S 15: ( )
PHN BT BUC CHO TT C CC TH SINH (GM 40 CU, T CU 1 N CU 40).
Câu 1 : Biết vạch thứ 2 của dãy Laiman trong quang phổ nguyên tử Hiđrô có bớc sóng là 102,6nm và năng lợng
tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6 eV. Bớc sóng ngắn nhất của vạch
quang phổ trong dãy Pasen là:
A.
85nm. B. 750nm.
C.
0,83
à
m. D. 1,28
à
m.
Câu 2 : ống tia X hoạt động với hiệu điện thế 50KV. Bớc sóng bé nhất của tia X đợc phát ra là:
A.
0,5 (
0
A). B. 0,75 (
0
A).
C.
0,25 (
0
A). D. 0,1 (
0
A).
Câu 3 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1,6m dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt dây treo đi
một đoạn l
1
= 0,7m thì chu kì dao động là 3s. Nếu cắt tiếp dây treo một đoạn l
2
Câu 6 :
Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng đơn sắc có
1
= 0,5
m
à
thì khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhất là 2,4mm. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc
2
= 0,6
m
à
thì vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm là bao nhiêu?
A.
5,5mm B. 6mm;
C.
4,4mm D. 7,2mm;
Câu 7 :
Một mạch dao động LC có L = 12,5
à
H, điện trở thuần của mạch không đáng kể. Biểu thức hiệu điện
thế trên cuộn dây là: u = 10cos(2.10
6
t) (V). Gía trị điện tích lớn nhất của tụ là:
A.
8.10
-7
C. Cờng độ dòng điện trong dây trung hoà luôn bằng không.
D. Cờng độ hiệu dụng trong dây trung hoà bằng tổng các cờng độ hiệu dụng trong các dây pha.
Câu 11 : Một hiệu điện thế xoay chiều 120V - 50Hz đợc đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ
C. Hiệu điện thế hai đầu tụ là 96V. Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
A.
24V; B.
Không xác định đợc
vì không biết R và C.
C.
48V; D. 72V;
Câu 12 : ánh sáng không có tính chất nào sau:
A.
Có mang theo năng lợng.
B.
Có thể truyền trong chân không.
C.
Có vận tốc lớn vô hạn.
D.
Có thể truyền trong môi trờng vật chất.
Câu 13 : Photon sẽ có năng lợng lớn hơn nếu nó có:
A.
Biên độ lớn hơn.
B.
Bớc sóng lớn hơn.
C.
Tần số lớn hơn.
D.
Vận tốc lớn hơn.
Câu 14 : Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, trên đoạn MN của màn quan sát khi dùng ánh sáng có bớc
sóng 0,6
A. Mắc nối tiếp và 2,53nF
C
X
10,53nF;
B. Mắc nối tiếp và 0,253nF
C
X
1,053nF;
C. Mắc song song và 2,53nF
C
X
10,53nF;
D. Mắc song song và 0,253nF
C
X
1,053nF;
Câu 18 :
C.
Tăng bớc sóng ánh sáng kích thích.
D.
Giảm bớc sóng ánh sáng kích thích.
Câu 21 : Mạch dao động điện từ LC, năng lợng điện trờng trong tụ biến thiên tuần hoàn với tần số
A.
f =
LC
2
1
; B. f =
LC
1
;
C.
f =
LC
4
1
; D. f =
LC
2
1
;
Câu 22 : Một con lắc dao động điều hoà với biên độ dài A. Khi thế năng bằng nửa cơ năng thì li độ của vật bằng
A.
