TRNG THPT H U LC 2 THI TH I HC LN 2 - NM HC 2009 - 2010
Mụn: SINH HC
Thi gian lm bi: 90 phỳt, khụng k thi gian phỏt
I. Phần chung cho tất cả thí sinh : ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Một gen dài 2040 ăngstron . Gen tự nhân đôi hai đợt, mỗi gen con tạo ra đều phiên mã một số lần
bằng nhau và trên mỗi phân tử mARN tạo ra đều có 8 ribôxôm trợt không lặp lại .
Toàn bộ các liên kết peptit chứa trong các chuỗi pôlipeptit tạo ra sau quá trình dịch mã nói trên đợc
xác định bằng 31520 .
Số lần phiên mã của mỗi gen con tạo ra từ quá trình trên bằng :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2: Độ dài của lông gà : Alen A quy định lông dài, alen a quy định lông ngắn, các gen liên kết trên NST
giới tính X . Trong quần thể có 1500 con bao gồm 210 con X
A
X
A
, 420 con X
A
X
a
, 200 con X
a
X
a
, 350 con
X
A
Y; 320 con X
a
Y . Tấn số tơng đối các alen X
A
và X
Cho rằng có 1 ribôxôm trợt theo chiều từ trái sang phải của phân tử m ARN . Câu có nội dung đúng sau đây
là :
A. Đoạn mARN nói trên mã hoá 5 axit amin
B. Có 6 bộ ba đối mã trên 6 phân tử tARN vào khớp mã với đoạn mARN nói trên .
C. Số bộ ba mã hoá axit amin của đoạn mARN nói trên là 6 .
D. Đây là đoạn mở đầu của phân tử mARN .
Câu 6: Gen có chiều dài 0,51 micrômet và có tỉ lệ
A 3
G 2
=
. Do bị đột biến, gen bị mất một đoạn và bị giảm
520 liên kết hiđrô, trong đoạn mất có tỉ lệ
A 2
G 3
=
.
Nếu sau đột biến, gen tiến hành nhân đôi bình thờng 5 lần thì số lợng từng loại nuclêôtit môi trờng
cung cấp là :
A. A = T = 25420, G = X = 14880 B. A = T = 24180, G = X = 16120
C. A = T = 16640, G = X = 24960 D. A = T = 26240, G = X = 15360
Câu 7: Hãy chọn phơng án trả lời đúng nhất . Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ,
vai trò của gen điều hoà là :
A. Nơi tiếp xúc với enzim ARN polimeraza .
B. Mang thông tin quy định prôtêin ức chế .
C. Mang thông tin quy định enzim ARN polimeraza .
D. Nơi liên kết với prôtêin điều hoà .
Câu 8: Một gen sau đột biến có tỉ lệ A + T/G + X = 0,6 . Số nuclêôtit loại A chiếm bao nhiêu phần trăm số
nuclêôtit của gen đột biến đó ?
A. 12,5% B. 18,75% C. 37,5% D. 50%
Câu 9: Một phân tử mARN có chứa 25% guanin và 35% xitôzin đợc phiên mã từ một gen có chứa 3198 liên
hình nào sau đây ở thế hệ lai ?
A. 27,5% quả tròn, chua : 27,5% quả tròn, ngọt : 22,5% quả dài, chua : 22,5% quả dài, ngọt
B. 27,5% quả tròn, ngọt : 27,5% quả dài, chua : 22,5% quả tròn, chua : 22,5% quả dài, ngọt
C. 27,5% quả tròn, chua : 27,5% quả dài, ngọt : 22,5% quả tròn, ngọt : 22,5% quả dài, chua
D.45% quả tròn, chua : 45% quả dài, ngọt : 5% quả tròn, ngọt : 5% quả dài, chua
Câu 14: Bản chất của cơ chế dịch mã là :
A. Bộ ba mã gốc bổ sung với bộ ba mã sao B. Bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba mã sao
C. Bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba mã gốc D. Bộ ba mã sao bổ sung với bộ ba mã gốc
Câu 15: Biết X
A
: lông quăn , X
a
: lông thẳng ( A trội hoàn toàn so với a )
Từ một phép lai giữa hai chuột P, ngời ta thu đợc sau nhiều lứa đẻ có 12 chuột cái lông quăn; 11
chuột cái lông thẳng; 13 chuột đực lông quăn và 10 chuột đực lông thẳng .
Kiểu gen, kiểu hình của cặp P mang lai là :
A. X
A
X
a
( cái lông quăn) x X
A
Y ( đực lông quăn )
B. X
A
X
a
( đực lông quăn) x X
A
Y ( cái lông quăn )
A. Biến động di truyền hay dịch gen B. Đột biến .
C. Biến động do sự cố bất thờng D. Tần số đột biến .
Câu 20: Có 5 hợp tử của ruồi giấm đồng loạt tiến hành nguyên phân với số lần bằng nhau và đã sử dụng của
môi trờng nguyên liệu tơng đơng với 2520 NST đơn .
