De thi thu ĐH lân 2.2009.(THPT Ninh Giang) cực "hot" - Pdf 48

TRƯỜNG THPT NINH GIANG ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ MÔN HÓA KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:..........................................................Số báo danh:................Phòng thi số: ...........
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56;
Cu =64; Zn = 65; Sr = 87; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
- Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeS
2
và FeS trong dung dịch HNO
3
đặc nóng thu được 13,44 lít khí NO
2
duy
nhất (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị m là?
A. 6,6 gam B. 5,2 gam C. 5,8 gam D. 10,4 gam
Câu 2: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: H
2
N-CH
2
-COOH (1); ClH
3
N-CH
2
-COOH (2); H
2
N-CH
2
-COONa (3);
H

Câu 4: Cho phản ứng điều chế Etyl axetat: C
2
H
5
OH + CH
3
COOH
H
+
→
¬ 
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O. Để tăng hiệu suất tổng
hợp Etyl axetat cần áp dụng các biện pháp kĩ thuật:(1) Chưng cất Etyl axetat ra khỏi hỗn hợp; (2) Tăng nồng độ của
Etanol; (3) Pha loãng Etanol và Axit axetic trước khi cho phản ứng; (4) Dùng chất hút nước như H
2
SO
4
đặc.
A. 1,3, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3
Câu 5: Cho các nguyên tố: X ( Z=19); Y ( Z = 13); M ( Z = 17); N ( Z = 9); T ( Z =11). Thứ tự tăng dần tính kim loại của
các nguyên tố
A. X<Y<M<N<T. B. X<T<Y<M<N. C. N<M<Y<X<T D. N<M<Y<T<X.

C. Andehit không no, đơn chức, mạch hở. D. Ancol không no, đơn chức, mạch hở
Câu 10: Cho 10,3 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
, BaCO
3
, CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl dư có 2,24 lít khí thoát ra
(đktc). Cô cạn dung dịch, muối khan thu được đem điện phân nóng chảy thu được m gam kim loại. Giá trị của m là:
A. 4,4. B. 8,45. C. 4,3. D. 4,35.
Câu 11: Chia một amin đơn chức thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một thu được 1,344 lít CO
2
(đktc).
Cho phần hai tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,05 gam muối. Công thức của amin là:
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
4
H
9

Câu 13: X và Y là hai chất khí không màu. Cho X hoặc Y vào dung dịch brom thì thấy dung dịch brom nhạt màu. Cho X
và Y vào một bình kín không có oxi ở nhiệt độ thích hợp X tác dụng với Y tạo ra chất rắn màu vàng. X và Y là:
A. SO
2
, H
2
S. B. H
2
S, NH
3
. C. HI, H
2
S. D. HI, SO
2
Câu 14: Thuỷ phân 4,3 gam este X đơn chức, mạch hở trong môi trường axit đến khi phản ứng hoàn toàn. Lấy sản phẩm
thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOC(CH
3
)=CH
2
. C. HCOOCH
2

A. Al B. Cr C. Zn D. Fe
Câu 18: Dãy polime nào có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A. Tơ axetat, tơ visco, tơ nilon-6, tơ tằm, bông. B. Tơ visco, xenlulozơ, tơ tằm, len, amilopectin.
C. Tơ tằm, amilozơ, cao su isopren, cao su buna-S, len. D. Amilozơ, tơ capron, bông, cao su buna, tinh bột.
Câu 19: Có 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ riêng biệt là Benzen, Toluen, Stiren. Có thể dùng hóa chất nào để phân biệt các
chất lỏng trên?
A. Dung dịch Br
2
B. Dung dịch KMnO
4
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H
2
SO
4
Câu 20: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của hợp chất có công thức phân
tử là C
2
H
4
O
2
tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, NaHCO
3
.
A. 6. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 21: Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa a mol HNO
3
và 0,2 mol Al(NO
3
)

-COOH B. HCOOH và C
2
H
5
COOH
C. HCOOH và HOOC-COOH D. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O, N. Đốt cháy hoàn toàn
10,8 gam X thu được 4,48 lít CO
2
, 7,2 gam H
2
O và 2,24 lít khí N
2
. Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch
chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quy ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được bao
nhiêu gam chất rắn khan ( các chất đều đo ở đktc)?
A. 21,8g B. 5,7g C. 12,5g D. 15g
Câu 26: Hidro hóa hoàn toàn một hidrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được
2,2 gam CO
2
và 1,08 gam H
2
O. Clo hóa Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau.
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn:

OH, (CH
3
CO)
2
O. D. Br
2
, NaOH, Na, (CH
3
CO)
2
O, HNO
3
, H
2
.
Câu 28: Trong sơ đồ chuyển hóa trực tiếp: C
2
H
5
OH → X → C
2
H
5
OH. Có bao nhiêu chất X thoả mãn trong các chất sau:
C
2
H
5
ONa; C
2