Câu 25 : Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì :
A. Electron không chuyển động xung quanh hạt nhân.
B. Electron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có.
C. Hạt nhân nguyên tử không dao động.
D. Nguyên tử không bức xạ.
Câu 26 : Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện nối tiếp một cuộn dây. Biết dòng điện cùng pha với hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch. Khẳng định nào đúng:
A. Cuộn dây có điện trở thuần bằng không.
B. Dung kháng của tụ điện nhỏ hơn cảm kháng của cuộn dây.
C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là cực đại.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây bằng hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
Câu 27 :
Bớc sóng giới hạn của một kim loại là 5200 (
0
A). Các electron quang điện sẽ đợc phóng ra nếu kim loại
đó đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ:
A.
Đèn hồng ngoại 100W.
B.
Đèn hồng ngoại 10W.
C.
Đèn tử ngoại 1W.
D.
Đèn hồng ngoại 50W.
Câu 28 : Số vòng cuôn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tởng tơng ứng bằng 2640 và 144 vòng. Đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V thì đo đợc hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:
A.
24V; B. 9,6V;
C.
18V; D. 12v;
C.
A/2; D. 2A;
Câu 32 :
Một sóng ngang đợc mô tảbởi phơng trình sóng y = y
0
Cos
(0,02x - 2t) trong đó x, y đợc đo bằng mét
và t đo bằng giây. Bớc sóng đo bằng cm là:
A.
50; B. 100;
C.
200; D. 5;
Câu 33 : Mạch R,L,C mắc nối tiếp. Nếu điện dung tụ điện giảm 4 lần, để tần số cổng hởng vẫn không đổi phải
tăng độ tự cảm của cuộn dây lên:
A.
8 lần. B. 0,25 lần.
C.
4 lần. D. 2 lần.
Câu 34 :
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Phát biểu nào đúng :
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở
thuần R.
B. Cờng độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên bất kì phần
tử.
Câu 35 : Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đợc thực hiện trong không khí, sau đó thực hiện trong nớc.
Khoảng vân khi đó sẽ :
A.
8; B. 10;
C.
9; D. 7;
Câu 38 :
Một sóng truyền dọc theo 1 trục x đợc mô tả bởi phơng trình
y
),( tx
= 8 Cos2(0,5
x - 4
t -
4
)cm. (x đo bằng m, t đo bằng s). Vận tốc truyền sóng là:
A.
4m/s. B. 8m/s.
C.
0,5m/s. D. 0,25m/s.
Câu 39 : Một vật dao động điều hoà với chu kì bằng 2 s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí
có li độ bằng một nửa biên độ là:
A.
1/3 s. B. 1/6s.
C.
1/4s. D. 1/2s.
Câu 40 : Một sóng âm có biên độ 1,2mm có cờng độ âm tại một điểm bằng 1,80 W/m
2
. Hỏi một sóng âm khác có
cùng tần số nhng biên độ bằng 0,36mm thì cờng độ âm tại điểm đó là bao nhiêu?
A.
C.
Từ N; D. Từ M;
Câu 42 :
Một mạch dao động điện từ có C = 1/16
à
F và cuộn dây thuần cảm đang hoạt động, cờng động dòng
điện cực đại là 60mA. Tại thời điểm điện tích trên tụ q = 1,5.10
-6
C thì cờng độ dòng điện trong mạch là
30
3
mA. Độ tự cảm cuộn dây là :
A.
40mH; B. 70mH;
C.
50mH; D. 60mH;
Câu 43 : Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung khàng. Khi tăng tần số của dòng điện
thì hệ số công suất của mạch :
A.
Không đổi; B. Bằng không;
C.
Tăng; D. Giảm;
Câu 44 : Khi đặt 2 đèn khí có áp suất thấp, nung nóng, một đèn hơi natri và một đèn hơi hiđrô trớc một máy
quang phổ (đèn hơi natri có nhiệt độ cao hơn và đặt xa máy quang phổ hơn). Qua máy quang phổ thu đ-
ợc :
A.
Quang phổ vạch phát xạ của H
2
và Na xen kẻ
nhau.
C.
