ĐỀ thi thử ĐH Lần 2 năm 2009 của trường Lê Qúy Đôn - Pdf 16

CLB GIA S HI PHềNG ST : 01225226855
Sở GD & ĐT tỉnh Điện Biên
Kỳ thi thử đại học lần thứ hai
Trờng THPT chuyên Lê Quý Đôn
Năm học 2008 2009

Môn: Vật Lý
Đề chính thức Thời gian làm bài: 90phút
I- PHN CHUNG CHO TT C TH SINH ( 40 cõu, t cõu 1 n cõu 40 )
Câu 1 : Mch dao ng gm t in cú in dung 4500pF v cun dõy thun cm cú t cm 5H.
Hiu in th cc i hai u t in l 2V. Cng dũng in cc i trong mch l
A. 0,06A B. 6.10
-4
A C. 0,03A D. 3.10
-4
A
Câu 2 : Hai ngun A, B cỏch nhau 6cm dao ng ngc pha cựng tn s f = 15Hz, phỏt ra hai súng
nc cú vn tc 30cm/s. Trờn on AB cú bao nhiờu im dao ng vi biờn cc i
A. 6 im B. 4 im C. 5 im D. 7 im
Câu 3 : Kt lun no khụng ỳng i vi on mch ch cú cun dõy thun cm
A. i vi dũng in xoay chiu cun dõy thun cm cn tr dũng in v s cn tr ú tng theo
tn s ca dũng in
B. i vi dũng in khụng i cun thun cm cú tỏc dng nh mt in tr thun
C. i vi mch in xoay chiu, cm khỏng Z
L
khụng gõy ra s to nhit trờn cun cm
D.
i vi mch in xoay chiu, in ỏp hai u cun dõy thun cm nhanh pha

/2 so vi dũng
in

= 120Hz thỡ cng dũng in cựng pha vi in ỏp hai u on
mch. Giỏ tr f
1
l
A. 100Hz B. 60Hz C. 50Hz D. 90Hz
Câu 7 : Mt mỏy phỏt in xoay chiu 3 pha, mch ngoi mc ba ti hon ton ging nhau, cng
dũng in cc i i qua mi ti l I
0
. thi im t khi i
1
= I
0
thỡ
A. i
2
= i
3
=
3
I
0
B. i
2
= i
3
= -
3
I
0
C. i

CLB GIA SƯ HẢI PHÒNG SĐT : 01225226855
D. Dòng điện qua dụng cụ chỉnh lưu là dòng có cường độ thay đổi
C©u 10 : Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young, khoảng vân là i. Nếu đặt toàn bộ thiết bị trong
chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa là
A. i/(n + 1) B. n.i C. i/n D. i/(n - 1)
C©u 11 : Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu
kỳ dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T
1
, khi xe chuyển động
nhanh dần đều với gia tốc a là T
2
và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T
3
. Biểu
thức nào sau đây đúng
A. T
2
< T
1
< T
3
B. T
2
= T
1
= T
3
C. T
2
= T

D.
15
π
(s)
C©u 14 : Sóng nào trong các sóng sau không truyền được trong môi trường chân không?
A. Sóng ánh sang B. Sóng điện từ C. Sóng vô tuyến D. Sóng siêu âm
C©u 15 : Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = acos(40t)
(cm), tốc độ truyền sóng là 50cm/s, A và B cách nhau 11cm. Gọi M là điểm trên mặt nước có
MA = 11cm và MB = 5cm. Số vân giao thoa cực đại trên đoạn AM là
A. 9 B. 2 C. 6 D. 7
C©u 16 : Mạch xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch không đổi. Hiện tượng cộng
hưởng điện xảy ra khi
A. Thay đổi R để điện áp trên tụ đạt cực đại
B. Thay đổi độ tự cảm L để điện áp trên cuộn cảm đạt cực đại
C. Thay đổi tần số f để điện áp trên tụ đạt cực đại
D. Thay đổi điện dung C để điện áp trên R đạt cực đại
C©u 17 : Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe
đến màn (đặt song với mặt phẳng chứa hai khe) là 2m. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ = 0,5μm. Bề rộng vùng giao thoa là 25mm (đối xứng qua vân trung tâm). Số vân sáng
quan sát được trên màn là
A. 14 vân B. 11 vân C. 12 vân D. 13 vân
C©u 18 : Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q
0
. Điện tích
của tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
A. q =
0
Q
4
±

A. Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật
B. Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng
C. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi
D. Véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân
bằng
C©u 22 : Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong
mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I
0

A.
( )
222
0
u
L
C
iI
=−
B.
( )
.u
L
C
iI
222
0
=+

C©u 25 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng
λ
=0,75
m
µ
. Khoảng cách từ
hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3
đến vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là
A. 3,75mm B. 5,625mm C. 6,525mm D. 0,375mm
C©u 26 : Một lò xo có độ cứng k = 96N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m
1
, m
2
vào lò xo và kích
thích cho chúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m
1
thực hiện được 10 dao
động, m
2
thực hiện được 5 dao động. Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của
hệ là T = π/2 (s). Giá trị của m
1
, m
2

