Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư
dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có
điều kiện, trường hợp gắn với thành lập Chi nhánh.
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện:
Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Không
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận
Các bước
Tên bước Mô tả bước
1.
Nộp hồ sơ
Doanh nghiệp nộp hồ sơ dự án đầu tư tại Ban quản lý
khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang.
2.
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương
khác đối với nhà đầu tư là tổ chức; bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân
dân đối với nhà đầu tư là cá nhân ( 04 bản sao);
3.
Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác
kinh doanh;
4.
Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách
nhiệm);
5.
Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà nhà đầu tư phải đáp ứng theo quy
định của pháp luật.
Số bộ hồ sơ:
04
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
1.
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
(đối với trường hợp gắn với thành lập Chi nhánh)
Quyết định số
1088/2006/QĐ-BK
thông tin, báo chí, xuất bản;
Luật Đầu tư
6.
Thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện như: Dịch vụ giải
trí;
Luật Đầu tư
7.
Thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện như: Kinh doanh
bất động sản;
Luật Đầu tư
8.
Thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện như: Khảo sát,
tìm kiếm, thăm dò, khai thác tài nguyên thiên nhiên;
môi trường sinh thái;
Luật Đầu tư
9.
Thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện như: Phát triển sự
nghiệp giáo dục và đào tạo;
Luật Đầu tư
10.
Thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện như: Một số lĩnh
Luật Đầu tư
Nội dung Văn bản qui định
nước ngoài: Thiết lập hạ tầng mạng viễn thông,
truyền dẫn phát sóng, cung cấp dịch vụ viễn thông và
internet;
Nghị định số
108/2006/NĐ-CP
n
15.
Lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư
nước ngoài: Xây dựng mạng bưu chính công cộng;
Nghị định số
108/2006/NĐ-CP
Nội dung Văn bản qui định
cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát; n
16.
Lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư
nước ngoài: Xây dựng và vận hành cảng sông, cảng
biển, cảng hàng không, sân bay;
Nghị định số
108/2006/NĐ-CP
n
17.
Lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư
nước ngoài: Vận tải hàng hóa và hành khách bằng
n
21.
Lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư
nước ngoài: Đầu tư trong lĩnh vực xuất khẩu, nhập
khẩu, phân phối;
Nghị định số
108/2006/NĐ-CP
n
22.
Lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư
nước ngoài: Giáo dục, đào tạo;
Nghị định số
108/2006/NĐ-CP
n
23.
Lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư
nước ngoài: Bệnh viện, phòng khám;
Nghị định số
108/2006/NĐ-CP
n
24.
Lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư
Nghị định số
108/2006/NĐ-CP
n