Chng 1: TíNH TOáN Hệ DẫN ĐộNG
I. Chọn động cơ:
1. Xác định công suất cần thiết của động cơ
Công suất cần thiết P
ct
: P
ct
=
F .v 6 0 0 0 .0 ,1 5
0 , 9
1 0 0 0 1 0 0 0
KW
Hiệu suất hệ dẫn động
: =
n
i
b .
Theo sơ đồ đề bài thì:
=
đai.
.
m
ổ lăn
.
k
bánh răng
.
khớp nối
.
m: Số cặp ổ lăn (m = 3);
2 2
i i
1 ck
T t 6 2
. 1 0,8 0,954
T t 8 8
Công suất t-ơng đ-ơng P
tđ
đ-ợc xác định bằng công thức:
P
tđ
ct
.P
0,954.0,9
0, 976
0,88
kW
2. Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ.
Chọn sơ bộ tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống là u
sb
.Theo bảng
2.4(tr 21), truyền động bánh răng trụ hộp giảm tốc 2 cấp, bộ truyền
ngoài truyền động đai d
t
Quy cách động cơ phải thỏa mãn đồng thời : P
đc
P
ct
, n
đc
n
sb
và
dn
Kmm
T
T
T
T
Ta có :
0,9
ct
P kW
;
1458, 24 /
sb
n g ph
;
1,7
Tmm
n 13,02
Chọn u
đai
= 4 u
hộp
=
107,53
26,88
4
;
Theo kinh nghiệm:
21h
u.uu
Trong đó : u
1
: Tỉ số truyền cấp nhanh
u
2
: Tỉ số truyền cấp chậm
Ta cú: u
1
=(1,2
1,3) u
2
u
1.
u
ol k
P
0,9
P 0,9
0,995.1
kW ;
III
II
ol br
P 0,9
P 0,93
η η 0,995.0,97
kW;
II
I
ol br
P 0,93
P 0,96
η η 0,995.0,97
kW ;
n
1
= n
đ
c
n
N. mm.
T
I
=9,55. 10
6
.
6
I
I
P 0,96
9,55.10 . 26194
n 350
N. Mm
T
II
=9,55. 10
6
.
6
II
II
P 0,93
9,55.10 . 146680
n 60,55
N. mm.
T
III