A. m
1
= 1,2kg; m
2
= 4,8 kg B. m

R Z Z= −

2
2
B. R
0
=(Z
L
-Z
C
)
2
và 0,85
C.
0 L C
R Z Z= −
và 1 D.
0 L C
R Z Z= −
và 0,5
C©u 28 : Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình y = y
o
cos2π(ft - x/λ). Tốc độ dao động cực đại
của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng nếu
A. λ = πy
o
/2 B. λ = πy
o
C. λ = 2πy
o

C. t
1
= 2t
2
D. t
1
= t
2

C©u 31 : Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C thay đổi được, cuộn dây có độ từ cảm
(H)
π
1
L
=
và điện trở r = 20() mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng 60(V) và tần số 50(Hz). Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C
1
thì công
suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30(W). Điện trở R và điện dung C
1
có giá trị là
A. R = 120();
)F(
2
10
C
4
1
π

C©u 32 : Dây đàn hồi AB dài 90cm treo lơ lửng, đầu B tự do, đầu A gắn với 1 âm thoa dao động với tần
số f =80Hz. Trên dây hình thành sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 16m/s B. 40m/s C. 32m/s D. 28,8m/s
C©u 33 :
Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
( )L H
π
=
mắc nối tiếp với một tụ điện
có điện dung
3
10
7
C F
π

=
và một điện trở R. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là
2 os(100 )( )=i c t A
π
. Tổng trở của đoạn mạch Z=50(Ω). Điện trở R và công suất trên đoạn mạch
có giá trị
A. 20(Ω), 40(W) B. 30(Ω), 60(W) C. 40(Ω), 80(W) D. 10(Ω), 40(W)
C©u 34 : Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10
-5
(H) và một
tụ xoay có điện dung biến thiên từ C
1
= 10pF đến C

C©u 38 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 10, cuộn thuần cảm L =
(H)

2
và tụ điện
C =
(F).10
π
2
4−
. Điện áp ở hai đầu cuộn cảm
L
u
= 80cos(100t +
)
6
π
(V). Điện áp ở 2 đầu tụ
điện là
A.
u
C
= 200
2
cos(100t -
)
6
5
π

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở
thuần R
D.
Cường độ dòng điện có thể trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc 3π/2
C©u 40 : Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí
cân bằng thì giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ bằng
A.
2
A
B.
A C.
2
A
D.
2
A.
II- PHẦN RIÊNG (10 câu ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A- Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )
C©u 41 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng về máy quang phổ lăng kính
A.
Buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính
B. Ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song
C. Lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn
sắc song song.
D. Quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy luôn là một dải sáng có màu
cầu vồng
C©u 42 : Một sóng chạy truyền dọc theo trục x được mô tả bởi phương trình y(x,t) = 8cos2π(0,5x - 4t)

A.
24/1
(A) và sớm pha π/2 so với điện áp B.
2/1
(A) và trễ pha π/4 so với điện áp
C.
1/ 4 2
(A) và sớm pha π/4 so với điện áp D.
24/1
(A) và trễ pha π/4 so với điện áp
C©u 48 : Tính chất nào sau đây liên quan đến trường điện từ là sai
A. Điện trường do các điện tích đứng yên sinh ra không bao giờ có đường sức khép kín

“Trên con đường thành công không có dấu chân kẻ lười biếng”
CLB GIA S HI PHềNG ST : 01225226855
B. C in trng v t trng u cú cng gim theo khong cỏch t ngun theo quy lut t
l nghch vi bỡnh phng khong cỏch
C. in trng do t trng bin thiờn sinh ra luụn cú ng sc khộp kớn
D. T trng luụn cú ng sc khộp kớn
Câu 49 : Trong mch dao ng in t t do, nng lng t trng trong cun dõy bin thiờn tun hon
vi tn s gúc
A.
LC
1
=

B.
LC
1
2=

đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc
A.
0
1
2
I
I
=
B.
1
0
1 2
I
I I
=
+
C.
0
2
1
I
I
=
D.
0
21
2
II
I


Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục
bánh xe là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh
xe ở thời điểm t = 10s là
A.
E
đ
= 20,2 kJ
B.
E
đ
= 18,3 kJ
C.
E
đ
= 22,5 kJ
D.
E
đ
= 24,6 kJ
Câu 56 :
Trên mặt phẳng nghiêng góc so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối lợng m bán kính R
lăn không trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng. Vật 2 khối lợng
bằng khối lợng vật 1, đợc đợc thả trợt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng. Biết rằng
vận tốc ban đầu của hai vật đều bằng không. Vận tốc khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng
nghiêng có
A. v
1
> v

D.
66,2 kgm
2
/s
Câu 58 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng

Trờn con ng thnh cụng khụng cú du chõn k li bing
CLB GIA S HI PHềNG ST : 01225226855
A.
Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
B.
Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
C.
Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động
quay quanh trục đó lớn
D.
Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục
quay
Câu 59 :
Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay
quanh trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là
A. I = 320 kgm
2
B. I = 180 kgm
2
C. I = 160 kgm

01 28 55
02 29 56
03 30 57
04 31 58
05 32 59
06 33 60
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24 51
25 52
26 53
27 54

“Trên con đường thành công không có dấu chân kẻ lười biếng”


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status