Bài 18: THỰC HÀNH.
TÌM HIỂU LÀO VÀ CAMPUCHIA.
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức: Học sinh biết:
- Tập hợp và sử dụng tư liệu để tìm hiểu địa lí một quốc gia.
- Trình bày lại kết quả bằng văn bản.
b. Kỹ năng: Đọc phân tích bản đồ, bảng số liệu.
c. Thái độ: Liên hệ thực tế.
2. CHUẨN BỊ:
a. Giáo viên: Giáo án, tập bản đồ, sgk, bản đồ Đông Nam Á.
b. Học sinh: Sgk, tập bản đồ, chuẩn bị bài theo câu hỏi sgk.
3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Trực quan . – Hoạt động nhóm.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1. Ổn định lớp: 1’. Kdss.
4.2. Ktbc: 4’.
+ Mục tiêu và nguyên tắc cùa ASEAN? (7đ)
- Mục tiêu của hiệp hội các nước Đông Nam Á thay đổi theo thời gian.
- Nguyên tắc của hiệp hội là tự nguyện, tôn trọng chủ quyền, hợp tác toàn
diện.
+ Chọn ý đúng: Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian: (3đ).
@ 1995.
b. 1997.
4. 3. Bài mới: 33’
HO
ẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ.
N
ỘI DUNG.
Giới thiệu bài.
Hoạt động 1.
** Hoạt động nhóm.
;
Giáp Việt Nam, Lào
Tlan, vịnh Tlan.
+ Lào: 236.800 Km
2
;
Quan hệ
với nước
ngoài:
- ĐB – Lào.
- TB,B – Tlan.
- TN – vịnh
Tlan. - Bằng tất cả
các loại đường
giao thông.
Đông dương.
- Đông – VN.
- Bắc: Trung
quốc, Mianma.
- Tây – Tlan.
- Nam – CPC. Đông Bắc lạnh T11- T3.
- Sông ngòi: Mmê công, Têlêsáp;
- Thuận lợi với nông nghiệp: Khí hậu nóng
trồng trọt; Sông ngòi cung cấp nước, cá; đồng
bằng màu
2
- Khó khăn: Mùa khô thiếu nước; Mùa mưa
gây lũ lụt.
+ Lào:
- Địa hình: 90% là núi và cao nguyên dãy núi
cao tập trung ở phía Bắc cao nguyên chạy từ
Bắc - Nam
- Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa; Mùa hạ gió TN
từ biển vào mưa nhiều; Mùa đông gió ĐB lạnh
và khô
- Sông ngòi: Mê công.
- Thuận lợi; Khí hậu ấm áp quanh năm; Mê
công là nguồn cung cấp nước cho thủy lợi;
đồng bằng màu mỡ.
- Khó khăn: Diện tích đất nông nghiệp ít;
mùa khô thiếu nước.
+ Lào: 90% là núi và cao
- Thành phố lớn: Phnôm Phênh.
+ Lào:
- Đặc điểm dân cư: 5,5 tr ng gai tăng cao
2,3% / 2000; Mật độ dân số thấp 22 ng/ Km
2
;
Lào 50%, Thái 13%, Mông 13%, khác 23%;
Tiếng Lào; 78% dân số sống ở nông thôn; 60%
theo đạo phật; 56% biết chữ.
- GDP 317 USD / ng; Mức sống thấp ngèo.
- Trình độ lao động: Dân số ít, lao động
+ Lào: dân số 5,5 tr gia
tăng cao; 75% dân số
nông thôn nói tiếng Lào.
4. Kinh tế:
+ CPC: Phát triển công
+ Lào: Phát triển nông
nghiệp chiến tỉ trọng cao
nhất. lồ 50% tiềm năng thủy điện của diện tích sông
Mê Công; Đất nông nghiệp ít, rừng còn nhiều;
Đủ loại khoáng sản như vàng, bạc, thiếc, chì.
- Các ngành sản xuất: Công nghiệp chưa
phát triển, sản xuất điện xuất khẩu, khai thác và
chế biến gỗ, thiếc; Nông nghiệp là nguồn kinh
tế chính sản xuất ven sông Mê Công , càpe, sa
nhân trên cao nguyên.
- Giáo viên: + CPC: Đánh cá, rừng chiếm vị trí
quan trọng trong nền kinh tế sau lúa gạo.
+ Lào là đất nước triệu voi,
người Lào thuần hóa voi phục vụ con người,
voi được nuôi trong nhà, một số tỉnh lượng voi
nhà đông tới hàng nghìn con.
+ Liên hệ thực tế Việt Nam?