ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
Trang
CHƯƠNG II:
MẠNG ĐIỆN XÍ NGHIỆP.
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
CHƯƠNG II: MẠNG ĐIỆN XÍ NGHIỆP
I. Điện áp lưới của mạng điện xí nghiệp:
2 1. Cấp điện áp:
3 là đại lượng đònh mức cho từng khu vực của hệ thống cung cấp điện
4 - Nó ảnh hưởng trực tiếp đến sơ đồ cung cấp điện, chọn lựa các thiết bò điện, tổn thất công suất, tổn thất điện
năng khi vận hành.
5 - Ta có bảng sau đây cho phép chọn cấp điện áp sơ bộ:
6
Cấp điện áp
7 Loại đường dây
Công suất truyền Kw
8 Khoảng cách
9
10 220V
11 Trên không
12 cáp
13 <50
14 <100
15 <0,15 Km
16 <0,2 Km
17 380V 18 Trên không
19 cáp
20 <100
21 <175
22 <0,2 Km
23 <0,35 Km
Nguồn dự phòng dùng để đáp ứng vận hành liên tục trong nhà máy, khi gặp sự cố mất điện.
- Nguồn dự phòng có thể lấy từ các phân đoạn của trạm phân phối
Sơ đồ phân nhánh có đường dây dự phòng riêng cho từng trạm biến áp
1. Sơ đồ phân nhánh có đường dây dự phòng riêng cho từng loại biến áp:
6-10KV Trang
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
Sơ đồ cung cấp điện có đường dây dự phòng riêng cho từng trạm biến áp.
- Đường dây dự phòng chung luôn đảm bảo cho sự vận hành liên tục.
Sơ đồ dẫn sâu
Ưu :
+ Ít trạm phân phối do đó giảm số lượng thiết bò.
+ Giảm tổn thất điện năng.
Nhược:
+ Độ tin cậy không cao.
+ Chiếm nhiều diện tích.
35KV
Trang
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
Sơ đồ dẫn sâu
III. SƠ ĐỒ NỐI DÂY CỦA MẠNG ĐIỆN ÁP THẤP MẠNG PHÂN XƯỞNG
1. Mạng hình tia.
Trang
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
Sơ đồ hình tia cung cấp cho phụ tải phân tán. Sơ đồ hình tia cung cấp cho phụ tải tập trung.
49 Vò trí của máy biến áp trung gian nên đặt gần tâm phụ tải. Song cần chú ý rằng đường dây dẫn đến trạm
thường có cấp điện áp từ 110 – 220KV.
50 Vò trí của máy biến áp phân xưởng có thể ở bên ngoài, liền kề hoạc bên trong phân xưởng.
Trang
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
51 Số lượng trạm biến áp trong một xí nghiệp phụ thuộc vào mức độ tập trung hay phân tán của phụ tảitrong xí
nghiệp. Phụ thuộc vào tính chất quan trọng của phụ tải về mặt liên tục trong cung cấp điện.
2. Xác đònh dung lượng trạm biến áp:
52 Dung lượng của máy biến áp trong một xí nghiệp nên được đồng nhất.
53 Sơ đồ nối dây của một trạm biến áp nên đơn giản, đồng nhất và có chú ý đến sự phát triển của phụ tải sau
này.
54 Trạm biến áp cung cấp điện cho hộ tiêu thụ loại I nên dùng hai máy.
3.Một số phương pháp chọn máy biến áp:
a. Xác đònh dung lượng máy biến áp phân xưởng, theo mật độ phụ tải(KVA/m
2
).
Ta có:
ϕ
σ
FCOS
p
=
Trong đó:
dnc
K
Ρ×=Ρ
F : diện tích khu vực phụ tải tập trung, m
2
b. Xác đònh dung MBA phân xưởng theo mật độ phụ tải và chi phí vận hành hàng năm.
Bảng xác đònh dung lượng máy biến áp.
Phí tổn di năng trong một năm của 1 KW thiết bò (1KW – năm)
400 600 800 1000
Mật độ phụ tải (KVA/m
2
)
Công suất của
máy biến áp-KVA
- 0,006 0,009 0,013 180
- 0,012 0,012 0,032 240
0,018 0,036 0,051 0,075 320
Trang
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
0,036 0,068 0,118 0,170 420
0,083 0,162 0,276 0,400 560
0,205 0,390 0,670 0,970 750
Hai phương pháp trên đượv dùng tronh tính toán sơ bộ.
Khi cần tính toán chính xác cần phải chọn MBA theo phương pháp khả năng quá tải cho phép.
c. Xác đònh dung lượng máy biến áp theo khả năng cho phép:
Sau khi xác đònh được phụ tải tính toán phía trên phần điện áp thấp của MBA phân xưởng có chú ý đến sự phát
triển phụ tải sau này và tính chất đồng thời của phụ tải là ta có đủ tư liệu để tính chọn dung lượng MBA.
