Tröôøng THCS Long Hưng
Bù Gia Mập Bình Phước
Năm học 2009 - 2010
Teân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lôùp : . . . . .
Đề 1
a. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?
b. Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng. (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ nhất)
c. Tìm Mốt của dấu hiệu
Baøi 2: Cho đơn thức M = (-3x
3
yz
2
)
3
, N =
9
2−
x
2
y
8
z .
Tìm biểu thức P = M.N
Baøi 3: Cho đa thức A = ( xy
2
z + 3x
2
y – 5xy
2
b. Vẽ DE
⊥
AC (E
∈
AC). Cminh : ADE = CDE .
c. Cho AB = 5cm .Tính BC và AC.
d. Chứng minh :EA + ED >
2
BC
Đề 2
Baøi 1: Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7
A
được ghi lại như sau:
10 9 7 4 5 9 5 8
8 5 6 5 10 7 7 4
9 6 7 6 8 9 8 7
10 8 9 7 4 6 7 4
a. Dấu hiệu ở đây là gì?
b. Lập bảng “ tần số” và tính số trung bình cộng.
c. Tìm mốt của dấu hiệu.
Baøi 2: Thu gọn các đơn thức:
a.
2 3
2 1
5x x y xy
3 2
æ öæ ö
÷ ÷
ç ç
8 9 10 7 8 10 8 7 7 5
Baứi 4: Cho 2 a thc:
3 2 3
2 3
P(x) 2x 3x x x 5
Q(x) 5x 2x 5x 2x 7
= - + - +
=- - + + -
a. Thu gn mi a thc trờn ri sp xp chỳng theo ly tha gim n ca
bin.
Tớnh
P(x) Q(x)+
v
P(x) Q(x)-
Baứi 5: Cho
V
ABC vuụng A.
a.
Tớnh BC, nu bit AB = 6cm; AC = 8cm.
b.
V phõn giỏc BD ca
V
ABC. V DI
^
BC. Chng minh rng: DA =
DI.
c.
ng vuụng gúc vi AB ti B ct DI M.Chng t
V
- x
4
- 6x
2
+ 5 + 5x
2
- 10 + x
B (x ) = - 7 - 4x + 6x
4
+ 6 + 3x - x
3
- 3x
4
a. Thu gn mi a thc trờn ri sp xp cỏc hng t ca chỳng theo ly
tha gim dn ca bin
b. Tớnh A(x) + B (x) v A(x) - B (x)
c. Chng t x = 1 l nghim ca B(x)
Baứi 4: Cho tam giỏc ABC cõn ti A . V ng cao AH
a. Cho bit AB= 10 cm , BH = 6 cm . Tớnh di on AH
b. Trờn tia i ca tia BC ly im M , trờn tia i ca tia CB ly im N
sao cho BM=CN . Chng minh : tam giỏc AMN cõn.
c. T B vBK vuụng gúc vi AM ( K thuc AM ). T C v CE vuụng gúc
vi AN ( E thuc AN) . Chng minh : BK = CE
4
Baứi 1: Cho 2 ủa thửực:
4 3
4 3
2
3 2 2 1 1 2 4 3
1 1 0 0 1 2 1
a.
Dấu hiệu là gì? Lập bảng
‘’
tần số
‘’
b.
Tính số trung bình cộng , tìm mốt .
c.
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: Cho đơn thức
A =
3
2
x
4
y
3
(- 6 )x
2
y
2
a. Thu gọn A . Tìm bậc của A ?
b. Tính giá trò của A tại x =1 ; y = -1
Bài 3: Cho hai đa thức :
f (x )= 3x
2
+ 4x
3
(-3xy) t ại x= 0,5; y=-2
b. x
2
y
3
z
4
+ 4xyz
2
+ 2x
2
y
3
z
4
- 2 x
2
y
3
z
4
tại x = - 1; y= - 2; z = 3
Baøi 3: Cho hai đa thức:
A(x) = 5x
5
– x
4
+ x
2
Đề 7
a. 2x
2
.( –3x)
b.
c. x
2
y.( –3)
2
xy
2
a. Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu.
b. Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt
Baøi 3: Cho hai đa thức:
Baøi 1: Thu gọn, sau đó tìm bậc và hệ số của đơn thức
Baøi 2: Một giáo viên theo dõi thời gian giải xong một bài tập (tính theo
phút) của một số học sinh và ghi lại như sau:
9 7 8 4 6 8 7 7 8 7
8 8 8 11 4 7 4 11 9 8
7 7 8 11 7 6 8 7 4 8
f(x) = –x
3
+ 5x
4
+4x +1 – 6x
g(x) = 4x
2
+ 3x –5x
xyyx
Baøi 2: Điểm KT Toán HK 1 của HS lớp 7A được ghi lại như sau:
7 10 7 5 8 5 8 9
4 9 3 6 7 7 9 9
8 7 5 7 10 7 5 8
5 8 6 2 9 8 6 7
3 6 2 9 8 10 7 4
a. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b. Lập bảng tần số và tính điểm trung bình
c. Tìm mốt của dấu hiệu
Baøi 3: Cho 2 đa thức
A( x ) = 2x
4
- 5x
3
- x
4
- 6x
2
+ 5 + 5x
2
- 10 + x
a.
2x
2
y
2
.
4
1
xy
3
.(-
3xy) b. (-2x
3
y)
2
.xy
2
.
2
1
y
5
Bài 3: Cho hai đa thức:
2
1
4435)(
2
−−+−= xxxxP
3
)
2
. (- xy
2
z)
b.
- x
3
y
2
+ 4x
2
y
2
– x
3
+ 8x
2
y
2
+ 4x
3
y
2
Bài 3: Cho đa thức
P(x) = 7x
2
- + 3x
3
5
ổ ử
ữ
ỗ
ữ
ỗ
ữ
ỗ
ố ứ
b) 2x
2
y
2
.(3xy
2
)
2
Baứi 2: Thu gn v tớnh giỏ tr ca biu thc
1
4
-
x
3
y + 4x
3
3
4
2
+ 5x
3
2x + 3
a. Thu gn mi a thc trờn ri sp xp chỳng theo ly tha gim dn ca
bin
b. Tớnh T(x) = P(x) + Q(x) v H(x) = P(x) Q(x)
c. Chng t x = 1 l nghim ca T(x)
Baứi 5: Cho ABC cõn ti A, cú AB = AC = 5cm, BC = 6cm. K AH BC
( H
BC)
a. Chng minh: HB = HC v
ã
ã
=BAH CAH
b. Tớnh di AH.
K HD AB, HE AC. CMR: HDE cõn.
7 8 4 8 5 6 5 8 10 6
6 7 8 5 4 7 4 9 7 9
9 5 4 7 8 8 6 10 6 8
Trửụứng THCS Long Hng
Bự Gia Mp Bỡnh Phc
Nm hc 2009 - 2010