Vào kì sau của lần nguyên phân cuối cùng ở quá trình trên, kết quả nào sau đây có trong các tế bào :
A. 1280 NST crômatit B. 2560 NST kép C. 2560 NST đơn D. 1280 NST kép
Câu 21: ở cừu, quy định tính trạng lông dài alen D, lông ngắn alen d ( D trội hoàn toàn so với d). Trong
quần thể cừu lông ngắn chiếm 1 % . Xác định tỉ lệ % cừu lông dài dị hợp ?
A. 18% B. 16% C. 32% D. 12%
Câu 22: Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu hình con lai A bbD eeff là
A. 3/32 B. 1/8 C. 1/16 D. 1/32
Câu 23: ở cà chua, gen A quy định thân cao, a : thân thấp, B : Quả tròn, b : quả bầu dục . Giả sử 2 cặp gen
này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể .
Lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tơng phản nói trên đợc F
1
, cho
F
1
giao phấn với cá thể khác ở F
2
thu đợc kết quả : 51% cao tròn, 24% thấp tròn, 24% cao bầu dục,
1% thấp bầu dục : ( A trội so với a , B trội so với b )
A. F
1
và cá thể đem lai với F
1
có kiểu gen
AB
ab
, với tần số hoán vị 20%
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không phải là thờng biến ?
A. Phát sinh đồng loạt trớc sự thay đổi điều kiện môi trờng B. Biến dị xác định
C. Không di truyền cho thế hệ sau . D. Có hại cho cá thể .
Câu 25: Biến dị tổ hợp là
A. do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của thế hệ bố mẹ .
B. do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của thế hệ bố mẹ thông qua quá trình giao phối .
C. do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của thế hệ bố mẹ thông qua quá trình giao phối; do đó dẫn đến
đa hình về kiểu gen và đa hình về kiểu hình .
D. do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của thế hệ bố mẹ thông qua quá trình chọn lọc; do đó dẫn đến
đa hình về kiểu hình
Câu 26: Ung th là
A. hiện tợng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và có khă năng di căn
B. hiện tợng tế bào phân chia có tổ chức nhng nhanh thành khối u và có khă năng di căn
C. hiện tợng tế bào phân chia vô tổ chức nhng chậm thành khối u và có khă năng di căn
D. hiện tợng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và không thể di căn
Câu 27: Một quần thể thực vật ban đầu có 100% Aa, tự thụ phấn qua ba thế hệ, tỉ lệ % cơ thể AA chiếm
A. 12,5% B. 25% C. 43,75% D. 50%
Câu 28: Phép lai P : Aaaa x AAaa, tỉ lệ kiểu gen AAAa chiếm là :
A. 1/12 B. 2/12 C. 3/12 D. 4/12
Câu 29: ở ngời, máu khó đông do gen lặn quy định liên kết trên NST giới tính X ; máu đông bình thờng là
tính trạng trội hoàn toàn . Bố, mẹ, ông bà nội đều bình thờng, ông ngoại bị bệnh máu khó đông . Tính xác
suất để con trai sinh ra bị bệnh máu khó đông ?
A. 12,5% B. 25% C. 50% D. 37,5%
Câu 30: Giống lúa VX 83 do Viện khoa học kĩ thuật nông nghiệp Việt Nam tạo ra từ tổ hợp lai giữa
giống lúa X
1
với giống lúa CN
2
đợc áp dụng theo phơng pháp :
A. Lai khác thứ B. Lai khác dòng đơn
A. là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trờng có DDT .
B. liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trớc .
C. không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể .
D. chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT .
Câu 37: Loài ngời ngày nay không thể biến thành những loài khác vì :
I. Vì loài ngời đã thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng .
II. Số lợng gen nhiều và ổn định do đó khó bị đột biến
III. Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
IV. Không phải bị cách li địa lí, sinh thái .
V. Do nền khoa học kỹ thuật phát triển .
A. I, II, III B. I, II, IV C. I, IV, V D. I, II, IV
Câu 38: Tỉ lệ đực cái của quần thể nhỏ hơn một là những loài sinh sản
A. hữu tính B. đơn tính C. sinh dỡng D. tự thụ tinh
Câu 39: Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng đối với sự tăng trởng kích thớc của quần thể ?
A. Xuất c B. Nhập c C. Sức sinh sản D. Mức sống sót
Câu 40: Dung hợp tế bào trần là hình thức :
A. cho dung hợp các tế bào trần đã loại bỏ màng tế bào có thể cùng loài, khác loài, khác chi, khác bộ
tạo giống mới .