Nhưng vì MBA vận hành với điều kiện khác với điều kiện tiêu chuẩn đã chọn khi thiết kế chế tạo. Vì vậy phải tính
lại dung lượng MBA đã chọn.
Máy biến áp được thiết kế, chế tạo tuổi thọ từ 17 đến 20 năm, vận hành trong điều kiện lớp dầu phía trên không
quá 90
0
C. Khi nhiệt độ tăng lên 8
0+
C thì tuổi thọ máy giảm đi 80%.
S
’
: Dung lượng đã hiệu đính theo nhiệt độ môi trường KVA
S
đm:
Dung lượng đònh mức trên MBA.
tb
θ
: nhiệt độ cực đại của môi trường đặt máy,
0
c : Dung lượng đònh mức trên máy:
Qua hai lần hiệu đính theo nhiệt độ dung lượng của MBA giảm đi khá lớn. Nhưng vì phụ tải mùa đông và mùa hè
khác nhau khá xa, MBA lại có khả năng quá tải nhẩt đònh nên người ta đưa ra quy tắc quá tai 3% .
Quy tắc quá tải 3%.
Biểu thức xác đònh mức quá tải cho phép:
100
10
100
3
0
0
k
m
−
=
(%)
Trong đó :
K : hệ số kín phụ tải:
∑
Ι
Ι
++
=
Ι
Ι
=
ΑΑ
Β
22
145,01
525,1
c
dm
m
Trong đó :
I
A
: Dòng điện pha A là pha lớn nhất
I
B
, Ic : Dòng điện pha B,C.
I
đm
: Dòng điện đònh mức máy biến áp.
pt
N
2
''
0
∆ Ρ+∆ Ρ=∆ Α
Β
trong đó:
: tổn thất cônh suấy tác dụng không tải. KW
: tổn thất công suất tác dụng ngắn mạch KW
4. Chọn dây dẫn
Tính chọn dây dẫn cho nhóm thiết bò và từng thiết bò theo điều kiện phát nóng:
321
max
kkk
Lv
cp
Ι
=Ι
K
1
(A)
321
max
kkk
LV
Ι
(A)
I
cp
(A)
Kí hiệu Thiết
diện
// 1 1 4 3,8 4,2 10 CVV
3×1,5
// 2a,b,c 3
4,5×3 4,3×3 4,8×3
10 CVV
3×1,5
// 3a,b 2
13,5×
3
12,8×2 14,8×2
20 CVV
3×2
// 4a,b 2
5×2 4,75×2 5,3×2
10 CVV
3×1,5
// 5 1 2,2 2,09 2,3 10 CVV
3×1,5
// 13a,b.c 3
8×3 7,6×3 8,4×3
10 CVV
3×1,5
// 14 1 2,3 2,2 2,4 10 CVV
3×1,5
Nhóm
II
Kí hiệu Số lượng I
đm
(A) I
lvmax
(A)
321
max
kkk
LV
Ι
(A)
I
cp
(A) Kí hiệu Thiết diện
// 15 1 4 3,8 4,2 10 CVV
3×1,5
// 16 1 4 3,8 4,2 10 CVV
3×1,5
// 17 1 1,8 1,71 1,9 10 CVV
3×1,5
// 18a,b 2
8,7×2 8,3×2 9,2×2
Kí hiệu Số
lượng
I
dm
(A) I
dm
(A)
321
max
kkk
LV
Ι
(A)
I
cp
(A)
Kí hiệu Thiết diện
// 30 1 25 24 27 30 CVV
3×4
// 31 1 21,2 20,1 22,3 30 CVV
3×4
// 32 1 25,4 24,1 26,7 30 CVV
3×4
// 33 1 9,05 8,6 9,5 10 CVV
3×1,5
// 34 1 9,05 8,6 9,5 10 CVV
3×1,5
// 35 1 9,05 8,6 9,5 10 CVV
3×1,5
// 36 1 9,05 8,6 9,5 10 CVV
// 42a,b 2
9,7×2×
2
9,2×2 10,1×
2
20 CVV
3×2
// 43 1 6,3 6 6,7 10 CVV
3×1,5
// 44 1 4 3,8 4,2 10 CVV
3×1,5
// 45 1 2,3 2,2 2,4 10 CVV
3×1,5
// 46 1 2,3 2,2 2,4 10 CVV
3×1,5
// 47 1 2,3 2,2 2,4 10 CVV
3×1,5
// 48 1 2,3 2,2
6,2×2
10 CVV
3×1,5
// 49a,b 2
5,9×2 5,6×2 6,2×2
10 CVV
3×1,5
// 50 1
5,9×2 5,6×2
1,9 10 CVV
3×1,5
// 51 1 1,8 1,71 7,8 10 CVV
// 59 1 1,51 1,43 1,6 10 CVV
3×1,5
// 60 1 1,8 1,71 1,9 10 CVV
3×1,5
// 61 1 - - - - - -
// 62 1 - - - - - -
// 63 1 - - - - - -
// 64a,b,c,d,e 5 - - - - - -
Trang
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
Nhóm
VI
Kí hiệu Số
lượng
I
dm
(A) I
lvma
(A)
321
max
kkk
LV
Ι
(A)
I
cp
(A)
Kí hiệu Thiết diện
// 65a,b,c 3
Tra tính được bảng số liệu sau:
Nhóm I
lvmax
(A) I
cpnhóm
(A) Kí hiệu F (mm
2
)
I 138,18 153,1 160 AVV 50
II 43,65 47,48 130 AVV 38
III 76,8 85,5 100 AVV 30
IV 68,14 75,2 120 AVV 35
V 52,16 57,8 90 AVV 25
VI 20,43 22,65 70 AVV 16
3. Chọn dây dẫn cho nguồn chính :
csdtlvnguonLVnguon
k
Ι+×Ι=Ι
∑
mà
( )
A
U
cs
cs
09,1110
3803
3,7
3
3
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
+ Chế độ làm việc đònh mức là chế dộ làm việc lâu dài.
