VẬT LÝ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
VẬT LÝ TUỔI TRẺ SỐ 53 – Tháng 01/2008
1. Một nguồn ban đầu chứa
0
N
hạt nhân nguyên tử phóng xạ. Có bao nhiêu hạt nhân này bị phân rã sau
thời gian bằng 3 chu kỳ bán rã ?
A.
0
1
8
N
B.
0
1
16
N
C.
0
2
3
N
D.
0
7
8
N
2. Một nguồn ban đầu chứa
0
N
hạt nhân nguyên tử phóng xạ. Có bao nhiêu hạt nhân này chưa bị phân rã
232 224 206 212 220
; ; ; ;Th Ra Tl Bi Rn
D.
237 225 213 209 221
; ; ; ;Np Ra Bi Tl Fr
4. Cho các kí hiệu sau đối với một mẫu chất phóng xạ hạt nhân:
0
A
là độ phóng xạ ở thời điểm ban đầu
( 0)t =
, A là độ phóng xạ ở thời điểm t, N là số nuclon chưa bị phân rã ở thời điểm t, T là chu kỳ bán rã,
λ
là hằng số phóng xạ. Biểu thức nào sau đây không đúng ?
A.
0
t
A A e
λ
−
=
B.
A TN
=
C.
1,44N TA=
D.
0
1,44 .
t
N T A e
1
X
và
2
X
tạo thành hạt nhân Y và một
nơtron bay ra:
1 2
1 2
1 2
A A
A
Z Z Z
X X Y n+ → +
, nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân
1
X
,
2
X
và Y lần lượt là
,a b
và
c
thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó:
A.
a b c+ +
B.
a b c
+ −
B.
5 ; 6x y= =
C.
3 ; 8x y= =
D.
6 ; 4x y= =
11. Năng lượng liên kết của hạt
α
là
28,4MeV
và của hạt nhân
23
11
Na
là
191,0MeV
. Hạt nhân
23
11
Na
bền
vững hơn hạt
α
vì
1
A. năng lượng liên kết của hạt nhân
23
11
Na
lớn hơn của hạt
và của hạt nhân X là
0,0083
x
m u∆ =
. Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng ?
Cho
2
1 931 /u MeV c=
A. Tỏa năng lượng là
4,24MeV
B. Tỏa năng lượng là
3,26MeV
C. Thu năng lượng là
4,24MeV
D. Thu năng lượng là
3,269MeV
13.
210
84
Po
phân rã
α
thành hạt nhân X. Số nuclôn trong hạt nhân X là:
A. 82 B. 210 C. 124 D. 206
14. Một phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng nếu:
A. tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản
ứng
B. tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
C. tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt sau phản ứng
D. tổng khối lượng (nghỉ) của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt sau phản ứng
D.
22
12,4.10≈
17. Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtrôn. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng
7,75 /MeV nuclon
.Biết
1,0073
p
m u=
;
1,0087
n
m u=
;
2
1 931,5uc MeV=
. Khối lượng của hạt nhân đó
bằng bao nhiêu ?
A. 16,995u B. 16,425u C. 17,195u D. 15,995u
18. Tại thời điểm
0t =
số hạt nhân của mẫu chất phóng xạ là
0
N
. Trong khoảng thời gian từ
1
t
đến
2
t
− +
D.
2 1
( )
0
t t
N e
λ
− −
19. Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ
24
Na
(chu kỳ bán
rã bằng 15 giờ) có độ phóng xạ bằng 1,5mCi. Sau 7,5giờ người ta lấy ra
3
1cm
máu người đó thì thấy nó có
độ phóng xạ là 392 phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng bao nhiêu ?
A. 5,25 lít B.
3
525cm
C. 6,0 lít D.
3
600cm
20. Hạt prôtôn p có động năng
1
5,48K MeV=
được bắn vào hạt nhân
9
4
9
4
Be
đứng yên gây ra phản ứng:
9 6
4 3
p Be Li
α
+ → +
. Phản
ứng này tỏa ra năng lượng bằng
2,125Q MeV=
. Hạt nhân
6
3
Li
và hạt
α
bay ra với các động năng lần
lượt bằng
2
4K MeV=
và
3
3,575K MeV=
. Tính góc giữa các hướng chuyển động của hạt
α
và hạt p (lấy
gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối). Cho
2
A. khối lượng của một nuclôn
B. khối lượng của một nguyên tử C12
C. khối lượng của một nguyên tử hyđrô
D. khối lượng bằng một phần mười hai khối lượng của nguyên tử cacbon C12
25. Biết khối lượng của các nguyên tử hyđrô, nhôm
26
13
( )Al
và của nơtrôn lần lượt là
1,007825
H
m u=
;
25,986982
Al
m u=
;
1,008665
n
m u=
và
2
1 931,5 /u MeV c=
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nhôm
sẽ là:
A. 211,8MeV B. 205,5MeV C. 8,15MeV/nuclôn D. 7,9MeV/nuclôn
26. Lúc đầu có 10gam
226
88
Ra
3 3
1 2
H He e v
−
→ + +
, động năng cực đại của electrôn bay ra bằng
bao nhiêu ? Cho khối lượng của các nguyên tử là
3,016050
H
m u=
;
3,016030
He
m u=
;
2
1 931,5 /u MeV c=
A.
3
9,3.10 MeV
−
B. 0,186MeV
C.
3
18,6.10 MeV
−
D. không tính được vì không cho khối lượng êlectrôn
30. Chu trình các bon của Bethe như sau:
12 13 13 13
6 7 7 6
A. 49,4MeV
B. 24,7MeV
C. 12,4 MeV
D. không tính được vì không cho khối lượng của các nguyên tử còn lại
3