B. cho dung hợp các tế bào trần có thể cùng loài để tạo giống mới .
C. cho dung hợp các tế bào trần khác loài tạo giống mới .
D. cho dung hợp các tế bào ở các loài khác nhau để tạo loài mới gọi là lai xa .
II. phần riêng
Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A. Theo chơng trình chuẩn ( 10 câu , từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Thành phần nào không đúng với vai trò ?
A. mARN mang thông tin di truyền B. tARN gắn với loại axit amin đặc hiệu
C. rARN mang bộ ba đối mã D. mạch gốc của gen mang mật mã di truyền
Câu 42: Phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ có :
A. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen B. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen D. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
X
h
D. cặp nhiễm sắc thể giới tính của bố không phân li qua giảm phân
Câu 47: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đợc các nhà chọn giống thờng ứng dụng và đem lại hiệu quả có lợi
nhất là dạng
A. đảo đoạn hoặc chuyển đoạn B. chuyển đoạn hoặc mất đoạn nhỏ
C. mất đoạn lớn hoặc lặp đoạn D. lặp đoạn hoặc chuyển đoạn không tơng hỗ
Câu 48: Ruồi giấm có 2n = 8 . Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II . Tế bào đó có số
NST đơn là :
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
Câu 49: Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử,
A. cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hớng thích nghi và cách li sinh sản với các
quần thể thuộc loài khác .
B. cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hớng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới cách
li sinh sản với quần thể ban đầu .
C. cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hớng xác định, tạo ra nhiều cá thể mới có
kiểu hình mới cách li địa lí với quần thể ban đầu .
D. Dới tác dụng của môi trờng hoặc do những đột biến ngẫu nhiên, tạo ra những quần thể mới cách li
với quần thể gốc .
Câu 50: Biết gen Aquy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng, các thể dị hợp
biểu hiện hoa màu hồng .
Phép lai AAa x AAaa cho tỉ lệ kiểu hình nào sau đây ở con lai ( các loại giao tử đều thụ tinh bình thờng)
A. 5 hoa đỏ : 30 hoa hồng : 1 hoa trắng B . 3 hoa đỏ : 3 hoa hồng : 1 hoa trắng
C. 9 hoa đỏ : 6 hoa hồng : 1 hoa trắng D. 3 hoa đỏ : 32 hoa hồng : 1 hoa trắng
B. Theo chơng trình nâng cao ( 10 câu , từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Quá trình phiên mã xảy ra ở vị trí nào trong tế bào ?
A. Trong nhân tế bào, ở kì trung gian, lúc nhiễm sắc thể ở dạng cha xoắn
B. Trong tế bào chất,ở kì trung gian, lúc nhiễm sắc thể ở dạng cha xoắn
C. Mạng lới nội chất, ở kì trung gian, lúc nhiễm sắc thể ở dạng cha xoắn
-
Nhóm máu AB tơng ứng với kiểu gen I
A
I
B
Biết rằng I
A
và I
B
là trội hoàn toàn so với I
O
, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm trên các cặp
NST thờng khác nhau .
Với các cặp tính trạng trên, số loại kiểu hình khác nhau ở ngời là :
A. 8 B. 16 C. 4 D. 32
Câu 55: Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội là trội hoàn toàn: A trội hoàn toàn so với a, B
trội hoàn toàn so với b . Phép lai nào sau đây cho thế hệ sau phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1 ?
A. Aabb x aaBb B. AaBb x aaBb C. aaBb x AaBB D. aaBb x aaBb
Câu 56: Plasmit là những cấu trúc di truyền có ở
A. tế bào chất của vi khuẩn B. nhân của vi khuẩn
C. ty thể D. trong NST
Câu 57: Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên
A. tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hớng xác định .
B. cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể .
C. là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hớng xác định
D. là nhân tố làm thay đổi tần số alen theo một hớng xác định
Câu 58: Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây không xuất hiện ở con lai từ phép lai 2 tính trạng di truyền độc lập ?
A. 6,25% : 6,25% : 12,5% : 18,75% : 18,75% : 37,5% B. 12,5% : 12,5% : 37,5% : 37,5%
C. 25% : 25% : 25% : 25% D. 7,5% : 7,5% : 42,5% : 42,5%
Câu 59: Bố mẹ bình thờng cả về bệnh bạch tạng và mù màu ( bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm NST thờng ;
C. Đột biến gen D. Đột biến đảo đoạn
TRNG THPT H U LC 2
P N THI TH I HC LN 2 - NM HC 2009 -2010
Mụn: SINH HC
Đề số :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
C B D A A A B B A B D C C B C
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B C B A C A A B D C A C A A A
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45
B B D A D B D B C A C D A C B
46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A B C B D A C B B A A D D D A