+ Aptomat phải ngắt được trò số dòng điện lớn
+ Thời gian cắt ngắn
-Aptomat được chọn theo yêu cầu sau:
U
dm
≥U
đm mang
và I
đm
≥ I
đm nhóm
58 Chọn aptomat do hãng LG chế tạo với U
đm
=60V.
Nhóm I
ttnhóm
(A) I
đmA
(A) Loại Kiểu
I 18,67 30 100AF ABH 103a
II 12,55 20 100AF ABH 103a
III 40,71 60 100AF ABH 103a
IV 21,42 30 100AF ABH 103a
V 40,46 60 100AF ABH 103a
VI 19,1 30 100AF ABH 103a
3.BẢNG TÓM TẮT LỰA CHỌN APTOMAT
Nhóm I Kí hiệu
// 12a,b
8,7×2
20 100AF ABH130a 2
// 13a,b,c
8×3
20 100AF ABH130a 3
// 14 2,3 10 100AF ABH130a 1
NhómII Kí hiệu
Mặt bằng
I
đm
(A) AP TO MAT
I
đm
(A) Loại Kiểu Số lượng
// 15 4 15 100AF ABH130a 1
// 16 4 10 100AF ABH130a 1
// 17 1,8 20 100AF ABH130a 1
// 18 8,7 15 100AF ABH130a 2
Trang
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
// 19 4,5 10 100AF ABH130a 1
// 20 2,3 10 100AF ABH130a 1
// 21 2,3 10 100AF ABH130a 1
// 22 0,8 10 100AF ABH130a 1
// 23 0,8 10 100AF ABH130a 2
// 24 1,6 10 100AF ABH130a 1
// 25 - - - - -
// 26 2,4 10 100AF ABH130a 1
// 27 1,2 10 100AF ABH130a 1
// 42 9,7x2 20 100AF ABH130a 2
// 43 6,3 20 100AF ABH130a 1
// 44 4 15 100AF ABH130a 1
// 45 2,3 15 100AF ABH130a 1
// 46 2,3 15 100AF ABH130a 1
// 47 2,3 15 100AF ABH130a 1
// 48 2,3 15 100AF ABH130a 1
// 49 5,9x2 20 100AF ABH130a 2
// 50 5,9x2 20 100AF ABH130a 1
// 51 2,3 10 100AF ABH130a 1
// 52 2,3 20 100AF ABH130a 1
Trang
ĐỒ ÁN MÔN HỌC_ CUNG CẤP ĐIỆN [email protected]
NhómV Kí hiệu
Mặt bằng
I
đm
(A) AP TO MAT
I
đm
(A) Loại Kiểu Số lượng
// 53 2,8 10 100AF ABH130a 1
// 54 - - - - -
// 55 - - - - -
// 56 46 60 100AF ABH130a 1
// 57 2,8 10 100AF ABH130a 1
// 58 1,51 10 100AF ABH130a 1
// 59 1,8 10 100AF ABH130a 1
// 60 - - - - -
// 61 - - - - -
dm
U
QXPR
U
+
=∆
Nhóm P
tt
(KW)
Q
tt
(KVAR)
Loại dây
(đặt hở)
Chiều
dài(Km)
( )
km
R
/
0
Ω
( )
km/
Ω
Χ
∆ Ρ
%U
∆
UU
≥
ttdm
Ι≥Ι
Loại Kiểu Số lượng U
đm
(V)
1200AF ABS1203 1 600
Chọn tủ phân phối hạ áp cho phân xưởng.
Chọn tủ phân phối chính do hãng SiemMens chế tạo :
59 chiều dài : 1,5m
60 chiều rộng : 1m
61 chiều sâu : 0,6m
62 chọn tủ phân phối cho các tủ động lực do nước Nga chế tạo:
T động lực Kiểu Dài (cm) Rộng (cm)
Tủ động lực 1
Π
C
62I/I 380 500
Tủ động lực 2
Π
C
62I/I 380 500
Tủ động lực 3
Π
C
62I/I 380 500
Tủ động lực 4