2
H
3
O. Cho 2,15 gam X tác dụng với dung dịch
KOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,75 gam muối của axit hữu cơ Y. Tên gọi của X là:
A. metyl acrylat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. vinyl axetat.
Câu 30: Hoà tan 0,1 mol Fe và 0,05 mol Fe
3
O
4
bằng 500 ml dung dịch H
2
SO
4
1M, sau phản ứng thu được dung dịch X.
Cho vào dung dịch X một lượng dư NaNO
3
thì thu được dung dịch Y. Khối lượng Cu tối đa có thể bị hoà tan trong dung
dịch Y ( biết phản ứng chỉ tạo ra khí NO duy nhất) là:
A. 6,4 gam B. 9,6 gam C. 19,2 gam D. 12,8 gam
Câu 31: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO
3
1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch
chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ). Nồng độ ion Fe
3+
có trong dung dịch là ( coi thể tích dung dịch
không thay đổi trong quá trình phản ứng)
A. 0,3M B. 0,05M C. 0,2M D. 0,25M
Câu 32: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)
2

3
O
4
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. FeO
2
Câu 36: Oxi hóa m gam ancol metylic bằng CuO đun nóng, thu được hỗn hợp gồm CH
3
OH dư, HCHO, H
2
O. Cho hỗn
hơp này tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Giá trị m là:
A. 4,8 gam. B. 9,6 gam. C. 6,4 gam. D. 3,2 gam.
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Al, MgO, FeCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, sau phản ứng
thu được dung dịch X. Cho vào X một lượng Ba(OH)
2
dư thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí, sau đó dẫn luồng

2
và (CHO)
2
D. CH
3
CHO và CH≡CH-CHO
Câu 39: Cho sư đồ các phản ứng: (1) CaOCl
2
+ HCl → khí X; (2) FeS + HCl → khí Y; (3) Na
2
SO
3
+ HCl → khí Z ;
(4) NH
4
HCO
3
+ NaOH

→ khí M; (5) H
2
SO
4

đặc
+ NaCl
rắn
→ Khí N. Dãy các chất khí nào tác dụng được với dung dịch
NaOH?
A. X, Z, M, N. B. X, Y, M, N. C. X, Y, Z, M. D. X,Y, Z, N.

, H
2
, HF, H
2
S.
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I. Theo chương trình NÂNG CAO (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Trong số các chất cho sau đây, những chất nào có thể tham gia trùng hợp hoặc trùng ngưng thành polime: Glyxin
(1), etylenglicol (2), axit acrylic (3), phenol (4), axit terephtalic (5), etanol (6), fomanđehit (7), acrilonitrin (8)
A. (1), (2), (3), (7) B. (1), (3), (5), (7), (6), (8) C. (1), (2), (3), (4), (5), (7) D. (1), (2), (3), (4), (5), (7), (8)
Câu 42: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung
dịch NH
3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 43: Cho các chất NaOH, H
2
SO
4
, Cu, CH
3
OH/HCl, HNO

, ZnCl
2
, AgNO
3
tác dụng với dung dịch NH
3
dư thì không có kết tủa xuất hiện
D. Hỗn hợp bột chứa FeS
2
, FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư.
Câu 46: Độ điện li α sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vài giọt dung dịch HCl loãng vào 100 ml dung dịch CH
3
COOH
0,1M?
A. Vừa tăng, vừa giảm B. Độ điện li α giảm. C. Độ điện li α không đổi D. Độ điện li α tăng
Câu 47: Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm Glucozơ và Fructozơ có số mol bằng nhau tác dụng với Cu(OH)
2
/OH
-
dư, đun nóng.
Tính khối lượng Cu
2
O thu được sau phản ứng.
A. 2,88 gam. B. 1,44 gam. C. 0,72 gam. D. 2,16 gam
Câu 48: Cho một số giá trị thế điện cực chuẩn E
0
(V):Mg
2+
/Mg: –2,37; Zn
2+

?
A. C
6
H
5
-OH. B. H-COO-C
6
H
5
. C. HO-C
6
H
4
-OH. D. C
6
H
5
COOH.
Câu 52: Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau 2 chất rắn Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
dùng:
A. Dung dịch HNO
3
loãng B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch H

OH < CH
3
COOH < HCOOH.
C. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH.
Câu 55: Thể tich hỗn hợp gồm O
3
và O
2
( đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20 tối thiểu để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
2

COOC
2
H
5
.
Câu 57: Cho các chất sau Cu
2
S, FeS
2
, FeCO
3
, FeCuS
2
có cùng số mol tác dụng với HNO
3
đặc nóng dư. Sau phản ứng
trường hợp nào thu được thể tích khí lớn nhất ở cùng điều kiện. ( HNO
3
bị khử thành NO
2
duy nhất)
A. FeCuS
2
. B. FeCO
3
C. FeS
2
D. Cu
2
S

2+
/ Fe , Ni
2+
/Ni
, Fe
3+
/Fe
2+
, Ag
+
/Ag. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Nhôm đẩy được sắt ra khỏi muối sắt (III).
B. Phản ứng giữa dung dịch AgNO
3
và dung dịch Fe(NO
3
)
2
luôn xãy ra.
C. Các kim loại Al, Fe, Ni, Ag đều phản ứng được với dung dịch muối sắt (III).
D. Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO
3
)
3
.
Câu 60: Dung dịch X có chứa: Ca
2+
0,1 mol; Mg
2+
0,3 mol; Cl


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status