
i
%=
2
dm
iiii
U
XQRP



.100

U
SCi
%=2.

U
i
%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status