400W; D. 200W;
Câu 47 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng thì lò xo giảm 3cm. Kích thích cho vật dao động tự do
theo phơng thẳng đứng với biên độ 6cm, thì trong một chu kì dao động T, thời gian lò xo bị nén là :
A.
3
T
; B.
4
T
;
C.
6
T
; D.
3
2T
;
Câu 48 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng trong không khí, 2 khe cách nhau a = 3mm, khoảng
cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn D = 2m đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
= 0,6
à
m. Sau đó đặt
toàn bộ vào trong nớc có chiết suất 4/3. Khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu ?
A.
0,4cm; B. 0,3mm;
C.
0,3cm; D. 0,4mm;
Câu 49 :
2
; D. i =
D
a
;
III, Phần dành cho ban khoa học tự nhiên
Câu 51 : Một quả cầu đặc và một khối trụ đặc làm từ một vật liệu và có cùng khối lợng. Cho cả 2 cùng lăn xuống
(từ cùng một vị trí) theo mặt phẳng nghiêng từ trạng thái đứng yên. Biết các vật lăn không trợt. Kết luận
nào đúng :
A. Qủa cầu đến chân mặt phẳng nghiêng trớc khối trụ.
B. Khối trụ đến chân mặt phẳng nghiêng trớc qủa cầu.
C. Cả hai vật đến chân mặt phẳng nghiêng cùng một lúc.
D. Vật nào đến trớc phụ thuộc chiều cao của khối trụ lớn hơn hay nhỏ hơn bán kính quả cầu.
Câu 52 : Một khối trụ nằm ngang bán kính có thể quay tự do xung quanh truc của nó. Một sợi dây quấn quanh trụ
và đầu tự do của dây có gắn vật khối lợng m. Lúc đầu vật m đứng yên. Khi vật m đi đợc quảng đờng h thì
vận tốc của nó ở thời điểm đó :
A.
Không phụ thuộc R;
B.
Tỉ lệ nghịch vởi R;
C.
Tỉ lệ thuận với R;
D.
Tỉ lệ nghịch với R
2
;
Câu 53 :
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, biết R = 100
2
;
Câu 54 : Một đoàn tàu hú còi tiến vào ga với vận tốc 36km/h. Tần số tiếng còi do tàu phất ra là 1000Hz. Vận tốc
truyền âm trong không khí là 340m/s. Ngời đứng trên sân ga nghe tiếng còi đó với tần số ban nhiêu ?
A.
1000Hz; B. 1030Hz;
C.
1300Hz; D. 970,6Hz;
Câu 55 :
Chiếu lần lợt hai bức xạ
1
= 0,25
à
m và
2
= 0,5
à
m vào catôt của một tế bào quang điện thì vận tốc
ban đàu cực đại của quang electron là v
1
và v
2
(v
1
= 2v
2
). Bớc sóng giới han quang điện lạ :
A.
rad/s
2
; D. 18
rad/s
2
;
Câu 57 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s
2
, độ cứng lò xo K = 50N/m. Khi vật dao động thì
lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá đỡ là 4N và 2N. Vận tốc cực đại của vật là :
A.
50
5
cm/s; B. 60
5
cm/s;
C.
40
5
cm/s; D. 30
5
cm/s;
Câu 58 : Một điện trở thuần R mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50Hz. Muốn dòng điện trong mạch sớm
pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch góc
2
thì :
A. Phải thay điện trở R nói trên bằng một cuộn cảm.
B. Phải mắc thêm vào mạch 1 cuộn cảm nối tiếp với điện trở R.
π
(H) vµ mét tô ®iÖn biÕn ®æi.
§iÖn dung tô thay ®æi trong kho¶ng nµo ®Ó thu ®îc c¸c sãng cã bíc sãng tõ 10m
÷
100m ?
A. 10
-2
pF
÷
10
4
pF ;
B.
10
4
pF
÷
10
6
pF ; C. 1pF
÷
10
2
pF ;
D.
10
3
pF
÷
10